MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN LỊCH SỬ 12 BÀI 18;20;21;22;23 Bài Hiểu Biết Vận dụng Phân tích đánh giá Tổng công 18 3% (2c) 3%(1c) 2%(1c). 2%(1c) 10%(5c) 20 6%(3c) 6%(3c) 4%(2c) 4%(2c) 20%(10c) 21 6%(3c) 6%(3c) 4%(2c) 4%(2c) 20%(10c) 22 9%(5c) 9%(4c) 6%(3c) 6%(3c) 30%(15c) 23 6%(3c) 6%(3c) 4%(2c) 4%(2c) 20%(10c) Tổng 30%(15c) 30%(15c) 20%(10c) 20%(10c) 100%(50c) *1% = 0.5 câu CÂU TRẮC NGHIỆM CÓ 4 LỰA CHỌN A, B, C, D ( đáp án in đậm) Bài 18: 1/ Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí Minh được truyền đi khắp cả nước vào ngày tháng năm nào? A.12/12/1946 B.18/12/1946 C.19/12/1946 D.20/12/1946 2/ Pháp gửi tối hậu thư cho chính phủ ta đòi giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu, để Pháp làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự Hà Nội vào ngày tháng năm nào? A.12/12/1946 B.18/12/1946 C.19/12/1946 D.20/12/1946 3/ Ý nghĩa của chiến thắng Việt Bắc thu-đông 1947 là? A. Đưa cuộc kháng chiến chuyển sang giai đoạn mới B. Buộc Pháp thay đổi chiến lược ở Đông Dương C. Chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài” thưc hiện “ dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh” D. Tất cả đều đúng 4/ Ý nghĩa nào sao đây không phải là chủ trương của Đảng và chính phủ đề ra trong chiến dịch Biên giới thu-đông 1950 ? A. Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch B. Khai thông đường sang Trung Quốc và quốc tế C. Phá tan cuôc tấn công màu đông của giặc Pháp D. Mở rộn và củng cố căn cứ Việt Bắc 5/Tại sao căn cứ Đông Khê được quân ta chọn nổ súng mở đầu chiến dịch Việt Bắc thu- đông 1950 ? A. Lực luo5ng của Pháp bố trí ở Đông Khê còn mỏng và yếu so với các căn cứ khác B. Nếu chiếm được Đông Khê: Cao Bằng bị cô lập, Thất Khê bị uy hiếp C. A, B đúng D. A, B sai Bài 20: 1/ kế hoạc Nava của Pháp được chia thành mấy bước? A. 2 bước C. 3 bước B. 5 bước D. 6 bước 2/ kết thúc chiến lược Đông Xuân 1953-1954 bộ đội CM của ta buộc Pháp phải phân tán lực lượng thành bao nhiêu cứ điểm? A. 3 cứ điểm C. 4 cứ điểm B. 5 cứ điểm D. 6 cứ điểm 3/ chiến dịch Điện Biên Phủ diễn ra gồm bao nhiêu giai đoạn ? A. 1 giai đoạn C. 3 giai đoạn B. 2 giai đoạn D. 4 giai đoạn 4/ Trong chiến lược Đông Xuân 1953-1954, vào cuối tháng 2/1954 quân ta đánh vào Tây Nguyên đã loại khỏi vòng chiến báo nhiêu tên địch ? A. 1000 tên C. 10000 tên B. 20000 tên D. 2000 tên 5/ trong chiến lược Đông Xuân 1953-1954, vào tháng 1/1954 liên quân Việt Lào đã buộc Pháp phải phân tán lực lượng ở đâu ? A. Xê Nô C. Điện Biên Phủ B. Plây ku D. Luông Pha Băng- Mường Sài 6/ Bộ đội ta tấn công vào Điện Biên Phủ lần lượt tại ( sắp xếp theo thứ tự thời gian) ? A. Him Lam và toàn bộ phân khu Bắc, phân khu Trung Tâm và phân khu Nam, phân khu Trung Tâm ( đồi E1,A1,C1,) B. Phân khu Trung Tâm và phân khu Nam, Him Lam và toàn bộ phân khu Bắc, phân khu Trung Tâm ( đồi E1,A1,C1,) C. Him Lam và toàn bộ phân khu Bắc, phân khu Trung Tâm (đồi E1,A1,C1,),Phân khu Trung Tâm và phân khu Nam D. Tất cả đều sai 7/ Hôi nghị Giơnever 1954 tổ chức họp bàn về vấn đề gì ? A. Vấn đề Triều Tiên C. A, B đúng B. Hòa bình ở Đông Dương D. A, B sai 8/ Phái đoàn Việt Nam Dân chủ Công Hòa đến tham dự hội nghị Giơnever do ai dẫn đầu? A. Trường Chinh C.Phạm Văn Đồng B. Hồ Chí Minh D. Võ Nguyên Giáp 9/ Ý nào không phải là thắng lợi của Hiệp định Giơnever 1954 đối với Việt Nam? A. Văn bản pháp lí quốc tế ghi nhận quyền dân tộc cơ bản của các nước Đông Dương và được các quốc gia tham dự hội nghị cam kết tôn trọng B. Đánh dấu bước thắng lợi của cuôc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta C. Đất nước bị tam thời chia cắt thành 2 miền lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới D. Tất cả đều sai 10/ Ý nghĩa của chiến lược Đông Xuân 1953-1954 và chiến thắng Điện Biên Phủ là? A. Đâp tan kế hoạch Nava B. Giáng đòn quyết định , xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dương C. Tạo điều kiện thuận lợi cho đấu tranh ngoại giao D. A, B, C đúng Bài 21: 1/ Trung ương Đảng, Chính phủ và chủ tịch Hồ Chí Minh ra mắt nhân dân thủ đô vào ngày tháng năm nào? A. 10/10/1954 C. 10/10/1955 B. 1/1/1954 D. 1/1/1955 2/ Đạo luật 10/59 do ai ban hành ? A. Ngô Đình Diệm C. Nava B. Xta-lây Tay-lo D. Giônxơn 3/ Phong trào Đồng Khởi ở Bến Tre diễn ra vào ngày tháng năm nào ? A. 17/1/1959 C. 17/1/1960 B. 17/1/1958 D. 17/1/1961 4/ Mặt trận nào ra đời sau khi phong Trào Đồng Khởi giành thắng lợi? A. Mặt trận Việt Minh B. Mặt tận giải phóng dân tộc miền Nam C. Mặt trận dân tộc dân chủ Đông Dương D. Tất cả đều sai 5/ Chủ tịch Mặt trận giải phóng dân tộc Miền Nam là ? A. Hồ Chí Minh C. Trường Chinh B. Nguyễn Hữu Thọ D. Phạm Văn Đồng 6/ Nhiệm vụ tất yếu của thời kì đầu sau chiến tranh ở miền Bắc giai đoạn 1954-1960 là ? A. Hàn gắn vết thương chiến tranh B. cải cách ruộng đất B. Cả hai đều đúng D. Cả hai đều sai 7/ Đại hôi đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng ( 9/1960) xác định Cách mạng Xã hội Chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò ? A. Quyết định trực tiếp C. Quyết định nhất B. A, B đúng D. A, B sai 8/ Đại hôi đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng ( 9/1960) xác định Cách mạng Xã hội Chủ nghĩa ở miền Nam có vai trò ? A.Quyết định trực tiếp C. Quyết định nhất B .A, B đúng D. A, B sai 9/ Chính quyền Ngô Đình Diệm được Mỹ lập nên ở miền Nam nhằm ? A. Biến Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới B. Lập căn cứ quân sự của Mỹ ở Đông Nam Á C. A, B đúng D. A, B sai 10/ Ý nào không phải là ý nghĩa của thắng lợi Phong trào Đồng Khởi ? A. Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mỹ B. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm C. Đánh dấu bước phát triển từ giữ gìn lực lượng sang tiến công của Cách mạng miền Nam D. Làm cho chính quyền Ngô Đình Diệm càng khủng bố Cách mạng miền Nam Bài 22: 1/ chiến tranh cục bộ diễn ra vào giai đoạn nào ? A. 1960-1966 C. 1965-1968 B. 1968-1969 D. 1969-1973 2/ Chiến dịch mùa khô của Mỹ mở ra vào giai đoạn nào? A. Đông- xuân 1965-1966 và 1966-1967 B. Đông xuân 1966-1967 và 1967-1968 C. Đông-xuân 1967-1968 và 1968-1969 D. Tất cả đều sai 3/ Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân năm 1968 diễn ra bao nhiêu đợt ? A. 2 đợt C. 4 đợt B. 3 đợt D. 5 đợt 4/ Mỹ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất 19865-1968 bằng lực lượng nào? A. Không quân và hải quân C. Lục quân và hải quân B. Không quân và lục quân D. Hải quân và gián điệp 5/ chiến tranh phá hoại miền Bắc lần hai của Mỹ diễn ra vào giai đoạn ? A. 1954-1960 C. 1969-1973 B. 1965-1968 D. tất cả đều sai 6/ quân ta đã chọc thủng 3 phòng tuyến chiến lược của địch trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 là A. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh B. Bình-Trị- Thiên C. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ D. Hà Tiên, Bến Tre, Đông Nam Bộ 7/ Ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu thân 1968 là A. Lung lay ý chí xâm lược của Mỹ, buộc phải thừa nhận thất bại của “chiến tranh cuộc bộ” B. Chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc C. Chấp nhận đàm phán ở Pari chấm dứt chiến tranh miền Nam D. A, B, C đúng 8/ Mở đầu thắng lợi của chiến lược chống “chiến tranh cục bộ” là các chiến thắng tại? A. Núi Thành ( Quảng Nam), Vạn tường (Quảng Ngãi) B. Vạn tường (Quảng Ngãi), ẤP Bắc ( Mỹ Tho) C. ẤP Bắc ( Mỹ Tho) ,Núi Thành ( Quảng Nam) D. Tất cả sai 9/ Chiến tranh cục bộ là hình thức chiến tranh? A. Xâm lược thực dân mới B. Tiến hành bằng lực lượng quân Mĩ, quân các nước đồng minh C. A, B đúng D. A, B sai 10/ cuộc hành quân lớn nhất trong giai đoạn mùa khô lần thứ 2 (đông xuân 1966-1967) trong Chiến tranh cục bộ của Mĩ là? A. Tìm diệt B. bình định B. Gian-xơn Xity D. A, B, C sai 11/Chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh” có lực lượng là? A. Tiến hành bằng bằng lực lượng quân đôi Sài Gòn là chủ yếu và hệ thống cố vấn người Mĩ B. Tiến hành bằng lực lượng quân Mĩ, quân các nước đồng minh C. Toàn bộ quân đội cố vấn là người Việt D. Tất cả đúng 12/ trong chiến đấu chống chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh” và “Đông Dương hóa chiến tranh” nhân dân ta chiến đấu trên mặt trận nào A. Quân sự C. Ngoại giao B. A, B đúng D. A, B sai 13/ Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời vào này tháng năm nào ? A. 2/9/1969 C. 3/9/1969 B. 4/9/1969 D. 5/9/1969 14/ Điểm nào không phải điểm giống nhau của “chiến tranh cục bộ” và “ Việt Nam hóa chiến tranh” ? A. Chiến lược chiến tranh thưc dân kiểu mới B. Xâm lược thống trị miền Nam C. Toàn bộ quân đội cố vấn là người Việt D. Phá hoại miền Bắc 15/ Quy mô của “ chiến tranh cục bộ” được tiến hành như thế nào? A. Miền Nam, miền Bắc và toàn Đông dương B. ở miền Nam và miền Bắc C. Chỉ ở miền Nam D. Chỉ ở Miền Bắc Bài 23: 1/ Hội nghị lần thứ 21 của BCH Trung ương Đảng xác định kẻ thù là ? A. Đế quốc Mĩ C. tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu B. A,B đúng D. A, B sai 2/ Chiến thắng Phước Long diền ra vào ngày tháng năm nào ? A. 6/1/1975 C. 1/6/1975 B. 9/1/1975 D. 1/9/1975 3/ Ý nghĩa của chiến dịch Tây Nguyên (4-24/3/1975 ) thắng lợi là ? A. Mở ra thời kì sụp đổ hoàn toàn không thể cứu vãn nổi của chính quyền Sài Gòn B. Tiến công chiến lược tổng tiến công chiến lược C. A, B đúng D. A, B sai 4/ Chiến dịch Huế Đà Nẵng diễn ra từ ? A. 21/3-29/3/1975 C. 11/3-29/3/1975 B. 21/3-29/4/1975 D. 11/3-29/4/1975 5/ Lá cờ Cách Mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập vào lúc ? A. 10h 30 ngày 30/4 năm 1975 B. 11h30 ngày 30/4 năm 1975 C. 12h30 ngày 30/4 năm 1975 D. 13h30 ngày 30/4 năm 1975 6/ Tổng thống Mĩ ra lện di tản người MĨ khỏi Sài Gòn vào ngày ? A. 17/4/1975 C. 19/4/1975 B. 18/4/1975 D. 20/4/1975 7/ Chiến dịch Hồ Chí Minh kết thúc đem lại thành quả to lớn gì A. Hai miền Nam bắc thống nhất B. Chấm dứt ách thống trị của đế quốc và tay sai C. Bảo vệ thành quả Cách mạng sau Cách mạng tháng 8 D. Tất cả đều đúng 8 /Sự kiện nào dười đây sắp xếp đúng theo thứ tự thời gian ? A. Tiến công Phan Rang vào Xuân Lộc, Nguyễn Văn Thiệu từ chức tổng thống, quân ta tiến vào dinh độc lập. B. Quân ta tiến vào dinh độc lập, Nguyễn Văn Thiệu từ chức tổng thống, tiến công vào Phan rang và Xuân Lộc C. Nguyễn Văn Thiệu từ chức tổng thống, Tiến công Phan Rang vào Xuân Lộc, quân ta tiến vào dinh độc lập D. Tất cả đều sai 9/ Ý nghĩa của chiến thắng Phước Long A. Cho thấy rõ sức mạnh và khả năng thắng lớn của ta B. Cho thấy sự bất lực suy yếu cảu quân đội Sài Gòn C. Tăng nguồn dự trữ cho công cuộc giải phóng miền Nam D. Tất cả đều đúng 10/ Ý nào không phải nhiệm vụ cơ bạn của Cách mạng niền Nam trong hội nghị lần 21 của BCH Trung ương Đảng lần 21 (7/1973) A. Tiếp tục con đường CM dân tộc dân chủ nhân dân, CM bạo lực B. Tiếp tục tăng gia sản xuất C. Nắm vững chiến lược tiến công D. Kiên quyết đấu tranh trên 3 lực lượng: quân sự, chính trị, ngoại giao HẾT
Tài liệu đính kèm: