PHÒNG GD & ĐT THỊ XÃ BA ĐỒN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Đề chính thức NĂM HỌC: 2015 - 2016 Số báo danh: .......... Môn Tiếng Anh - Lớp 8 Thời gian làm bài 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Trường:...................................................... Lớp: ........ Họ và tên: .................................................. Giám thị ( Ký, ghi rõ họ tên) 1/................................................ 2/................................................ Phách: Điểm: Bằng số:...................... Bằng chữ:.................... Giám khảo ( Ký, ghi rõ họ tên) 1/.................................................................... 2/.................................................................... Phách: (Lưu ý: Học sinh làm bài trên tờ giấy đề thi) MÃ ĐỀ: 01 I. Khoanh tròn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại. (1.0 điểm) 1. A. decided B. missed C. laughed D. looked 2. A. plays B. returns C. remembers D. helps 3. A. horrible B. hour C. hundred D. hold 4. A. quickly B. lovely C. usually D. sky II. Khoanh tròn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau. (2.0 điểm) 1. We’ve been here .. last month. A. since B. on C. for D. during 2. Do you need any help? - .. I’m fine. A. No problem. B. Sure. C. No, thank you. D. I’m sorry, I can’t. 3. My cousin is .. to drive a car. A. old enough B. enough old C. enough young D. B & C are correct 4. The red bicycle is not as expensive.. the blue one. A. so B. like C. more D. as 5. Lan and Ba have to try and do their homework .. A. myself B. themselves C. her self D. yourselves 6. .. did you go to school late? – Because I stayed up late last night. A. What B. When C. Why D. Where 7. Mr.Tan never has an accident because he drives A. careful B. slow C. carefully D. careless 8. My friend usually tells me jokes. He is .. A. sociable B. reserved C. helpful D. humorous III. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau. (2.0 điểm) 1. They (not go) .......... to school since last Monday. 2. She (be) ....................... in Hue last summer vacation. 3. I used to (look) .......... after my younger sister when I was 10 years old. 4. My brother hates (cook) ............. meals. IV. Biến đổi từ trong ngoặc ở dạng thích hợp để hoàn thành các câu sau. (1.0 điểm) 1. Alexander Graham Bell is a great in the world. (INVENT) 2. I like this food very much. It's very . ............ . (TASTE ) V. Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi sau. (2.0 điểm) In the first year of secondary school, Ba had some difficulties in learning English. His pronunciation of English words was bad. He did not know how to improve them. One afternoon, his teacher of English told him to wait for her outside the classroom after the lesson. She took Ba to the library and lent him some cassettes of pronunciation drills. Teacher also told him how to use an English - English dictionary to improve his English grammar. “Now, I think you know what you should do”, teacher said. One year later, Ba would win the first prize in the English speaking contest held for secondary school students in his hometown. 1. How was Ba’s pronunciation of English words in the first year of secondary school? ->......................................................................................................................................... 2. Did Ba know how to improve his pronunciation of English words? ->.......................................................................................................................................... 3. Where did his teacher take him to after the lesson ? ->.......................................................................................................................................... 4. Did Ba win the first prize in the English speaking contest one year later ? ->.......................................................................................................................................... VI. Viết lại các câu sau theo yêu cầu trong ngoặc. (2.0 điểm) 1. Bao/ often/ spend/ free time/ do/ volunteer work. (Sử dụng từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh) ->............................................................................................... 2. Hoa said to Ba: “ Can you bring the chair into the kitchen?” (Chuyển sang câu tường thuật) -> Hoa................................. 3. The weather is warm. We can go for a walk. (Sử dụng cấu trúc “enough+ to-Vinf” để nối câu ) ->................. 4. She have learnt English for 3 years. ( Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng) A B C D ->............... THE END PHÒNG GD & ĐT THỊ XÃ BA ĐỒN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Đề chính thức NĂM HỌC: 2015 - 2016 Số báo danh: Môn Tiếng Anh - Lớp 8 Thời gian làm bài 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Trường:...................................................... Lớp: ........ Họ và tên: .................................................. Giám thị ( Ký, ghi rõ họ tên) 1/................................................ 2/................................................ Phách: Điểm: Bằng số:...................... Bằng chữ:.................... Giám khảo ( Ký, ghi rõ họ tên) 1/.................................................................... 2/.................................................................... Phách: (Lưu ý: Học sinh làm bài trên tờ giấy đề thi) MÃ ĐỀ: 02 I. Khoanh tròn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại. (1.0 điểm) 1. A. horrible B. hold C. hundred D. hour 2. A. sky B. lovely C. usually D. quickly 3. A. decided B. missed C. laughed D. looked 4. A. plays B. returns C. helps D. remembers II. Khoanh tròn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau. (2.0 điểm) 1. Lan and Ba have to try and do their homework .. A. yourselves B. myself C. herself D. themselves 2. .. did you go to school late? – Because I stayed up late last night. A. What B. When C. Why D. Where 3. Mr.Tan never has an accident because he drives .. . A. careful B. carefully C. slow D. careless 4. My friend usually tells me jokes. He is .. . A. humorous B. helpful C. sociable D. reserved 5. They’ve lived here .. ten years. A. during B. for C. on D. since 6. Do you need any help? - ... I’m fine. A. No problem. B. Sure. C. I’m sorry, I can’t. D. No, thank you. 7. My cousin is .. to drive a car. A. old enough B. enough old C. enough young D. B & C are correct 8. The red bicycle is not as expensive.. the blue one. A. as B. more C. like D. so III. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau. (2.0 điểm) 1. I used to (look) .......... after my younger sister when I was 10 years old. 2. Students ought to (do) ............. their homework. 3. He (not go) .......... to school since last Monday. 4. They (be) ....................... in Hue last summer vacation. IV. Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi sau. (2.0 điểm) In the first year of secondary school, Ba had some difficulties in learning English. His pronunciation of English words was bad. He did not know how to improve them. One afternoon, his teacher of English told him to wait for her outside the classroom after the lesson. She took Ba to the library and lent him some cassettes of pronunciation drills. Teacher also told him how to use an English - English dictionary to improve his English grammar. “Now, I think you know what you should do”, teacher said. One year later, Ba would win the first prize in the English speaking contest held for secondary school students in his hometown. 1. How was Ba’s pronunciation of English words in the first year of secondary school? ->........................................................................................................................................... 2. Did Ba know how to improve his pronunciation of English words? ->.......................................................................................................................................... 3. Where did his teacher take him to after the lesson ? ->.......................................................................................................................................... 4. Did Ba win the first prize in the English speaking contest one year later ? ->.......................................................................................................................................... V. Viết lại các câu sau theo yêu cầu trong ngoặc. (2.0 điểm) 1. The weather is warm. She can go for a walk. (Sử dụng cấu trúc “ enough + to-Vinf” để nối câu ) ->.................. 2. They has learnt English for 3 years. (Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng) A B C D ->.................. 3. Bao/ often/ spend/ free time/ do/ volunteer work. (Sử dụng từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh) ->................................................................................................. 4. The teacher said: “Don’t talk in class, Tim” (Chuyển sang câu tường thuật) -> The teacher VI. Biến đổi từ trong ngoặc ở dạng thích hợp để hoàn thành các câu sau. (1.0 điểm) 1. I like this food very much. It's very . .......... . (TASTE) 2. Alexander Graham Bell is a great in the world. (INVENT) THE END PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ BA ĐỒN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KSCL HỌC KÌ I Môn: Tiếng Anh - Lớp 8 Năm học: 2015 - 2016 Tổng số điểm toàn bài: 10 điểm MÃ ĐỀ: 01 Câu I: (1.0 điểm) - Mỗi câu đúng đạt 0.25 điểm. 1. A 2. D 3. B 4. D Câu II: (2.0 điểm) - Mỗi câu đúng đạt 0.25 điểm. 1. A 2. C 3. A 4. D 5. B 6. C 7. C 8. D Câu III: (2.0 điểm) - Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm. 1. have not gone/ haven’t gone 2. was 3. look 4. cooking Câu IV: (1.0 điểm) - Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm. 1. inventor 2. tasty Câu V: (2.0 điểm) - Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm. 1. His pronunciation of English words was bad./ His pronunciation of English words in the first year of secondary school was bad. 2. No, he did not./ No, he didn’t. 3. His teacher took him to the library after the lesson./ She took him to the library after the lesson. 4. Yes, he did. Câu VI: (2.0 điểm) - Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm. Bao often spends his free time doing volunteer work. Hoa asked/ told Ba to bring the chair into the kitchen. The weather is warm enough for us to go for a walk. B -> has learnt THE END PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ BA ĐỒN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KSCL HỌC KÌ I Môn: Tiếng Anh - Lớp 8 Năm học: 2015 - 2016 Tổng số điểm toàn bài: 10 điểm MÃ ĐỀ: 02 Câu I: (1.0 điểm) - Mỗi câu đúng đạt 0.25 điểm. 1. D 2. A 3. A 4. C Câu II: (2.0 điểm) - Mỗi câu đúng đạt 0.25 điểm. 1. D 2. C 3. B 4. A 5. B 6. D 7. A 8. A Câu III: (2.0 điểm) - Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm. 1. look 2. do 3. has not gone/ hasn’t gone 4. were Câu IV: (2.0 điểm) - Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm. 1. His pronunciation of English words was bad./ His pronunciation of English words in the first year of secondary school was bad. 2. No, he did not./ No, he didn’t. 3. His teacher took him to the library after the lesson./ She took him to the library after the lesson. 4. Yes, he did. Câu V: (2.0 điểm) - Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm. 1. The weather is warm enough for her to go for a walk. 2. B -> have learnt 3. Bao often spends his free time doing volunteer work. 4. The teacher told /asked Tim not to talk in class. Câu VI: (1.0 điểm) - Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm. 1. tasty 2. inventor THE END Ba Đồn, ngày 18/ 12/ 2015 Giáo viên ra đề 1. Nguyễn Thị Vân Giang- 0915329115 2.Nguyễn Thị Thanh Huyền - 0916698425 PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ BA ĐỒN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KSCL HỌC KÌ II Môn: Tiếng Anh – Lớp 7 Năm học: 2014 – 2015 Tổng số điểm toàn bài: 10,0 điểm MÃ ĐỀ: 02 Câu I: (0.5 điểm) - Mỗi câu đúng cho 0.25 điểm. 1. A 2. B Câu II: (0.5 điểm) - Mỗi câu đúng cho 0.25 điểm. 1. D 2. B Câu III: (2.0 điểm) - Mỗi câu đúng cho 0.25 điểm. 1. C 2. A 3. D 4. C 5. A 6. B 7. D 8. A Câu IV: (2.0 điểm) - Mỗi câu đúng cho 0.5 điểm. 1. playing 2. study 3. has not/ hasn’t gone 4. will visit Câu V: (2.5 điểm) - Mỗi câu đúng cho 0.5 điểm. 1. Long/ He is in grade 7. 2. Because he often eats too much candy./ He has a toothache because he often eats too much candy. 3. Yes, he is. 4. No, he doesn’t./ No, he does not. 5. He feels a little scared (when he comes to see the dentist). Câu VI: (2.5 điểm) - Mỗi câu đúng cho 0.5 điểm. 1. C => neither 2. Mr. Cuong swims badly. 3. We prefer watching TV to listening to music. 4. How heavy is she?/ What’s her weight? 5. Would you open your mouth, please? PHÒNG GD-ĐT TX BA ĐỒN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học: 2015- 2016 Môn: Tiếng Anh – Lớp 8 ĐỀ SỐ I Câu I. (1.0 điểm ) Mỗi câu đúng đạt 0.25 điểm 1. A 2. B 3. B 4. D Câu II. (2.0 điểm ) Mỗi câu đúng đạt 0.25 điểm 1. B 2. A 3. C 4. D 5. B 6. A 7. C 8. D Câu III. ( 2.0 điểm ) Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm 1. 2. 3. 4. Câu IV. ( 2.5 điểm ) Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm 1. 2. 3. 4. 5. Câu V. ( 2.5 điểm ) Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm. 1. 2. 3. D -> well 4. 5. Ba Đồn, ngày 18/ 12/ 2015 Giáo viên ra đề Nguyễn Thị Vân Giang 2.
Tài liệu đính kèm: