Đề cương ôn tập kiểm tra học kì 1 môn Lịch sử 11

docx 18 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 15/02/2026 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra học kì 1 môn Lịch sử 11", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề cương ôn tập kiểm tra học kì 1 môn Lịch sử 11
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 1
 LỊCH SỬ 11
Câu 1. Vào thời gian nào thì chế độ Mạc phủ ở Nhật Bản lâm vào khủng hoảng và suy yếu?
A. Giữa thế kỉ XIX. C. Đầu thế kỉ XIX.
B. Cuối thế kỉ XVIII. D. Cuối thế kỉ XIX.
Câu 2. Cuộc cải cách Duy Tân Minh trị được tiến hành trên các lĩnh vực nào?
 A. Chính trị, kinh tế, quân sự và ngoại giao.
 B. Chính trị, quân sự, văn hóa - giáo dục và ngoại giao với Mĩ.
 C. Chính trị, kinh tế, quân sự, văn hóa- giáo dục.
 D. Kinh tế, quân sự, giáo dục và ngoại giao.
Câu 3. Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế ở Nhật Bản nằm trong tay của ai?
A. Thiên Hoàng.	B. Tư sản.
C. Tướng quân.	D. Thủ tướng.
Câu 4. Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã
A. Duy trì chế độ phong kiến. 
B. Tiến hành những cải cách tiến bộ.
C. Nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây. 
D. Thiết lập chế độ Mạc Phủ mới.
Câu 5. Ai là người tiến hành cuộc Duy tân ở Nhật?
A. Tướng quân	B. Thiên Hoàng.
C. Tư sản công nghiệp.	D. Quý tộc, tư sản hóa.
Câu 6. Cuộc Duy tân minh Trị diễn ra vào thời gian nào?
A. 1-1867.	B. 1-1868.
C. 3- 1868.	D. 3- 1869.
Câu 7. Trong chính phủ mới của Minh Trị, tầng lớp nào giữ vai trò quan trọng?
A. Quý tộc tư sản hóa.	B. Tư sản.
C. Quý tộc phong kiến.	D. Địa chủ.
Câu 8. Trong Hiến pháp mới năm 1889 của Nhật, thể chế mới là?
A. Cộng hòa.	B. Quân chủ lập hiến.
C. Quân chủ chuyên chế.	D. Liên bang.
Câu 9. Nhật Bản chuyển sang giai đoạn Đế quốc chủ nghĩa vào thời gian nào?
A. Cuối thế kỉ XIX.	B. Giữa thế kỉ XIX.
C. Đầu thế kỉ XX.	D. Đầu thế kỉ XIX.
Câu 10. Những ngành kinh tế phát triển nhanh sau cải cách ở Nhật?
A. Nông nghiệp, công nghiệp, đường sắt, ngoại thương.
B. Công nghiệp, ngoại thương, hàng hải, ngân hàng.
C. Công nghiệp, đường sắt, hàng hải, ngoại thương.
D. Nông nghiệp, công nghiệp, ngoại thương, hàng hải.
Câu 11. Các công ti độc quyền đầu tiên ở Nhật ra đời trong các ngành kinh tế nào?
A. Công nghiệp, thương nghiệp, ngân hàng.
B. Công nghiệp, ngoại thương, hàng hải
C. Nông nghiệp, công nghiệp, ngoại thương.
D. Nông nghiệp, thương nghiệp, ngân hàng.
Câu 12. Hai công ti độc quyền đầu tiên ở Nhật Bản là?
A. Honđa và Mit-xưi.	B. Mit- xưi và Mít-su-bi-si.
C. Panasonic và Mít-su-bi-si.	D. Honđa và Panasonic.
Câu 13. Vai trò của các công ty độc quyền ở Nhật Bản?
A. Lũng đoạn về chính trị	
B. Chi phối, lũng đoạn cả kinh tế lẫn chính trị.
C. Chi phối nền kinh tế.
D. Làm chủ tư liệu sản xuất trong xã hội
Câu 14. Nhật Bản chuyển sang giai đoạn Đế quốc chủ nghĩa gắn liền với các cuộc chiến tranh xâm lược
A. Đài Loan, Trung Quốc, Pháp.	B. Đài Loan, Nga, Mĩ.
C. Nga, Đức, Trung Quốc.	D. Đài Loan, Trung Quốc, Nga.
Câu 15. Tính chất của cuộc chiến tranh Nga- Nhật (1904-1905)?
A. Chiến tranh giải phóng dân tộc.	B. Chiến tranh phong kiến.
C. Chiến tranh đế quốc.	D. Tất cả các câu trên.
Câu 16. Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật?
A. Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến.
B. Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi.
C. Chủ nghĩa đế quốc thực dân.
D. Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt.
Câu 17. Chế độ Mạc Phủ ở Nhật Bản giữa thế kỉ XIX đứng trước nguy cơ và thử thách nghiêm trọng là
A. Nhân dân trong nước nổi dậy chống đối 
B. Nhà Thanh -Trung Quốc chuẩn bị xâm lược
C. Mâu thuẫn giữa các giai cấp ngày càng gay gắt.
D. Các nước tư bản dùng vũ lực đòi Nhật Bản phải mở cửa
Câu 18: Nguyên nhân nào dẫn đến chế độ Mạc Phủ ở Nhật Bản sụp đổ?
A. Các nước phương tây dùng quân sự đánh bại Nhật Bản.
B. Thất bại trong cuộc chiến tranh với nhà Thanh.
C. Phong trào đấu tranh của nhân dân vào những năm 60 của thế kỉ XIX.
D. Chế độ Mạc Phủ suy yếu tự sụp đổ.
Câu 19. Tại sao Nhật Bản phải tiến hành cải cách?
A. Để duy trì chế độ phong kiến.
B. Để thoát khỏi nước phong kiến lạc hậu
C. Để tiêu diệt Tướng quân.
D. Để bảo vệ quyền lợi quý tộc phong kiến.
Câu 20. Nội dung nào được coi là nhân tố “chìa khóa” trong cải cách?
A. Xóa bỏ chế độ Mạc Phủ.
B. Thống nhất thị trường, tự do mua bán.
C. Đổi mới quân sự.
D. Đổi mới giáo dục.
Câu 21. Cải cách Minh Trị đã mang lại kết quả gì cho Nhật Bản?
A. Thoát khỏi số phận một nước thuộc địa.
B. Trở thành nước tư bản chủ nghĩa đầu tiên ở Châu Á.
C. Xóa bỏ chế độ phong kiến
D. Câu A và B đúng.
Câu 22. Tính chất của cuộc Duy tân năm 1868 ở Nhật?
A. Cách mạng tư sản.	B. Chiến tranh đế quốc phi nghĩa.
C. Cách mạng xã hội chủ nghĩa.	D. Cách mạng tư sản không triệt để.
Câu 23. Nhật Bản xác định biện pháp chủ yếu để vươn lên trong thế giới tư bản chủ nghĩa là gì?
A. Chạy đua vũ trang với các nước tư bản chủ nghĩa. 
C. Tiến hành chiến tranh giành giật thuộc địa, mở rộng lãnh thổ.
B. Mở rộng lãnh thổ ra bên ngoài. 
D. Tăng cường tiềm lực kinh tế và quốc phòng.
Câu 24. Lãnh tụ phong trào Duy Tân ở Trung Quốc là ai?
A. Hồng Tú Toàn. 
B. Tôn Trung Sơn. 
C. Lương Khải Siêu, Khang Hữu Vi. 
Câu 25. Tôn Trung Sơn đấu tranh theo khuynh hướng nào?
A. Trung lập. 	 B. Dân chủ tư sản. 
C. Quân chủ lập hiến. 	 D. Nền cộng hòa
Câu 26 . Thực dân Anh đã dựa vào cớ nào để xâm lược Trung Quốc ? 
A. Chính quyền nhà Thanh tịch thu và đốt thuốc phiện của các tàu buôn Anh 
B. Chính quyền nhà Thanh bế quan tỏa cảng. 
C. Chính quyền nhà Thanh gây hấn với thực dân Anh. 
D. Triều đình nhà Thanh cấm đạo, siết đạo. 
Câu 27. Vào thời gian nào, các nước đế quốc đã hoàn thành phân chia thuộc địa ở Trung Quốc?
A. Đầu TK XIX. 	 	 B. Đầu TK XX. 
C. Đầu TK XVIII. 	 D. Đầu TK XXI
Câu 28. Hệ quả xã hội ở Trung Quốc khi bị các nước đế quốc xâm lược?
A. Nổi lên 2 mâu thuẫn: Nông dân >< phong kiến. 
B. Nổi lên 2 mâu thuẫn: Nhân dân Trung Quốc >< đế quốc.
C. Nổi lên 2 mâu thuẫn: Nông dân >< đế quốc.
D. Nổi lên 2 mâu thuẫn: Đế quốc>< nông dân.
Câu 29. Địa bàn bùng nổ phong trào Nghĩa Hòa Đoàn ở Trung Quốc?
A. Sơn Tây. B. Sơn Đông. C. Trực Lệ. D. Bắc Kinh.
Câu 30. Khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc là cuộc đấu tranh của giai cấp nào?
A. Tư sản. B. Nông dân. C. Thợ thủ công. D. Công nhân.
Câu 31. Khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc ở Trung Quốc diễn ra trong bao nhiêu năm?
A. 12 năm. B. 13 năm. C. 14 năm. D. 15 năm.
Câu 32. Trước thái độ của triều đình Mãn Thanh đối với đế quốc. Nhân dân Trung Quốc có hành động gì?
A. Đầu hàng đế quốc. 	B. Nổi dậy đấu tranh 
C. Thỏa hiệp với đế quốc 	D. Lợi dụng đế quốc chống phong kiến
Câu 33. Phong trào Duy Tân diễn ra trong thời gian nào?
A. 1989. B. 1899. C. 1901. D. 1902
Câu 34. Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến Đông nam Á bị các nước đế quốc xâm lược?
A. Đông nam Á giàu tài nguyên, có vị trí quan trọng.
B. Các nước Đế quốc đang cần nhiều thị trường và thuộc địa.
C. Chế độ phong kiến lâm vào khủng hoảng triền miên. 
D. Khu vực Đông nam Á có lịch sử - văn hóa lâu đời.
Câu 35. Nước nào ở Đông Nam Á không trở thành thuộc địa của thực dân phương Tây?
A. Mã lai. B. Xiêm. C. Bru nây. D. Xin ga po.
Câu 36. Xiêm là nước duy nhất Đông Nam Á duy nhất không trở thành thuộc địa là do?
A. Duy trì chế độ phong kiến. B. Tiến hành cách mạng tư sản.
C. Tăng cường khả năng quốc phòng. D. Chính sách cải cách của Ra ma V.
Câu 37. Cuộc khởi nghĩa thể hiên tinh thần đoàn kết hai nước Việt Nam_ Cam pu chia trong cuộc đấu tranh chống thực dân pháp?
A. Khởi nghĩa Si vô tha. B. Khởi nghĩa A cha xoa.
C . Khởi nghĩa Pu côm pô. D. Khởi nghĩa Ong kẹo.
Câu 38. Vì sao Thái Lan vẫn giữ được độc lập tương đối vào thế kỉ XIX?
A. Vì đã thực hiện chính sách ngoại giao khôn khéo và mềm dẻo.
B. Được Mĩ bảo trợ về quân sự và tiền bạc.
C. Sự chiến đấu anh dũng của nhân dân.
D. Địa hình nhiều sông ngòi, đồi núi khó xâm nhập.
Câu 39. Sự kiện nào đánh dấu Cam-pu-chia trở thành thuộc địa của Pháp ?
A. Pháp gạt bỏ ảnh hưởng của Xiêm.
B. Pháp gây áp lực buộc vua Nô-rô-đôm chấp nhân quyền bảo hộ.
C. Vua Nô-rô-đôm kí hiệp ước năm 1884.
D. Các giáo sĩ Phương Tây xâm nhập vào Căm-pu-chia.
Câu 40. Lào trở thành thuộc địa của Pháp vào năm nào?
A. 1883.	 	B. 1893.	C. 1885.	D. 1890.
Câu 41. Chính sách cải cách của vua Rama V là	
A. Đóng cửa, không giao lưu với phương Tây.
B. Mở của buôn bán với nước ngoài.
C. Phát triển đất nước theo hướng tư bản chủ nghĩa.
D. Câu B, C đúng.
Câu 42: Nguyên nhân trực tiếp dẫn tới chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Sự hung hãn của Đức. 	 B. Thái tử Áo-Hung bị ám sát.
C. Mâu thuẫn Anh-Pháp. D. Mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa.
Câu 43. Nguyên nhân sâu xa dẫn tới chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Sự thù địch Anh-Pháp. B. Sự hình thành phe liên minh.
C. Mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa. D. Sự tranh chấp lãnh thổ châu Âu.
Câu 44. Phe Liên Minh gồm những nước nào?
A. Đức-Ý-Nhật. 	 B. Đức-Áo-Hung. 
C. Đức-Nhật-Áo. 	 D. Đức-Nhật-Mĩ.
Câu 45. Trong cuộc đua giành giật thuộc địa nước nào hung hãn nhất?
A. Mĩ. B. Anh. C. Đức. D. Nhật.
Câu 46. Tính chất của chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Chính nghĩa thuộc về phe lien minh. 
B. Chính nghĩa thuộc về phe hiệp ước
C. Chiến tranh đế quốc xâm lược phi nghĩa. 
D. Chính nghĩa thuộc về nhân dân
Câu 47: Trong quá trình chiến tranh thế giới 1 sự kiện nào đánh dấu nước chuyển biến lớn trong cục diên chính trị thế giới?
A. Thất bại thuộc về phe liên minh. B. Chiến thắng Véc-đoong.	
C. Mĩ tham chiến. D. Cách mạng tháng 10 Nga.
Câu 48. Trong chiến tranh thế giới thứ I chiến dịch Véc-đoong năm 1916 diễn ra ở nước nào?
A. Anh. C. Đức. 
B. Pháp. D. Mĩ.
Câu 49. Mĩ chính thức tham gia chiến tranh thế giới I từ khi nào? 
 A. 02/04/1917 . 	C. 02/04/1915.
 B. 04/02/1914 . 	D. 04/02/1915. 
Câu 50. Cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất kết thúc vào ngày nào?
 A. 11/10/1918. C. 10/11/1918.
 B. 11/11/1918. D. 01/11/1918.
Câu 51. Mĩ tham chiến cùng với phe Hiệp Uớc trong giai đoạn thứ hai của cuộc chiến mục đích gì ?
A. Giúp các nước đánh bại quân Đức.
B. Chia lợi trong cuộc chiến sắp kết thúc.
C. Tiêu diệt tên trùm chiến tranh Đức.
D. Đòi lại quyền lợi cho các nước Anh, Pháp, Nga.
Câu 52. Nữ hoàng Anh tuyên bố mình là Nữ hoàng Ấn Độ vào thời điểm nào?
A. Ngày 1 -1 - 1877. C. Ngày 1 -11 - 1887.
B. Ngày 11 -1 - 1877. D. Ngày 11 -11- 1877.
Câu 53. Nước nào ở Mĩ La tinh giành độc lập đầu tiên? Vào thời gian nào?
A. Ha-i-ti, 1802. C. Ha-i-ti, 1804. 
B. Mê-hi-cô, 1821. D. Bra-xin, 1791.
Câu 54. Giai đoạn 1885-1905, Đảng Quốc Đại ở Ấn Độ trong đã chủ trương đấu tranh bằng phương pháp gì để đòi Chính phủ Anh thực hiện cải cách?
A. Dùng phương pháp ôn hòa. C. Dùng phương pháp thương lượng 
B. Dùng phương pháp bạo lực. D. Dùng phương pháp đấu tranh chính trị.
Câu 55. Chủ nghĩa xã hội không tưởng có điểm chung là gì?
A. Mơ ước một xã hội tốt đẹp. C. Coi lao động là nghĩa vụ. 
B. Chủ trương xóa bỏ giai cấp. D. Thừa nhận chế độ tư hữu.
Câu 56. Sau khi giành độc lập các nước Mĩ LaTinh đứng trước thách thức gì? 
A. Thực dân phương tây tìm cách quay trở lại. 
B. Mĩ tìm cách bành trướng, xâm lược Mĩ LaTinh. 
C. Nạn đói hoành hành khắp nơi. 
D. Hậu quả nặng nề của cuộc chiến tranh. 
Câu 57. Quốc gia nào là những nước đi đầu trong việc đi xâm chiếm khu vực Mĩ Latinh?
A. Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha. C. Pháp và Bồ Đào Nha.
B. Anh và Hà Lan. D. Hà Lan và Tây Ban Nha.
Câu 58. Chính sách bành trướng của Mĩ ở châu Mĩ?
A. Đưa ra học thuyết “Châu Mĩ là của người Mĩ”
B. Đưa ra học thuyết “Cái gậy lớn và đồng đô la”
C. Đưa ra học thuyết “Châu Mĩ của người châu Mĩ”
D. Đưa ra học thuyết “Châu Mĩ của dân tộc Mĩ”
Câu 59. Âm mưu của Mĩ đối với các nước Mĩ Latinh sau khi các nước này giành được độc lập?
A. Biến Mĩ Latinh thành đồng minh của Mĩ.
B. Cùng hợp tác phát triển kinh tế vững mạnh.
C. Biến Mĩ Latinh thành “sân sau” của Mĩ.
D. Đầu tư kinh tế cho các nước Mĩ Latinh phát triển.
Câu 60. Sau khi cách mạng tháng 10 Nga thành công đã đem lại quyền lợi cho giai cấp nào?
A. Công nhân.	B. Công – Nông.
C. Nông dân.	D. Công – Nông – Binh.
Câu 61. Nhà soạn nhạc nổi tiếng người Áo thời Cận đại là ai?
A. Mô-da. C. Traix-cốp-ki. 
B. Bét-tô-ven. D . Mác-tuên.
Câu 62. Coóc-nây (1606 – 1684) là đại biểu xuất sắc cho nền văn học nào? 
A. Nền hài kịch Pháp. C. Truyện ngụ ngôn Pháp.
B. Nền bi kịch cổ điển Pháp. D. Tiểu thuyêt Pháp. 
Câu 63. Châu Phi không là thuộc địa của đế quốc nào cuối thế kỉ XIX ?
A. Italy.	 	B. Anh.
C. Pháp. 	D. Đức.
Câu 64. Nguyên nhân nào dẫn tới việc các nước Phương Tây đua nhau xâu xé Châu Phi?
A. Tài nguyên thiên nhiên phong phú.
B. Có nhiều thi trường để buôn bán. 
C. Nguồn nhân công dồi dào.
D. Sau khi xây dựng xong Kênh đào Xuy-ê.
Câu 65. Nước nào độc chiếm được Ai Cập kiểm soát kênh Xuy-ê ?
A. Anh. B. Pháp.
C. Đức. D. Mĩ.
Câu 66. Những đại diện tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng là 
A. Mông-te-xki-ơ, Vôn-te, Rút-xô.	
B. Mác và Ăng-ghen.
C. Xanh-Xi-mông, Phu-ri-ê, Ô-oen.
D. Vôn-te, Rút-xô, Ô-oen.
Câu 67. Hít–Le tiến hành tổ chức nền kinh tế theo hướng tập trung nhằm phục vụ
A. cho phát triển đất nước.	B. cho nhu cầu quân sự.
C. cho thế lực cầm quyền ở Đức.	D. cho kế hoạch ngoại giao mới.
Câu 68. Khủng hoảng kinh tế năm 1929, được bắt nguồn từ ngành kinh tế nào của Mĩ?
A. Công nghiệp quân sự.	B. Tài chính - ngân hàng.
C. Ngoại thương - hàng hải.	D. Công nghiệp nặng.
Câu 69. Trong thời kỳ cầm quyền (1933 - 1939), Hit-le đã thực hiện nhiều chính sách nhằm mục đích gì?
A. Phục hồi lại kinh tế đất nước sau chiến tranh .	
B. Cạnh tranh kinh tế với Nhật và Mĩ.
C. Phát động cuộc chiến tranh chia lại thế giới.
D. Khẳng định uy quyền của mình với Đảng khác.
Câu 70. Khi Hít-le lên cầm quyền nước Đức tuyên bố rút khỏi Hội Quốc Liên để làm gì?
A. Để tự do hành động.	 B. Cạnh tranh song phẳng với các nước.
C. Để tránh các nước lớn uy hiếp.	 D. Để thủ tiêu Đảng Cộng sản.
Câu 71. Nguồn gốc sâu xa của cuộc khởi nghĩa Xi-pay 1857 - 1859 ở Ấn Độ là do 
A. mâu thuẫn giữa hai tôn giáo Hin-đu và Cơ đốc giáo. 
B. cuộc sống quá khổ cực của bộ phận binh lính người Ấn Độ. 
C. tinh thần dân tộc, lòng yêu nước của nhân Ấn Độ. 
D. mâu thuẫn giữa binh lính người Ấn Độ với thực dân Anh. 
Câu 72. Nguyên nhân trực tiếp của cuộc khởi nghĩa Xi-pay 1857 - 1859 ở Ấn Độ là do
 A. phong trào yêu nước Ấn Độ dâng cao đã kích thích tinh thần dân tộc của binh lính. 
B. binh lính Xi-pay bị sĩ quan Anh bạc đãi, khinh rẻ và đối xử tàn tệ. 
C. tiền lương của binh lính Xi-pay quá thấp so với các sĩ quan người Anh. 
D. binh lính Xi-pay không được nắm giữ những chức vụ cao trong quân đội. 
Câu 73. Chủ trương của Đảng Quốc đại trong 20 năm đầu (1885-1905) là 
A. đòi thực dân Anh thực hiện một số cải cách về giáo dục, xã hội, giúp đỡ phát triển kĩ nghệ và được tham gia chính quyền. 
B. lật đổ ách thống trị của Anh, giành độc lập dân tộc. 
C. xoá bỏ sự bất bình đẳng về đẳng cấp, tôn giáo. 
D. thủ tiêu những đặc quyền của quý tộc phong kiến Ấn Độ. 
Câu 74. Nguyên cớ để gây ra cuộc chiến tranh xâm lược Trung Quốc (1840) của chính phủ Anh là 
A. chính quyền Mãn Thanh cấm các thương nhân nước ngoài chở thuốc phiện vào Trung Quốc để buôn bán. 
B. Trung Quốc cấm các người nước ngoài buôn bán với Việt Nam. 
C. Trung Quốc không cho các giáo sĩ nước ngoài truyền bá đạo Ki-tô. 
D. Trung Quốc không cho nhân dân sử dụng hàng hoá của các nước phương Tây. 
Câu 75. Cuộc chiến tranh Trung - Anh (6/1840 - 8/1842) còn được gọi là 
A. cuộc chiến tranh hoa hồng. 
B. cuộc chiến tranh thuốc phiện. 
C. cuộc chiến tranh thương mại. 
D. cuộc chiến tranh tôn giáo.
Câu 76. Đối tượng đấu tranh của phong trào Nghĩa Hoà Đoàn là 
A. các nước đế quốc. B. Triều đình phong kiến Mãn Thanh. 
C. cả A và B đều sai. D. cả A và B đều đúng. 
Câu 77. Thành phần tham gia đông đảo nhất của tổ chức Trung Quốc Đồng minh hội là A. địa chủ. B. tri thức tư sản và tiểu tư sản. 
C. nông dân. D. thân sĩ bất bình với nhà Thanh. 
Câu 78. Cương lĩnh chính trị của Trung Quốc Đồng minh hội được xây dựng trên cơ sở A. học thuyết chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn. 
B. học thuyết “Châu Mĩ của người châu Mĩ” của Mơn-rô. 
C. học thuyết chủ nghĩa xã hội khoa học của Các Mác và Ăng-ghen. 
D. học thuyết chủ nghĩa xã hội không tưởng của Xanh-xi-mông. 
Câu 79. Mục tiêu đấu tranh của tổ chức Trung Quốc Đồng minh hội là 
A. đánh đổ giai cấp địa chủ phong kiến Trung Quốc, thành lập Trung Hoa dân quốc. 
B. đánh đổ các thế lực đế quốc, phong kiến, thực hiện quyền bình đẳng về ruộng đất. 
C. lật đổ triều đình Mãn Thanh, đánh đuổi các thế lực đế quốc, khôi phục Trung Hoa, thành lập Dân quốc. 
D. lật đổ triều đình Mãn Thanh, khôi phục Trung Hoa, thành lập Dân quốc, thực hiện quyền bình đẳng về ruộng đất. 
Câu 80. Hạn chế của tổ chức Trung Quốc Đồng minh hội là
A. chỉ tập trung đánh đổ tập đoàn thống trị phong kiến Mãn Thanh. 
B. chưa coi trọng nhiệm vụ chống đế quốc xâm lược. 
C. không đặt vấn đề đánh đổ toàn bộ giai cấp địa chủ phong kiến Trung Quốc. 
D. cả ba câu trên đều đúng. 
CHÂU PHI
Câu. Với sự khác nhau về xã hội, kinh tế, chính trị, châu Phi đã hình thành nên hai miền chính là 
A. Bắc phi và Tây Phi. B. Bắc Phi và Nam Phi. 
C. Tây Phi và Nam Phi. D. Nam Phi và Trung Phi. 
Câu. Vùng đất Bắc Phi bao gồm. 
A. từ Địa Trung Hải đến Bắc Xa-ha-ra. 
B. từ Địa Trung Hải đến Ni-Giê-ri-a. 
C. từ Địa Trung Hải đến Nam Xa-ha-ra. 
D. từ Địa Trung Hải đến Công-gô. 
Câu. Vùng đất Nam Phi bao gồm 
A. từ Nam Xa-ha-ra đến mũi Hảo Vọng. 
B. từ An-giê-ri đến mũi Hảo Vọng. 
C. từ Ai Cập đến mũi Hảo Vọng. 
D. từ Ăng-gô-la đến mũi Hảo vọng. 
Câu. Đa số dân cư ở vùng Bắc Phi là 
A. người da đen. B. người Ả-Rập theo đạo Hồi. 
C. người Thổ theo đạo Hồi. D. người Mông Cổ theo đạo Hồi. 
Câu. Đa số dân cư ở vùng Nam Phi là 
A. người da trắng. B. người Ả-Rập. 
C. người da đen.
D. người Mông Cổ. 
Câu. Trình độ kinh tế - xã hội, hình thức tổ chức chính trị ở vùng Bắc Phi là 
A. tất cả các nước còn ở trong tình trạng chế độ bộ lạc và nô lệ. 
B. đa số các nước còn vẫn còn giữ chế độ bộ lạc. 
C. tất cả các nước đang ở giai đoạn phong kiến. 
D. một số nước đang ở giai đoạn phong kiến và hình thành quan hệ tư bản chủ nghĩa, một số vùng vẫn còn ở trình độ bộ lạc. 
Câu. Đặc điểm nổi bật của trình độ kinh tế - xã hội và tổ chức chính trị ở Nam Phi là 
A. nhiều địa phương còn nhiều tàn tích chế độ nô lệ và bộ lạc. 
B. chế độ phong kiến là quan hệ xã hội chủ yếu. 
C. những mầm mống của chủ nghĩa tư bản đã xuất hiện ở một số nước. 
D. những mầm mống của chủ nghĩa tư bản đã xuất hiện ở nhiều nước. 
Câu. Ở châu Phi thường xảy ra các cuộc xung đột giữa các quốc gia và bộ lạc với nhau vì 
A. dân số tăng nhanh. B. tư tưởng bành trướng. 
C. tính hiếu chiến. D. biên giới chưa được xác định rõ ràng. 
Câu. Đặc điểm chung của tình hình châu Phi trước khi bị thực dân châu Âu xâm lược là 
A. kinh tế phát triển chậm. 
B. tình trạng lạc hậu và sự phân biệt, xung đột giữa các tộc người. 
C. xã hội luôn ổn định. 
D. sự xung đột giữa người Ả Rập và người da đen. 
Câu. Châu Phi trở thành đối tượng xâm lược của các nước tư bản Phương Tây là vì 
A. có tài nguyên khoáng sản phong phú và vị trí chiến lược quan trọng, có nền văn hóa lâu đời, là lục địa rộng lớn thứ hai trên thế giới. 
B. có nhiều kim cương. 
C. là một lục địa lớn với diện tích 30 triệu km2 . 
D. có nhiều nô lệ da đen. 
Câu. Đến cuối thế kỉ XIX, Ai Cập, Nam Phi, Tây Ni-giê-ri-a, Kê-ni-a, U-gan-đa, Xô-ma-li, Đông Xu-đăng trở thành thuộc địa của đế quốc 
A. Pháp. B. Bồ Đào Nha. C. Đức. D. Anh. 
Câu. An-giê-ri là thuộc địa của đế quốc 
A. Anh. B. Bỉ. C. Tây Ban Nha. D. Pháp. 
13. Đế quốc Bỉ đã xác lập vùng đất thuộc địa của mình ở 
A. Công-gô. B. Tô-gô. C. Mô-dăm-bích. D. Ăng-gô-la. 
Câu. Hai nước đế quốc có nhiều thuộc địa nhất ở châu Phi là 
A. Anh và Bỉ. B. Pháp và Tây Ban Nha. 
C. Anh và Pháp. D. Bỉ và Tây Ban Nha. 
Câu. Việc phân chia thuộc địa giữa các nước đế quốc ở châu Phi căn bản hoàn thành vào thời gian 
A. giữa thế kỉ XIX. B. cuối thế kỉ XIX. 
C. đầu thế kỉ XX. D. giữa thế kỉ XX. 
Câu. An-giê-ri bị thực dân Pháp tiến hành chiến tranh xâm lược vào năm 
A. 1830. B. 1831. C. 1832. D. 1833. 
Câu. Pháp chính thức tuyên bố An-giê-ri là thuộc địa của mình vào năm 
A. 1830. B. 1832. C. 1834. D. 1836. 
Câu. Cuộc khởi nghĩa của Áp-đen Ca-đe (1830 – 1847) diễn ra ở 
A. miền Đông An-giê-ri. B. miền Bắc An-giê-ri. 

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_lich_su_11.docx