Đề cương ôn tập học kỳ I – Tin học 12 năm học: 2013 - 2014

doc 5 trang Người đăng haibmt Lượt xem 1347Lượt tải 3 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kỳ I – Tin học 12 năm học: 2013 - 2014", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề cương ôn tập học kỳ I – Tin học 12 năm học: 2013 - 2014
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – TIN HỌC 12
Năm học: 2013 - 2014
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức, kỹ năng:
1.1 Một số khái niệm cơ bản:
1.1.1 Biết khái niệm CSDL
1.1.2 Biết vai trò của CSDL trong cuộc sống.
1.1.3 Biết khái niệm hệ QT CSDL
1.2 Hệ quản trị CSDL
1.2.1 Biết chức năng của hệ QT CSDL
1.2.2 Biết vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL
1.3 Giới thiệu Access
1.3.1 Thực hiện khởi động và thoát khỏi Access
1.3.2 Biết bốn loại đối tượng cơ bản của Access
1.3.3 Biết có hai chế độ làm với các đối tượng.
1.3.4 Biết hai cách tạo các đối tượng.
1.4 Cấu trúc bảng
	1.4.1 Hiểu được các khái niệm chính trong bảng.
	1.4.2 Biết cách tạo, sửa và lưu cấu trúc bảng.
	1.4.3 Biết khái niệm khóa chính và các bước chỉ định khóa chính.
1.5 Các thao tác cơ bản trên bảng.
1.5.1 Biết cách cập nhật dữ liệu.
1.5.2 Biết cách sắp xếp dữ liệu tăng giảm.
1.5.3 Biết cách lọc dữ liệu
1.5.4 Biết cách tìm kiếm các bản ghi thỏa mãn điều kiện.
1.6 Biểu mẫu:
1.6.1 Hiểu khái niệm biểu mẫu và công dụng của biểu mẫu.
1.6.2 Biết các chế độ làm việc với biểu mẫu.
1.6.3 Biết các thao tác tạo và chỉnh sửa biểu mẫu.
1.7 Liên kết bảng
1.7.1 Biết khái niệm liên kết giữa các bảng và ý nghĩa của nó.
1.7.2 Biết các bước tạo liên kết.
1.8 Truy vấn dữ liệu
1.8.1 Biết khái niệm mẫu hỏi và công dụng
1.8.2 Biết các bước chính để tạo mẫu hỏi.
1.9 Báo cáo và kết xuất báo cáo
1.9.1 Biết khái niệm báo cáo và lợi ích.
1.9.2 Biết cách tạo báo cáo đơn giản.
2. Thái độ:
Nghiêm túc, tập trung, không sử dụng tài liệu.
B. HÌNH THỨC KIỂM TRA
Thi lý thuyết theo hình thức trắc nghiệm.
40 câu trắc nghiệm – 10đ: mỗi câu 0.25
MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM DÙNG CHO ÔN TẬP
Câu 01: Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau về một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên các thiết bị nhớ để đảm bảo nhu cầu khai thác thông tin của người dùng. Được gọi là gì?
A. CSDL	B. Hệ QT CSDL	C. Hệ CSDL	D. Cả 3 đều đúng
Câu 02: Hồ sơ của một lớp gồm: STT, hoten, ngày sinh, giới tính, địa chỉ, và điểm các môn được lưu trữ trên ổ cứng có được gọi là một CSDL hay không?
A. Có	B. Không
Câu 03: Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, cập nhật, khai thác CSDL được gọi là gì?
A. Hệ QT CSDL	B. CSDL	C. Hệ CSDL	D. Cả 3 đều đúng.
Câu 04: Hệ quản trị có chức năng quan trọng nào sau đây.
A. Tạo lập CSDL	B. Cập nhật CSDL	C. Khai thác CSDL	D. Cả A, B và C
Câu 05: Khi có sự cố phần cứng hay phần mềm ta có thể sử dụng chức năng khôi phục CSDL do  cung cấp.	
A. Hệ QT CSDL	B. CSDL	C. Máy tính	D. Nhà sản xuất
Câu 06: Thao tác nào sau đây là thao tác dữ liệu?
A. Nhập bản ghi mới	B. Sửa, xóa bản ghi	C. Tìm kiếm	D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 07: Việc quản lý các tài nguyên như CSDL, Hệ QT CSDL là trách nhiệm của ai?
A. Người quản trị CSDL	B. Người lập trình	C. Người dùng	D. Đáp án khác.
Câu 08: Việc tạo ra chương trình ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác CSDL là nhiệm vụ của đối tượng nào?
A. Người lập trình	B. Người QT CSDL	C. Người dùng	D. Đáp án khác.
Câu 09: Để khởi động Access ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Vào Start tìm và khởi động Access	B. Nháp đúp chuột vào biểu tượng Access trên Desktop
C. Nháy chuột vào biểu tượng Access trên Taskbar	D. Cả 3 phương án trên
Câu 10: Để thoát khỏi Access ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A. File/ Exit	B. File/Close	C. File/ Quit	D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11: Access có nhiều đối tượng với các chức năng riêng, trong đó có bao nhiêu đối tượng chính mà các em đã học?
A. 4	B. 3	C. 2	D. 5
Câu 12: Đối tượng nào trong Access dùng để lưu trữ dữ liệu?
A. Bảng	B. Mẫu hỏi	C. Biểu mẫu	D. Báo cáo
Câu 13: Đối tượng nào trong Access dùng để tạo giao diện thuận tiện cho việc xem hay nhập thông tin?
A. Biểu mẫu	B. Mẫu hỏi	C. Bảng	D. Báo cáo
Câu 14: Đối tượng nào trong Access được tạo ra để trả lời cho các câu hỏi của người dùng?
A. Mẫu hỏi 	B. Biểu mẫu	C. Bảng	D. Báo cáo
Câu 15: Chế độ nào dùng để tạo mới hoặc thay đổi cấu trúc của các đối tượng trong Access?
A. Thiết kế	B. Trang dữ liệu
Câu 16: Chế độ nào dùng để hiển thị dữ liệu, cho phép xem hay xóa dữ liệu?
A. Trang dữ liệu 	B. Thiết kế
Câu 17: Mỗi đối tượng trong Access được tạo ra bằng cách nào sau đây?
A. Tự thiết kế	B. Dùng thuật sĩ	C. Kết hợp A và B	D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 18: : Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng ?
(1) Chọn nút Create     (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu   (2) Chọn File – New   (4) Chọn Blank Database
A. (2) ->(4) -> (3) -> (1) B. (1) -> (2) -> (3) -> (4) C. (1) -> (2) -> (4) -> (3) D. (2) -> (3) -> (4) -> (1)
Câu 19: Trong Access để mở một CSDL đã có, thực hiện thao tác nào sau đây là đúng?
A. Create Table in Design View	B. Create table by using wizard
C. File/new/Blank Database	D. File/open/
Câu 20: Một tệp CSDL tạo bằng Access có phần mở rộng là gì?
A. Mdb	B. Acc	C. Mdd	D. Acce
Câu 21: Hãy sắp xếp các thao tác sau theo đúng thứ tự cần làm khi mở một CSDL đã có.
	(1): Tìm tập tin CSDL	(2): Nháy đúp vào tập tin CSDL	(3): File/ Close
A. 3 1 2	B. 3 2 1	C. 1 2 3	D. 1 3 2
Câu 22: Mỗi trường là một  của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý. Từ còn thiếu là gì?
A. Cột	B. Hàng	C. Trang	D. Góc
Câu 23: Mỗi bản ghi là một  của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý. Từ còn thiếu là gì?
A. Hàng	B. Cột	C. Trang	D. Góc
Câu 24: Khi tạo bảng lưu thông tin về học sinh, ta có thể chọn kiểu dữ liệu nào sau đây cho cột Gioi_tinh?
A. Text	B. Number	C. Yes/No	D. Cả A, B, và C
Câu 25: Hãy sắp xếp các thao tác sau theo trình tự đúng để tạo cấu trúc bảng: (1): Gõ tên trường vào cột Field Name
(2): Chọn KDL trong cột Data type (3): Create Table in Design View	(4): Chỉ định khóa chính (5): Lưu CT bảng.
A. 3 1 2 4 5	B. 4 3 1 2 5	C. 1 2 3 4 5	D. 1 2 3 5 4
Câu 26: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Edit -> Primary key	B. Table -> Edit key	C. View -> Primary key	D. Tools -> Primary key
Câu 27: Để lưu cấu trúc bảng đã thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng
A. Create Table by Using Wizard	B. File/New/Blank Database	
C. File/Save//OK 	D. File/Open// OK
Câu 28: Để thêm một trường trong quá trình tạo cấu trúc bảng ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A. File à Insert Rows	B. Insert à rows	C. Edit à Insert rows	D. Cả A, B và C
Câu 29: Để xóa một trường trong khi tạo cấu trúc bảng ta chọn trường muốn xóa và thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Edit à Delete rows	B. File à Delete Rows	C. Tool à Delete rows	D. Cả A, B và C
Câu 30: Để thay đổi khóa chính trong quá trình tạo cấu trúc bảng ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A. File à Primary key	B. Edit à Primary key	C. Tool à Primary key	D. Cả A, B và C
Câu 31: Khi tạo cấu trúc bảng như sau: Hocsinh(MaHS, Hoten, ngaysinh, gioitinh, to) ta có thể chọn thuộc tính nào làm khóa chính?
A. MaHS	B. hoten	C. MaHS và hoten	D. Cả A và C
Câu 32: Khi tạo cấu trúc bảng, ta thấy xuất hiện thêm trường ID không phải là trường mà ta đã tạo ra. Tại sao lại có hiện tượng như vậy?
A. Do chưa chọn khóa chính	B. Đây là trường bắt buộc	C. Do ta tạo thiếu trường	D. Cả A, B và C
Câu 33: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện: Insert à 
A.Rows	B. New Record	C.New Rows	D. Record
Câu 34: Trong Access có CSDL bài toán quản lí học sinh. Muốn hiển thị các học sinh có tên là “Nam” và điểm Toán: >=6,5 thì ta chọn phương pháp nào:
A. Lọc theo mẫu	B. Tìm kiếm	C. Sắp xếp	D. Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Câu 35: Bảng đã được mở ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa bản ghi hiện tại, thao tác nào sau đây là đúng?
A. Insert/New Record	B. Edit/ Delete Record	C. Edit/Delete Rows	D. Insert/Colum
Câu 36: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A. Insert/Colum 	B. Record/Sort/Sort Ascending C. Insert/New Record 	D. Record/Sort/Sort Descending
Câu 37: Khi sử dụng chức năng tìm kiếm: ta gõ cụm từ cần tìm trong ô Find What; còn mục Look in được sử dụng nhằm mục đích gì?
A. Chọn bảng cần tìm	B. Chọn từ cần tìm	C. Chọn từ cần thay thế	D. Đáp án khác
Câu 38: Biểu mẫu là một đối tượng của Access được thiết kế để làm gì?
A. Hiển thị dữ liệu	B. Thực hiện thao tác qua nút lệnh	C. Cả A và B
Câu 39: Trong bảng Hocsinh có rất nhiều thông tin, bây giờ ta chỉ cần xem thông tin họ tên và ngày sinh của học sinh thì cách nào sau đây thuận tiện hơn?
A. Mở bảng ra xem	B. Tạo biểu mẫu để xem	C. Xóa bớt các trường	D. Cả A và B
Câu 40: Khi muốn dùng biểu mẫu để cập nhật thông tin, ta mở biểu mẫu ở chế độ nào?
A. chế độ biểu mẫu	B. Chế độ thiết kế	C. Chế độ trang dữ liệu	D. Đáp án khác
Câu 41: Khi muốn mở biểu mẫu để thay đổi Font chữ hiển thị, ta mở biểu mẫu ở chế độ nào?
A. chế độ biểu mẫu	B. Chế độ thiết kế	C. Chế độ trang dữ liệu	D. Đáp án khác
Câu 42: Trong chế độ biểu mẫu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:
A. Edit →Design View B. Format→Design View C. View→Design View D. Tools→Design View
Câu 43: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn? 
A. Create form with using Wizard 	B. Create form in using Wizard	
C. Create form for using Wizard	D. Create form by using Wizard
Câu 44: Liên kết bảng được tạo ra nhằm mục đích gì?
A. Tạo tính thẩm mỹ	B. Có thể kết xuất thông tin từ nhiều bảng
Câu 45: Hãy sắp xếp các bước để tạo liên kết bảng là: 1. Chọn Tool\Relationships 2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng 3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại	4. Chọn các bảng sẽ liên kết
A. 4, 2, 3, 1	B. 1, 4, 2, 3	C. 1, 2, 3, 4	D. 2, 3, 4, 1
Câu 46: Trong Access, để tạo mối liên kết giữa các bảng, ta thực hiện : ..... -> Relationships
A. Tools	B. Format	C. Insert	D. Edit
Câu 47: Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:
A. Số trường bằng nhau	B. Số bản ghi bằng nhau	C. Khóa chính giống nhau	D. Tất cả đều sai
Câu 48: Mẫu hỏi thường dùng để:
A. Sắp xếp bản ghi	B. Tổng hợp thông tin	C. Thực hiện tính toán	D. Tất cả đều đúng
Câu 49: Khi tạo biểu mẫu, ta muốn tính cột tổng điểm là tổng của cột Toan và cột Van thì biểu thức nào sau đây đúng
A. Tong:=[Toan] + Van	B. Tong:[Toan]+[Van]	C. Tong=Toan+Van	D. Tong:=Toan+Van
Câu 50: Khi tạo biểu mẫu, muốn đếm có bao nhiêu học sinh Nam ta sử dụng hàm nào sau đây?
A. Sum	B. Count	C. Max	D. AVG
Câu 51: Tạo biểu mẫu: Khi muốn đặt điều kiện ta viết điều kiện vào dòng nào trên lưới QBE?
A. Criteria	B. Show	C. Sort	D. Table
Câu 52: Tạo biểu mẫu: Khi muốn đặt một trường nào đó có hiển thị hay không ta chọn vào dòng nào trên lưới QBE?
A. Criteria	B. Show	C. Sort	D. Table
Câu 53: Tạo biểu mẫu: Khi muốn thực hiện tính toán ta chọn vào dòng nào trên lưới QBE?
A. Criteria	B. Total	C. Sort	D. Table
Câu 54: Hãy sắp xếp các thao tác tạo biểu mẫu sau đây cho đúng trình tự: (1) Chọn các trường cần thiết (2): Chọn nguồn dữ liệu (3): Create query in design view (4): Khai báo: điều kiện, sắp xếp, tính toán, gộp nhóm (5): Lưu lại.
A. 3 2 1 4 5	B. 3 1 2 5 4	C. 3 1 2 4 5	D. 1 2 3 4 5
Câu 55: Khi muốn đưa ra DS học sinh, điểm các môn và tổng điểm ta có thể thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Lọc theo mẫu	B. Tìm kiếm trong bản	C. Tạo mẫu hỏi	D. Cả 3 đáp án trên
Câu 56: Khi muốn xem dữ liệu được tạo ra bởi mẫu hỏi ta mở mẫu hỏi đó ở chế độ nào
A. Trang dữ liệu	B. Thiết kế	C. A và B
Câu 57: Báo cáo thường được sử dụng nhằm mục đích gì?
A. Cập nhật thông tin	B. Xem thông tin	C. Tổng hợp thông tin	D. Cả B và C
Câu 58: Khi muốn trình bày theo mẫu in ấn danh sách họ tên học sinh và tổng điểm ta có thể tạo ra đối tượng nào?
A. bảng	B. Biểu mẫu	C. Mẫu hỏi	D. Báo cáo
Câu 59: Hãy sắp xếp các thao tác sau theo đúng trình tự để tạo ra một báo cáo: (1): Create Report by using Wizard (2): Chọn trường gộp nhóm (3): Chọn kiểu (4): Chọn trường sắp xếp (5): Chọn kiểu bố trí (6): Viết tiêu đề báo cáo (7): Chọn nguồn dữ liệu, chọn trường đưa vào báo cáo.
A. 1 7 2 4 5 3 6	B. 1 7 2 5 3 4 6	C. 1 7 3 2 5 4 6	D. 1 7 3 4 6 5 2
Câu 60: Báo cáo được tạo ra bằng thuật sĩ nói chung chưa đạt yêu cầu về hình thức. Ta có thể chỉnh sửa lại ở chế độ nào?
A. Chế độ thiết kế	B. Chế độ trang dữ liệu

Tài liệu đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap.doc