KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN LỊCH SỬ- LỚP 11 Thời gian làm bài: 45 phút. Họ và tên học sinh: 01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~ 02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~ 03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~ 04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~ 05. ; / = ~ 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~ 06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~ 07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~ 08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~ 09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~ 10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ; / = ~ 40. ; / = ~ Mã đề: 163 Câu 1. Đỉnh cao của phong trào dân tộc ở Ân Độ từ 1885-1908 là thời kỳ: A. 1905-1906. B. 1885-1890. C. 1905-1908. D. 1885-1905. Câu 2. Đảng Quốc đại là chính đảng của giai cấp nào ở Ấn Độ. A. Giai cấp vô sản. B. Giai cấp nông dân. C. Giai cấp tiểu tư sản D. Giai cấp tư sản. Câu 3. Tính chất nổi bật của cuộc Duy tân Minh Trị là: A. Làm cho đời sống nhân dân Nhật Bản trở nên dễ chịu hơn. B. Làm cho nước Nhật thoát khỏi thân phận một nước thuộc địa. C. Làm cho Nhật Bản trở thành một nước đế quốc. D. Là một cuộc cách mạng tư sản. Câu 4. Lào thực sự biến thành thuộc địa của Pháp vào năm nào? A. 1863. B. 1892. C. 1893. D. 1884. Câu 5. Cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc (1851) là cuộc đấu tranh của: A. Nông dân chống các nước đế quốc. B. Tư sản chống triều đình phong kiến Mãn Thanh. C. Nông dân chống triều đình phong kiến Mãn Thanh. D. Tư sản chống các nước đế quốc. Câu 6. Nước cộng hòa Ha-i-ti được thành lập vào năm nào? A. 1791. B. 1804. C. 1806. D. 1790. Câu 7. Phe Liên minh gồm các nước: A. Đức, Áo- Hung, Mĩ. B. Đức, Áo- Hung. C. Đức, Áo- Hung, I-ta-li-a. D. Đức, Anh, Pháp. Câu 8. Cách mạng Tân Hợi là cuộc cách mạng tư sản không triệt để vì: A. Vì giai cấp tư sản chưa lớn mạnh. B. Vì công nhân và nông dân chưa hăng hái tham gia khởi nghĩa. C. Cách mạng do những phần tử trí thức trong giai cấp tư sản và tiểu tư sản lãnh đạo. D. Không thủ tiêu thực sự giai cấp phong kiến, không đụng chạm đến cấc nước đế quốc xâm lược, không giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân Câu 9. Đạo luật chia cắt Ben-gan bắt đầu có hiệu lực vào thời gian nào? A. 26-10-1905. B. 06-10-1905. C. 10-06-1905. D. 16-10-1905. Câu 10. Sự kiện nào quan trọng nhất đưa đến sự lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế lâu đời ở Trung Quốc? A. Cuộc khởi nghĩa ở Vũ Xương(10-10-1911) B. Trung Quốc Đồng minh hội thành lập(8-1905). C. Chính quyền Mãn Thanh ra sắc lệnh "Quốc hữu hóa đường sắt". D. Quốc dân đại hội họp ở Nam Kinh(12-1911). Câu 11. Đặc điểm của chế độ Mạc phủ Tô-cư-ga-oa ở Nhật Bản đến giữa thế kỉ XIX là: A. Lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng. B. Bắt đầu được xác lập. C. Đã bị lật đổ. D. Phát triển thịnh vượng. Câu 12. Giữa thế kỷ XIX, Xiêm trở thành "vùng đệm" của đế quốc nào? A. Anh và Hà Lan. B. Anh và Pháp. C. Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha. D. Mỹ và Anh. Câu 13. Quốc gia nào ở Châu Phi giữ được độc lập hồi cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX? A. Ê-ti-ô-pi- a, Li-bê-ri-a B. Ai Cập, Xu- đăng. C. Xô-ma-li, Tuy-ni-di. D. Ê-ti-ô-pi-a, Tan-da-ni-a. Câu 14. Thời gian các nước đế quốc hoàn thành việc phân chia thuộc địa ở châu Phi là: A. Đầu thế kỉ XIX. B. Cuối thế kỉ XIX. C. Đầu thế kỉ XX. D. Giữa thế kỉ XIX. Câu 15. Đức kí hiệp định đầu hàng không điều kiện vào thời gian nào? A. 11-11-1918. B. 3-10-1918. C. 10-11-1918. D. 9-11-1918. Câu 16. Cuộc khởi nghĩa được coi là biểu tượng về liên minh chiến đấu của nhân dân hai nước Việt Nam và Campuchia trong cuộc đấu tranh chống thực dân Pháp là: A. Khởi nghĩa A-cha-xoa. B. Khởi nghĩa Pu-côm-bô. C. Khởi nghĩa Pha-ca-đuốc. D. Khởi nghĩa Ong Kẹo, Com-ma-đam. Câu 17. Sau khi ra đời, nhà nước Xô viết đã thông qua văn kiện nào để kêu gọi các nước chấm dứt chiến tranh? A. Hiệp định đình chiến. B. Hòa ước Bret Litốp. C. Chính sách kinh tế mới. D. Sắc lệnh Hòa bình. Câu 18. Các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại nổ ra thường thực hiện những nhiệm vụ cơ bản nào? A. Dân tộc và dân chủ. B. Đem lại ruộng đất cho nông dân. C. Đưa giai cấp tư sản lên nắm quyền. D. Giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức bóc lột. Câu 19. Nội dung nào sau đây không đúng về cuộc Duy tân Minh Trị? A. Cuộc Duy tân Minh Trị đã bãi bỏ chế độ đẳng cấp, thủ tiêu chế độ phường hội và hàng rào thuế quan trong nước, thực hiện quyền bình đẳng giữa các công dân. B. Quyền tự do buôn bán được thực hiện, chế độ tiền tệ thống nhất được thiết lập, tòa án kiểu mới được thành lập. C. Thông qua cải cách Minh Trị, giai cấp tư sản hoàn toàn nắm quyền thống trị ở Nhật. D. Chính phủ cho phép mua bán ruộng đất. Câu 20. Điều gì đã được thực hiện trong cuộc Cách mạng Tân Hợi? A. Chia ruộng đất cho dân cày. B. Khôi phục Trung Hoa, xóa bỏ ách nô dịch của nước ngoài. C. Thành lập dân quốc, thiết lập nền công hòa, lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế. D. Thủ tiêu chế độ sở hữu ruộng đất phong kiến. Câu 21. Nội dung nào không phải là nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất? A. Âm mưu chia lại thị trường thuộc địa thế giới. B. Sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau: khối Liên minh và khối Hiệp ước. C. Sự phát triển không đều của chủ nghĩa tư bản. D. Thái tử Áo- Hung bị một người Xéc- bi ám sát. Câu 22. Đầu thế kỉ XX, Phi-líp-pin là thuộc địa của nước nào: A. Tây Ban Nha. B. Anh. C. Hà Lan. D. Mĩ. Câu 23. Điểm nổi bật trong nền kinh tế Nhật Bản từ đầu thế kỉ XIX đến trước năm 1868 là: A. Nông nghiệp phong kiến lạc hậu; những mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển nhanh chóng. B. Địa chủ bóc lột nông dân nặng nề, mất mùa, đói kém liên tiếp xảy ra. C. Kinh tế hàng hóa phát triển, công trường thủ công xuất hiện ngày càng nhiều. D. Nền nông nghiệp vẫn dựa trên quan hệ sản xuất phong kiến lạc hậu. Câu 24. Thời gian vua Ra-ma V tiến hành cải cách ở Xiêm là: A. Năm 1868. B. Năm 1910. C. Năm 1982. D. Năm 1892. Câu 25. Cho đến cuối thế kỷ XIX, những nước nào ở Châu Phi là thuộc địa của Pháp? A. Công-gô, Xu đăng. B. Ca mơ run, Tô gô. C. Mô dăm bich, Ăng gô la D. An giê ri, Tuy ni di. Câu 26. Kết thúc giai đoạn 1 của chiến tranh thế giới thứ nhất, tương quan lực lượng giữa hai phe tham chiến là: A. Phe Liên minh thất bại. B. Ưu thế thuộc về phe Liên minh. C. Duy trì thế cầm cự, không bên nào chiếm ưu thế. D. Ưu thế thuộc về phe Hiệp ước. Câu 27. Nội dung nào không phải là mục tiêu của Trung Quốc Đồng minh hội ? A. Đánh đổ Mãn Thanh. B. Thực hện quyền bình đẳng về ruộng đất cho dân cày. C. Đánh đuổi đế quốc. D. Khôi phục Trung Hoa, thành lập Dân quốc. Câu 28. Giữa thế kỷ XIX, Ấn Độ là thuộc địa của thực dân nào? A. Pháp. B. Tây Ban Nha. C. Anh. D. Hà Lan. Câu 29. Với điều ước Tân Sửu, Trung Quốc đã trở thành nước: A. Đế quốc. B. Nửa thuộc địa, nửa phong kiến. C. Tự trị. D. Tư bản chủ nghĩa. Câu 30. Thuộc địa nào đã cung cấp cho tư bản chính quốc nhiều bông(dệt vải) nhất? A. Ấn Độ, Ai Cập. B. Việt Nam. C. Mã Lai D. Indonexia. Câu 31. Nhân vật nào chịu ảnh hưởng tư sản phương Tây, khởi xướng phong trào Duy tân ở Trung Quốc: A. Viên Thế Khải. B. Hồng Tú Toàn. C. Khang Hữu Vi, Lương Khải Siêu. D. Tôn Trung Sơn. Câu 32. Ở thời điểm nào trong chiến tranh, Đức, Áo- Hung từ thế chủ động chuyển sang phòng ngự? A. Đầu năm 1916. B. Cuối năm 1916. C. Cuối năm 1917. D. Đầu năm 1917. Câu 33. Cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp ở Campuchia từ 1863 đến 1866 do ai lãnh đạo? A. A-cha-xoa. B. Pu-côm-bô. C. Nô-rô-đôm D. Xi-vô-tha Câu 34. Trong quá trình chiến tranh thế giới thứ nhất, sự kiện nào đánh dấu bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới? A. Quân Nga tấn công vào Đông Phổ. B. Mĩ tham gia chiến tranh. C. Đức tuyên chiến với Nga. D. Thắng lợi của Cách mạng tháng Mười Nga. Câu 35. Chiến tranh thế giới thứ nhất là cuộc chiến tranh phi nghĩa đối với: A. Phe Liên minh. B. Các nước thuộc địa. C. Phe Hiệp ước. D. Cả hai bên tham chiến. Câu 36. Chế độ Mạc phủ ở Nhật Bản giống với chế độ phong kiến thời nào ở Việt Nam? A. Thời Lê-Trịnh. B. Thời Tây Sơn. C. Thời Nguyễn. D. Thời nhà Mạc. Câu 37. Đặc điểm của đế quốc Nhật là: A. Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt. B. Chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi. C. Chủ nghĩa thực dân. D. Chủ nghĩa phong kiến quân phiệt. Câu 38. Sự kiện nào sau đây không có quan hệ trực tiếp tới điều ước Tân Sửu(1901) do triều đình Mãn Thanh ký với các nước đế quốc. A. Phong trào Duy Tân năm 1898. B. Nghĩa Hòa đoàn tấn công các sứ quán nước ngoài ở Bắc Kinh. C. Liên quân 8 nước đế quốc đánh Trung Quốc. D. Triều đình Mãn Thanh bồi thường chiến phí cho các nước đế quốc, đồng ý để các nước đế quốc đóng quân ở Bắc Kinh. Câu 39. Cho đến cuối thế kỷ XIX, những nước nào ở Châu Á là thuộc địa của Anh? A. Việt Nam, Lào, Campuchia. B. Indonexia, Philippin. C. Ấn Độ, Mã Lai, Miến Điện. D. Mã Lai, Miến Điện, Xingapo. Câu 40. Trong cao trào 1905-1908 ở Ấn Độ, giai cấp nào lần đầu tiên tham gia phong trào dân tộc: A. Nông dân. B. Tư sản. C. Tiểu tư sản. D. Công nhân. KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN LỊCH SỬ- LỚP 11 Thời gian làm bài: 45 phút. Họ và tên học sinh: 01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~ 02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~ 03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~ 04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~ 05. ; / = ~ 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~ 06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~ 07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~ 08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~ 09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~ 10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ; / = ~ 40. ; / = ~ Mã đề: 197 Câu 1. Đầu thế kỉ XX, Phi-líp-pin là thuộc địa của nước nào: A. Hà Lan. B. Tây Ban Nha. C. Anh. D. Mĩ. Câu 2. Cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp ở Campuchia từ 1863 đến 1866 do ai lãnh đạo? A. Pu-côm-bô. B. Nô-rô-đôm C. A-cha-xoa. D. Xi-vô-tha Câu 3. Với điều ước Tân Sửu, Trung Quốc đã trở thành nước: A. Tư bản chủ nghĩa. B. Nửa thuộc địa, nửa phong kiến. C. Đế quốc. D. Tự trị. Câu 4. Đặc điểm của chế độ Mạc phủ Tô-cư-ga-oa ở Nhật Bản đến giữa thế kỉ XIX là: A. Lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng. B. Phát triển thịnh vượng. C. Đã bị lật đổ. D. Bắt đầu được xác lập. Câu 5. Chiến tranh thế giới thứ nhất là cuộc chiến tranh phi nghĩa đối với: A. Cả hai bên tham chiến. B. Các nước thuộc địa. C. Phe Hiệp ước. D. Phe Liên minh. Câu 6. Điểm nổi bật trong nền kinh tế Nhật Bản từ đầu thế kỉ XIX đến trước năm 1868 là: A. Nền nông nghiệp vẫn dựa trên quan hệ sản xuất phong kiến lạc hậu. B. Nông nghiệp phong kiến lạc hậu; những mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển nhanh chóng. C. Địa chủ bóc lột nông dân nặng nề, mất mùa, đói kém liên tiếp xảy ra. D. Kinh tế hàng hóa phát triển, công trường thủ công xuất hiện ngày càng nhiều. Câu 7. Đảng Quốc đại là chính đảng của giai cấp nào ở Ấn Độ. A. Giai cấp nông dân. B. Giai cấp tiểu tư sản C. Giai cấp vô sản. D. Giai cấp tư sản. Câu 8. Nhân vật nào chịu ảnh hưởng tư sản phương Tây, khởi xướng phong trào Duy tân ở Trung Quốc: A. Khang Hữu Vi, Lương Khải Siêu. B. Viên Thế Khải. C. Tôn Trung Sơn. D. Hồng Tú Toàn. Câu 9. Cuộc khởi nghĩa được coi là biểu tượng về liên minh chiến đấu của nhân dân hai nước Việt Nam và Campuchia trong cuộc đấu tranh chống thực dân Pháp là: A. Khởi nghĩa Ong Kẹo, Com-ma-đam. B. Khởi nghĩa Pu-côm-bô. C. Khởi nghĩa Pha-ca-đuốc. D. Khởi nghĩa A-cha-xoa. Câu 10. Thời gian vua Ra-ma V tiến hành cải cách ở Xiêm là: A. Năm 1910. B. Năm 1982. C. Năm 1892. D. Năm 1868. Câu 11. Tính chất nổi bật của cuộc Duy tân Minh Trị là: A. Làm cho nước Nhật thoát khỏi thân phận một nước thuộc địa. B. Làm cho đời sống nhân dân Nhật Bản trở nên dễ chịu hơn. C. Là một cuộc cách mạng tư sản. D. Làm cho Nhật Bản trở thành một nước đế quốc. Câu 12. Nội dung nào sau đây không đúng về cuộc Duy tân Minh Trị? A. Quyền tự do buôn bán được thực hiện, chế độ tiền tệ thống nhất được thiết lập, tòa án kiểu mới được thành lập. B. Chính phủ cho phép mua bán ruộng đất. C. Thông qua cải cách Minh Trị, giai cấp tư sản hoàn toàn nắm quyền thống trị ở Nhật. D. Cuộc Duy tân Minh Trị đã bãi bỏ chế độ đẳng cấp, thủ tiêu chế độ phường hội và hàng rào thuế quan trong nước, thực hiện quyền bình đẳng giữa các công dân. Câu 13. Trong cao trào 1905-1908 ở Ấn Độ, giai cấp nào lần đầu tiên tham gia phong trào dân tộc: A. Nông dân. B. Tiểu tư sản. C. Công nhân. D. Tư sản. Câu 14. Cho đến cuối thế kỷ XIX, những nước nào ở Châu Phi là thuộc địa của Pháp? A. An giê ri, Tuy ni di. B. Ca mơ run, Tô gô. C. Công-gô, Xu đăng. D. Mô dăm bich, Ăng gô la Câu 15. Cách mạng Tân Hợi là cuộc cách mạng tư sản không triệt để vì: A. Vì giai cấp tư sản chưa lớn mạnh. B. Cách mạng do những phần tử trí thức trong giai cấp tư sản và tiểu tư sản lãnh đạo. C. Không thủ tiêu thực sự giai cấp phong kiến, không đụng chạm đến cấc nước đế quốc xâm lược, không giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân D. Vì công nhân và nông dân chưa hăng hái tham gia khởi nghĩa. Câu 16. Đặc điểm của đế quốc Nhật là: A. Chủ nghĩa phong kiến quân phiệt. B. Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt. C. Chủ nghĩa thực dân. D. Chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi. Câu 17. Nước cộng hòa Ha-i-ti được thành lập vào năm nào? A. 1791. B. 1806. C. 1790. D. 1804. Câu 18. Quốc gia nào ở Châu Phi giữ được độc lập hồi cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX? A. Ê-ti-ô-pi-a, Tan-da-ni-a. B. Xô-ma-li, Tuy-ni-di. C. Ai Cập, Xu- đăng. D. Ê-ti-ô-pi- a, Li-bê-ri-a Câu 19. Giữa thế kỷ XIX, Xiêm trở thành "vùng đệm" của đế quốc nào? A. Mỹ và Anh. B. Anh và Pháp. C. Anh và Hà Lan. D. Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha. Câu 20. Trong quá trình chiến tranh thế giới thứ nhất, sự kiện nào đánh dấu bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới? A. Quân Nga tấn công vào Đông Phổ. B. Đức tuyên chiến với Nga. C. Thắng lợi của Cách mạng tháng Mười Nga. D. Mĩ tham gia chiến tranh. Câu 21. Đức kí hiệp định đầu hàng không điều kiện vào thời gian nào? A. 3-10-1918. B. 11-11-1918. C. 9-11-1918. D. 10-11-1918. Câu 22. Cho đến cuối thế kỷ XIX, những nước nào ở Châu Á là thuộc địa của Anh? A. Việt Nam, Lào, Campuchia. B. Mã Lai, Miến Điện, Xingapo. C. Indonexia, Philippin. D. Ấn Độ, Mã Lai, Miến Điện. Câu 23. Ở thời điểm nào trong chiến tranh, Đức, Áo- Hung từ thế chủ động chuyển sang phòng ngự? A. Cuối năm 1916. B. Cuối năm 1917. C. Đầu năm 1917. D. Đầu năm 1916. Câu 24. Giữa thế kỷ XIX, Ấn Độ là thuộc địa của thực dân nào? A. Pháp. B. Hà Lan. C. Tây Ban Nha. D. Anh. Câu 25. Điều gì đã được thực hiện trong cuộc Cách mạng Tân Hợi? A. Chia ruộng đất cho dân cày. B. Thành lập dân quốc, thiết lập nền công hòa, lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế. C. Khôi phục Trung Hoa, xóa bỏ ách nô dịch của nước ngoài. D. Thủ tiêu chế độ sở hữu ruộng đất phong kiến. Câu 26. Các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại nổ ra thường thực hiện những nhiệm vụ cơ bản nào? A. Đem lại ruộng đất cho nông dân. B. Giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức bóc lột. C. Đưa giai cấp tư sản lên nắm quyền. D. Dân tộc và dân chủ. Câu 27. Thời gian các nước đế quốc hoàn thành việc phân chia thuộc địa ở châu Phi là: A. Đầu thế kỉ XX. B. Giữa thế kỉ XIX. C. Cuối thế kỉ XIX. D. Đầu thế kỉ XIX. Câu 28. Thuộc địa nào đã cung cấp cho tư bản chính quốc nhiều bông(dệt vải) nhất? A. Việt Nam. B. Ấn Độ, Ai Cập. C. Mã Lai D. Indonexia. Câu 29. Kết thúc giai đoạn 1 của chiến tranh thế giới thứ nhất, tương quan lực lượng giữa hai phe tham chiến là: A. Phe Liên minh thất bại. B. Duy trì thế cầm cự, không bên nào chiếm ưu thế. C. Ưu thế thuộc về phe Liên minh. D. Ưu thế thuộc về phe Hiệp ước. Câu 30. Cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc (1851) là cuộc đấu tranh của: A. Tư sản chống triều đình phong kiến Mãn Thanh. B. Nông dân chống các nước đế quốc. C. Tư sản chống các nước đế quốc. D. Nông dân chống triều đình phong kiến Mãn Thanh. Câu 31. Sự kiện nào quan trọng nhất đưa đến sự lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế lâu đời ở Trung Quốc? A. Trung Quốc Đồng minh hội thành lập(8-1905). B. Chính quyền Mãn Thanh ra sắc lệnh "Quốc hữu hóa đường sắt". C. Cuộc khởi nghĩa ở Vũ Xương(10-10-1911) D. Quốc dân đại hội họp ở Nam Kinh(12-1911). Câu 32. Đạo luật chia cắt Ben-gan bắt đầu có hiệu lực vào thời gian nào? A. 26-10-1905. B. 10-06-1905. C. 16-10-1905. D. 06-10-1905. Câu 33. Chế độ Mạc phủ ở Nhật Bản giống với chế độ phong kiến thời nào ở Việt Nam? A. Thời Tây Sơn. B. Thời nhà Mạc. C. Thời Lê-Trịnh. D. Thời Nguyễn. Câu 34. Sự kiện nào sau đây không có quan hệ trực tiếp tới điều ước Tân Sửu(1901) do triều đình Mãn Thanh ký với các nước đế quốc. A. Phong trào Duy Tân năm 1898. B. Triều đình Mãn Thanh bồi thường chiến phí cho các nước đế quốc, đồng ý để các nước đế quốc đóng quân ở Bắc Kinh. C. Liên quân 8 nước đế quốc đánh Trung Quốc. D. Nghĩa Hòa đoàn tấn công các sứ quán nước ngoài ở Bắc Kinh. Câu 35. Nội dung nào không phải là mục tiêu của Trung Quốc Đồng minh hội ? A. Khôi phục Trung Hoa, thành lập Dân quốc. B. Đánh đổ Mãn Thanh. C. Thực hện quyền bình đẳng về ruộng đất cho dân cày. D. Đánh đuổi đế quốc. Câu 36. Đỉnh cao của phong trào dân tộc ở Ân Độ từ 1885-1908 là thời kỳ: A. 1885-1905. B. 1905-1906. C. 1905-1908. D. 1885-1890. Câu 37. Sau khi ra đời, nhà nước Xô viết đã thông qua văn kiện nào để kêu gọi các nước chấm dứt chiến tranh? A. Sắc lệnh Hòa bình. B. Hiệp định đình chiến. C. Chính sách kinh tế mới. D. Hòa ước Bret Litốp. Câu 38. Lào thực sự biến thành thuộc địa của Pháp vào năm nào? A. 1893. B. 1892. C. 1863. D. 1884. Câu 39. Nội dung nào không phải là nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất? A. Âm mưu chia lại thị trường thuộc địa thế giới. B. Sự phát triển không đều của chủ nghĩa tư bản. C. Thái tử Áo- Hung bị một người Xéc- bi ám sát. D. Sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau: khối Liên minh và khối Hiệp ước. Câu 40. Phe Liên minh gồm các nước: A. Đức, Áo- Hung, I-ta-li-a. B. Đức, Anh, Pháp. C. Đức, Áo- Hung, Mĩ. D. Đức, Áo- Hung. KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN LỊCH SỬ- LỚP 11 Thời gian làm bài: 45 phút. Họ và tên học sinh: 01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~ 02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~ 03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~ 04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~ 05. ; / = ~ 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~ 06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~ 07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~ 08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~ 09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~ 10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ; / = ~ 40. ; / = ~ Mã đề: 231 Câu 1. Thời gian vua Ra-ma V tiến hành cải cách ở Xiêm là: A. Năm 1868. B. Năm 1910. C. Năm 1982. D. Năm 1892. Câu 2. Nội dung nào không phải là mục tiêu của Trung Quốc Đồng minh hội ? A. Khôi phục Trung Hoa, thành lập Dân quốc. B. Đánh đổ Mãn Thanh. C. Đánh đuổi đế quốc. D. Thực hện quyền bình đẳng về ruộng đất cho dân cày. Câu 3. Cho đến cuối thế kỷ XIX, những nước nào ở Châu Phi là thuộc địa của Pháp? A. Ca mơ run, Tô gô. B. An giê ri, Tuy ni di. C. Mô dăm bich, Ăng gô la D. Công-gô, Xu đăng. Câu 4. Phe Liên minh gồm các nước: A. Đức, Áo- Hung, Mĩ. B. Đức, Áo- Hung. C. Đức, Áo- Hung, I-ta-li-a. D. Đức, Anh, Pháp. Câu 5. Với điều ước Tân Sửu, Trung Quốc đã trở thành nước: A. Tư bản chủ nghĩa. B. Đế quốc. C. Nửa thuộc địa, nửa phong kiến. D. Tự trị. Câu 6. Lào thực sự biến thành thuộc địa của Pháp vào năm nào? A. 1893. B. 1884. C. 1892. D. 1863. Câu 7. Chiến tranh thế giới thứ nhất là cuộc chiến tranh phi nghĩa đối với: A. Phe Hiệp ước. B. Cả hai bên tham chiến. C. Phe Liên minh. D. Các nước thuộc địa. Câu 8. Đạo luật chia cắt Ben-gan bắt đầu có hiệu lực vào thời gian nào? A. 10-06-1905. B. 26-10-1905. C. 16-10-1905. D. 06-10-1905. Câu 9. Đỉnh cao của phong trào dân tộc ở Ân Độ từ 1885-1908 là thời kỳ: A. 1885-1905. B. 1905-1908. C. 1885-1890. D. 1905-1906. Câu 10. Thời gian các nước đế q
Tài liệu đính kèm: