Đề kiểm tra 15 phút lần 1 môn Tiếng Anh Lớp 6 - Năm học 2013-2014 - Trường THCS Trần Hưng Đạo

docx 3 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 23/07/2026 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 15 phút lần 1 môn Tiếng Anh Lớp 6 - Năm học 2013-2014 - Trường THCS Trần Hưng Đạo", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra 15 phút lần 1 môn Tiếng Anh Lớp 6 - Năm học 2013-2014 - Trường THCS Trần Hưng Đạo
Name:.
Class: 6/.
	 A FIFTEEN – MINUTE TEST 1
 ENGLISH 6 (A)
I. Hoàn thành các phép tính sau bằng chữ: (2đ)
1. Eight + five =..	3. Thirteen – two = . 
2. .. : two = five.	4. Twenty - .. = nine.
II. Viết 4 từ cho mỗi chủ điểm: (2đ)
1. Greetings: hello, 	
2. School things: a pen, 	
III. Hoàn thành bài hội thoại: (2đ)
Ba :Hi, Lan
Lan :	
Ba :	?
Lan : I’m fine, thanks	?
Ba : Fine, thanks. Goodbye.
Lan : 	
IV. Viết: (4đ)
A. Viết câu hỏi cho các câu trả lời sau:
1. I’m fine, thanks. 	
2. No. That’s my teacher. 	
B. Hoàn thành các câu sau:
1. I / live / Da Nang City. 	
2. I / eleven. 	
Name:.
Class: 6/.
	 A FIFTEEN – MINUTE TEST 1
 ENGLISH 6 (B)
I. Hoàn thành các phép tính sau bằng chữ: (2đ)
1. Seven + five =..	3. Fourteen – two = . 
2. .. : three = five.	4. Twenty - .. = four.
II. Viết 4 từ cho mỗi chủ điểm: (2đ)
1. Greetings: hello, 	
2. Imperative: come in, 	
III. Hoàn thành bài hội thoại: (2đ)
Miss Nga : Good afternoon, children. 
Children : 	, Miss Nga	
Miss Nga :	?
Children : We’re fine, thank you. How are you?
Miss Nga : 	. Goodbye.
Children : 	
IV. Viết: (4đ)
A. Viết câu hỏi cho các câu trả lời sau:
1. I’m eleven. 	
2. Yes. That’s my pen. 	
B. Hoàn thành các câu sau:
1. I / live / Trung Nu Voung Street.	
2. My name / Nam. 	
Đáp án kiểm tra15 phút lần I – Tiếng Anh 6
	(Năm học 2013 - 2014)
I. Hoàn thành các phép tính sau bằng chữ: 4 X 0.5 = 2ms
(A)	(B)
1. thirteen 3. eleven	1. twelve	3. twelve
2. ten 4. eleven 	2. fifteen	4. sixteen
II. Viết 4 từ cho mỗi chủ điểm: 8 X 0.5 = 2ms
1. hi, good morning, good afternoon, good evening 1. Giống đề A
2. a pencil, a schoolbag, a ruler, an eraser	2. Stand up, open/ close your book, sit down.
III. Hoàn thành bài hội thoại: 4 X 0.5 = 2ms
(A)	(B)
Lan: Hello,Ba	Children: Good afternoon, Miss Nga
Ba: How are you?	Miss Nga: How are you? 
Lan: And you? 	Miss Nga: Fine, thanks
Lan: Bye	Children: Bye
IV. Viết: 4 X 1 = 4ms
A. Viết câu hỏi cho các câu trả lời sau:
(A) 	(B)
1. How are you?	1. How old are you?	 
2. Is this your teacher?	2. Is that your pen?
B. Hoàn thành các câu sau:
1. I live in Da Nang City.	1. I live on Trung Nu Vuong Street
2. I am eleven	2. My name is Nam.
Ma trận kiểm tra15 phút lần I – Tiếng Anh 6
(Năm học 2013 - 2014)
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ 
cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
I. Gapped - Fill: 
- Cardinal number 
4
4
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
 4
4
2 = 20%
II. Write four words for each topic:
- Greetings
- School things
- Imperative
2
 2
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
 2
2
2 = 20%
II. Complete the dialogue:
- Greetings
4
 4
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
 	 4
4
2 = 20%
IV. Writing: :
- A. Make question for the answer:
- B. Complete the sentence:
3
1
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
 3
 1
4
4 = 40%

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_15_phut_lan_1_mon_tieng_anh_lop_6_nam_hoc_2013_2.docx