Đề kiểm tra 45 phút Tiết 68 môn Số học Lớp 6 - Năm học 2015-2016 - Trường THCS Thuỷ Xuân Tiên

doc 6 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 30/12/2025 Lượt xem 18Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Tiết 68 môn Số học Lớp 6 - Năm học 2015-2016 - Trường THCS Thuỷ Xuân Tiên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra 45 phút Tiết 68 môn Số học Lớp 6 - Năm học 2015-2016 - Trường THCS Thuỷ Xuân Tiên
TrườngTHCS ThuỷXuânTiên	 BÀI KIỂM TRA 45phút
Họ và tên:.	 Môn: Số học 6_ Tiết PPCT: 68
Lớp: 6A	 Ngàykiểmtra: 22/1/2016
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI 
A Trắc nghiệm (4 điểm)
 Câu 1: Điền dấu x vào ô thích hợp :
 Câu 
 Đúng 
 Sai 
a) Số nguyên âm nhỏ hơn số nguyên dương
b) Số nguyên âm nhỏ hơn số tự nhiên 
c) số tự nhiên không phải là số nguyên âm
d)Mọi số nguyên đều là số tự nhiên 
Câu 2: Chọn một trong các từ trong ngoặc ( chính nó , số 0 , số đối của nó , bằng nhau , khác nhau ) để điền vào chỗ trống :
Gía trị tuyệt đối của  là số 0
Gía trị tuyệt đối của số nguyên dương là : 
Gía trị tuyệt đối của số nguyên âm là :
Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối 
Câu 3: Điền vào chỗ trống 
Số nguyên âm lớn nhất là :
Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là :
Số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số là : 
Số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số là :
Câu 4: Nếu x.y > 0 thì
 A. x và y cùng dấu ; B. x > y ; ; C . x < y ; ; D. x và y khác dấu 
Câu 5: Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số với số nguyên dương lớn nhất có một chữ số là:
 A.. .-981	 B. -990	 C. .-91	 D. -1008
B / Tự luận ( 6 điểm )
Câu 6 (2đ) 
Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
 a) 53. (-15) . + (-15) 47 b)– 72 (15 – 49) + 15 (– 56 + 72)
Câu 7:(1điểm)
Tính tổng các số nguyên x thỏa mãn : - 20 < x < 20 	
Câu 8 (2đ) 
Tìm số nguyên x biết:
a) – 2x – 8 = 72 b) 3. = 27 
Câu 9. (1đ) 
Tìm số nguyên n để 2n +1 chia hết cho n – 3
 ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
A-Trắc nghiệm :
Câu
Dự kiến phươngn án trả lời
Điểm
1
 a) Đúng b) Đúng c) Sai d) sai 
1,0đ
2
A/ 0 B/ chính nó C/ số đối của nó D/ bằng nhau
1,0đ
3
A/ -1 B/ -10 C/ -99 D/ -9
1,0đ
4
A
0,5đ
5
B
0,5đ
B-Tự luận : 
 Dự kiến phươngn án trả lời
 Điểm
 Câu 6
 (2đ)
 a) 53. (-15) . + (-15) 47 
 = -15( 53+47) 
 = -15 .100 = -1500 
 b) 43 (53 – 81) + 53 (81 – 43)
 = 43.53 -43.81 +53.81 -53 .43
 = 81 ( -43 +53 )
 = 81 . 10 = 810
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
 Câu 7
 1,0đ
20 < x < 20
-19+(-18) +(-17)+ + 17+18+19 = 0
1,0đ
 Câu 8
2,0đ
Tìm số nguyên x biết:
a/ – 2x – 8 = 72 
 – 2x = 72+8
 x = 80 : (-2) = -4
 b/ 3. = 27 
 = 9
 x-1 =9 hoặc x-1 =-9
 x =10 ; x = -8
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
 Câu 9
 1,0đ
2n +1 n – 3
Suy ra: ( 2n +1) - (2n - 6) n-3
Hay 7 n - 3
 n - 3 thuộc Ư(7) = {-1;1;-7;7}
 Suy ra : n = 2 ; 4 ;-4 ; 10 
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
MA TRẬN
 	 Cấp độ
Chủ đề
 Nhận biết
Thông hiểu
 Vận dụng
Cộng
TNKQ
TG
TNKQ
TG
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TG
TNKQ
TG
1-
 Giá trị tuyệt đối
Học sinh biết GTTĐ của một số luôn luôn không âm
 Tính được giá trị của x trong dấu GTTD
Số câu :
1
1
 2
số điểm
1,0
1,0
 2 
Tỉ lệ %
10%
10%
 20%
2- 
số nguyên ;cộng trừ nhân số nguyên 
Biết được số nguyên âm ;dương
Nắm được thứ tự số nguyên 
HS:thực hiện được cộng trừ nhân sốnguyên 
Vận dụng thứ tự số nguyên tìm x và tính tổng 2 số nguyên đối nhau .
Số câu 
1
1
2
2
6
Số điểm
1,0 
 1;0
1,0
2,0
 5,0 
Tỉ lệ %
10%
10%
10%
20%
 50%
3- 
Tính giá trị biểu thức ;tính chất chia hết của 1 tổng
.
 Nắm được thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức và qui tắc cộng trừ số nguyên
Vận dụng tính chất chia hết của 1 tổng, kiến thức liên quan đến BC .để tìm số
Số câu :
1
2
 3
số điểm
2,0
1,0
 3,0
Tỉ lệ %
20%
10%
 30%
Tổng cộng
Số câu :
số điểm
Tỉ lệ %
2
 2,0
 20%
1
 1,0
 10%
3
 3,0
 30%
5
 4,0
 40%
11
 10,0
 100%
ĐÁP ÁN

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_tiet_68_mon_so_hoc_lop_6_nam_hoc_2015_20.doc