Câu hỏi trắc nghiệm môn Lịch sử Lớp 9

doc 28 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 15/02/2026 Lượt xem 13Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm môn Lịch sử Lớp 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Câu hỏi trắc nghiệm môn Lịch sử Lớp 9
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ LỚP 9
BAÌ I . LIÊN XƠ VÀ ĐƠNG ÂU SAU 1945 Câu 1. Hãy chọn câu đúng nhất để viết tiếp về Iuri Gagarin:
Iuri Gagarin là:
a/. Người đầu tiên bay lên sao hỏa 
b/. Người đầu tiên thử thành cơng vệ tinh nhân tạo
c/. Người đầu tiên bay vào vũ trụ
d/. Người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng.
Câu 2. Vị trí cơng nghiệp của Liên Xơ trên thế giới trong những năm 50, 60, nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX?
a/. Đứng thứ nhất trên thế giới 	b/. Đứng thứ hai trên thế giới
c/. Đứng thứ ba trên thế giới 	d/. Đứng thứ tư trên thế giới
Câu 3. Chính sách đới ngoại của Liên Xơ sau Chiến tranh thế giới thứ hai:
a/. Hòa bình, trung lập
b/. Hòa bình, tích cực ủng hợ cách mạng thế giới
c/. Tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người
d/. Kiên quyết chớng lại các chính sách gây chiến của Mỹ
Câu 4. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hợi đã vượt ra khỏi phạm vi mợt nước (Liên Xơ) và bước đầu trở thành hệ thớng thế giới:
a/. Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đơng Âu
b/. Sự ra đời nước Cợng hòa nhân dân Trung Hoa
c/. Sự ra đời của nước Cợng hòa Ấn Đợ
d/. Câu a và b
Câu 5. Hoàn cảnh của nhân dân các nước Đơng Âu khi bắt tay vào cơng cuợc xây dựng CNXH:
a/. Cơ sở vật chất - kỹ thuật lạc hậu
b/. Các nước đế quớc tiến hành bao vây về kinh tế, can thiệp về chính trị
c/. Các thế lực chớng CNXH vẫn còn tờn tại và ra sức chớng phá
d/. Cả a, b, c,
Câu 6. Nguyên nhân cơ bản nhất quyết định sự sụp đở của chế đợ XHCN ở Liên Xơ và Đơng Âu:
a/. Đã xây dựng mợt mơ hình về CNXH chưa đúng đắn, chưa phù hợp,
b/. Chậm sửa chữa, thay đởi trước những biến đợng lớn của tình hình thế giới.
c/. Những sai lầm về chính trị và tha hóa về phẩm chất đạo đức của mợt sớ người lãnh đạo Đảng và Nhà nước.
d/. Hoạt đợng chớng phá của các thế lực chớng CNXH trong và ngoài nước.
Câu 7: Từ sau chiến tranh thế giới II, Liên Xơ đạt được thành tựu nào là quan trọng nhất ?
a.1949, chế tạo thành cơng bom nguyên tử.
b.1957, phĩng thành cơng vệ tinh nhân tạo.
c.1972, sản lượng cơng nghiệp tăng 321 lần.
d.Đến nửa đầu những năm 70, là1 cường quốc cơng nghiệp, đứng thứ 2 trên thế giới. 
Đ ÁP ÁN: D
Câu 8: Nguyên nhân cơ bản nhất quyết định sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xơ và Đơng Âu làgì ?
a.Đã xây dựng 1 mơ hình về chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn, chưa phù hợp. 
b.Chậm sửa chữa, thay đổi trước những biến động của thế giới.
c.Sự tha hĩa về phẩm chất đạo đức của 1 số nhà lãnh đạo.
d.Sự chống phá của các thế lực chống CNXH trong và ngồi nước.
Câu 9: Chính sách đối ngoại của Liên Xơ từ 1945 đến nửa đầu những năm 1970 là: 
Hồ bình & tích cực ủng hộ cách mạng thế giới
Muốn làm bạn với tất cả các nước trên thế giới , đặc biệt là với các nước TBCN
Thân thiện với các nước lớn
Chống lại phong trào giải phĩng dân tộc
 Chương II .Các nước Á – Phi –Mĩ la-tinh 
Câu 10. Nguyên nhân bùng nở cuợc nợi chiến lần thứ tư ở Trung Quớc:
a/. Lực lượng Trung Quớc phát triển mạnh.
b/. Tập đoàn Tưởng Giới Thạch muớn tiêu diệt Đảng Cợng sản Trung Quớc.
c/. Âm mưu của Mỹ muớn biến Trung Quớc thành thuợc địa kiểu mới.
d/. Mâu thuẫn giữa tập đoàn thớng trị Tưởng Giới Thạch với Đảng Cợng sản Trung Quớc,
Câu 11. Chính sách đới ngoại của Trung Quớc từ những năm 80 của thế kỷ XX đến nay:
a/. Thực hiện đượng lới đới ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quớc.
b/. Bắt tay với Mỹ chớng lại Liên Xơ.
c/. Gây chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam.
d/. Mở rợng quan hệ hữu nghị, hợp tác với các nước trên thế giới,
Câu 12. Thời gian thành lập Hiệp hợi các nước Đơng Nam Á:
a/. Ngày 8-8-1967 	b/. Ngày 8-8-1977
c/. Ngày 8-8-1987 	d/. Ngày 8-8-1997
Câu 13. Châu Phi là "Lục địa mới trỡi dậy" vì:
a/. Là lá cờ đầu trong cuợc đấu tranh chớng đế quớc Pháp và Mỹ.
b/. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tợc phát triển mạnh và hầu hết các nước ở châu Phi đã giành được đợc lập.
c/. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cơn bão táp cách mạng giải phóng dân tợc bùng nở ở châu Phi trong cuợc đấu tranh chớng chủ nghĩa đế quớc, chủ nghĩa thực dân,
d/. Phong trào giải phóng dân tợc ở châu Phi đã làm rung chuyển hệ thớng thuợc địa của chủ nghĩa thực dân ở châu lục này.
Câu 14. Năm được gọi là "Năm châu Phi":
a/. Năm 1954 	b/. Năm 1956
c/. Năm 1960 	d/. Năm 1958.
Câu 15. Trong cuợc đấu tranh chớng chủ nghĩa thực dân kiểu mới, Mỹ latinh đã được mệnh danh là:
a/. "Hòn đảo tự do" 	b/. "Lục địa mới trỡi dậy".
c/. "Đại lục núi lửa" 	d/. "Tiền đờn của chủ nghĩa xã hợi"..
Câu 16. Tháng 4/1961, Cuba tuyên bớ đi theo con đường xã hợi chủ nghĩa trong điều kiện:
a/. Đánh thắng sự can thiệp của Mỹ.
b/. Hoàn thành cuợc cải cách dân chủ.
c/. Thành lập Đảng Cợng sản Cuba.
d/. Câu a và b đúng,
Câu 17: Nước nào được mệnh danh là “con rồng” châu Á
A. Thái Lan B. Ma-lai-xi-a C. Xin-ga-po D. In-đơ-nê-xi-a 
Câu 18: Biến đổi tích cực quan trọng đầu tiên của các nước Đơng Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Từ các nước thuộc địa trở thành các nước độc lập
B. Nhiều nước cĩ tốc độ phát triển khá nhanh 
C. Sự ra đời của khối ASEAN
D. Ngày càng mở rộng đối ngoại, hợp tác với các nước Đơng Á và EU
Câu 19: Hãy cho biết mục tiêu của tổ chức ASEAN là gì?:
A. Giữ gìn hịa bình, an ninh các nước thành viên, củng cố sự hợp tác chính trị, quân sự, giúp đỡ giữa các nước XHCN
B. Đẩy mạnh hợp tác ,giúp đỡ lẫn nhau giữa các nước XHCN
C. Hợp tác phát triển kinh tế, văn hĩa giữa các nước thành viên trên tinh thần duy trì hịa bình và ổn định khu vực.
D. Liên minh với nhau để mở rộng thế lực.
Câu 20. Năm 1960 được gọi là “năm châu Phi” vì sao?
A. Phong trào đấu tranh bắt đầu bùng nổ ở Châu Phi 
B. Năm Ai Cập giành độc lập
C. Năm tất cả các nước Châu Phi tuyên bố độc lập
D. Năm cĩ 17 nước Châu Phi tuyên bố độc lập 
Câu 21: Chế độ phân biệt chủng tộc tồn tại miền nào Châu Phi?
A. Miền Bắc Phi B. Miền Nam Phi C. Miền Tây Phi D. Miền Đơng Phi
Câu 22: Việt Nam gia nhập ASEAN vào thời gian nào?
A. 7/ 1995. B. 4/ 1994. C. 7/ 1994D. 7/ 1996.
Câu 23: Tổ chức nào là tổ chức liên minh khu vực ở Châu Phi?
A. ASEAN B. NATO. C. SEATO D. AU 
Câu 24 .Nen-xơn Man-đê-la trở thành tổng thống Nam Phi đánh dấu sự kiện gì ?
Giải quyết việc làm cho người da đen .
Đánh dấu sự bình đẳng giữa các dân tộc , màu da trên thế giới .
Sự chấm dứt chủ nghĩa phân biệt chủng tộc ở Châu Phi kéo dài ba thế kỉ .
 D.Sự thắng lợi phong trào giải phĩng dân tộc ở Châu Phi .
Câu 25: Sau chiến trang thế giới thứ II, một cao trào đấu tranh giải phĩng dân tộc đã diễn ra sơi nổi, khởi đầu từ khu vực:
Khu vực Đơng Nam Á c. Khu vực Nam Phi
Khu vực Bắc phi d. Khu vực Nam Á 
Câu 26: Cách mạng Trung Quốc thắng lợi cĩ ý nghĩa như thế nào đối với cách mạng Việt Nam?
Quyết định sự thành cơng của cuộc kháng chiến chống Pháp
Phá vỡ thế bao vây của lực lượng đế quốc, tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc kháng chiến chống Pháp của Việt Nam
Ngăn chặn kịp thời khơng cho Mĩ đem quân giúp Pháp
Câu a và b đúng
Câu 27: Tại Hội nghị cấp cao nào, ASEAN đã xác định mình là một tổ chức liên minh chính trị, kinh tế của Đơng Nam Á?
Hội nghị Hà Nội b. Hội nghị Bali
Hội nghị Gia cácta c. Hội nghị Băng Cốc
Câu28. Quan hệ Việt Nam- Cuba luơn luơn tốt đẹp vì:
Cĩ lịch sử giống nhau. b. Hai nước đều là nước XHCN
c. Hai nước đều là nước XHCN, Cuba đã giúp đỡ Việt Nam tận tình trong thời kì kháng chiến chống Mĩ. 
d. Cĩ vị trí địa lý giống nhau.
Câu 29: Giữa những năm 50 của thế kỉ XX, tình hình Đơng Nam Á diễn ra:
A. ổn định. B. Ngày càng phát triển phồn thịnh.
C. Ngày càng trở nên căng thẳng D. ổn định và phát triển
Câu 30: Việt Nam tổ chức thành cơng Hội nghị cấp cao ASEAN VI vào năm:
A. Năm 1998. B.Năm 1999. C.Năm 2000. D.Năm 2001.
Câu 31: Cuộc tấn cơng vào pháo đài Mon Ca đa (1953)của nhân dân Cu ba đã
a. Mở đầu phong trào đấu tranh vũ trang giành chính quyền ở Cu-ba.
b. Lật đổ chế độ độc tài Batixta
c. Tiêu diệt đội quan đánh thuê của Mĩ tại bãi biển Hi rơn
d. Thiết lập một tổ chức cách mạng lấy tên là “ Phong trào 26/7”
Hết
Bài 3: Mĩ, Nhật, Tây Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai
Câu 32: Nguyên nhân cơ bản quyết định sự phát triển nhảy vọt của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai
a/. Dựa vào thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật, điều chỉnh lại hợp lý cơ cấu sản xuất, cải tiến kĩ thuật nâng cao năng suất lao đợng 
b/.Tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao
c/. Quân sự hoá nền kinh tế để buơn bán vũ khí, phương tiện chiến tranh
d/. Điều kiện tự nhiên và xã hợi thuận lợi 
Câu33: Lí do Mĩ đạt được nhiều thành tựu rực rơ ̃về khoa học-kĩ thuật
a/. Mĩ là nước khởi đầu cách mạng khoa học- kĩ thuật lần thứ hai
b/. Chính sách Mĩ đặc biệt quan tâm phát triển khoa học- kĩ thuật, coi đây là trung tâm chiến lược để phát triển đất nước 
c/. Nhiều nhà khoa học lỡi lạc trên thế giới đã sang Mĩ, nhiều phát minh khoa học được nghiên cứu và ứng dụng tại Mĩ.
d/. Mĩ chủ yếu là mua bằng phát minh
a/. Biết xâm nhập thị trường thế giới 	
Câu 34: Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau chiến tranh thế giới thứ hai ?
 a/. Nhờ buơn bán vũ khí cho các nước tham chiến, tài nguyên thiên nhiên phong phú.
 b/. Áp dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật. 
 c/. Quân sự hóa nền kinh tế.
 d/. Tập trung sản xuất và tư bản cao.
Câu 35: Ba trung tâm kinh tế tài chính lớ n của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ XX là:
 a/. Mĩ - Anh - Pháp. 	 	b/. Mĩ - Liên Xơ - Nhật Bản.
 c/. Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản. 	 	d/. Mĩ - Đức - Nhật Bản.
Câu 36.Nguyên nhân nào dẫn đến suy yếu của nền kinh tế Mĩ ?
A.Sự vươn lên cạnh tranh của Tây Âu và Nhật Bản
B. Mĩ vấp phải nhiều cuộc suy thối , khủng hoảng kéo dài .
C.Do theo đuổi tham vọng làm bá chủ thế giới
D . Tất cả các ý trên đều đúng .
Chương IV . QUAN HỆ QUỚC TẾ SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI
Câu 37: Hậu quả nặng nề, nghiêm trọng nhất mang lại cho thế giới trong suớt thời gian cuợc chiến tranh lạnh là:
 a/. Các nước ráo riết, tăng cường chạy đua vũ trang .
 b/. Thế giới luơn ở trong tình trạng căng thẳng, đới đầu, nguy cơ bùng nở chiến tranh thế giới . 
 c/. Hàng ngàn căn cứ quân sự được thiết lập trên toàn cầu .
 d/. Các nước phải chi mợt khới lượng khởng lờ về tiền của và sức người để sản xuất các loại vũ khí hủy diệt .
Câu 38: Nhân vật nào khơng có mặt tại Hợi nghị Ianta ?
 a/. Rudơven 	 b/. Đờgơn 
 c/. Xtalin 	 d/. Sớcsin
Câu 39:Tại sao gọi là "trật tự hai cực Ianta" ?
 a/. Đại diện hai nước Liên Xơ và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng .
 b/. Tại Hợi nghị Ianta, Liên Xơ và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho hai phe. 
 c/. Thế giới đã xãy ra nhiều cuợc xung đợt ở Ianta.
 d/. Tất cả các lí do trên
Câu 40: Cuợc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện
 a/. Hiệp ước về hạn chế hệ thớng phòng chớng tên lửa (ABM ) nă 1972.
 b/. Định ước Henxinki năm 1975.
 c/. Cuợc gặp khơng chính thức giữa Busơ và Goocbachớp tại đảo Manta (12/1989) 
 d/. Hiệp định về mợt giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10/1991 )
 Câu 41 .Bước vào thế kỉ XXI , xu thế chung của thế giới ngày nay là gì ?
A.Hồ nhập nhưng khơng hồ tan .
B.Hồ hỗn và hồ dịu trong quan hệ quốc tế.
C.Hồ bình ổn định hợp tác và phát triển
D.Hình thành trật tự thế giới đa cực , nhiều trung tâm
Câu 42/. Địa danh nào được chọn để đặt trụ sở Liên Hợp Quớc:
a/. Xan Phơranxixcơ. 	b/. Niu Ióoc,
c/. Oasinhtơn. 	d/. Caliphoócnia.
Câu 43. Nợi dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quớc Liên Xơ, Mỹ, Anh tại Hợi nghị Ianta (Liên Xơ):
a/. Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diệt tận gớc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.
b/. Thành lập tở chức quớc tế - Liên Hợp Quớc.
c/. Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của các cường quớc thắng trận,
d/. Giải quyết các hậu quả chiến tranh, phân chia chiến lợi phẩm.
Câu 44. Thời gian Việt Nam gia nhập Liên Hợp Quớc:
a/. Tháng 9 - 1967. 	b/. Tháng 9 - 1977,
c/. Tháng 9 - 1987. 	d/. Tháng 9 - 1997.
Câu 45. Ngày thành lập Liên Hiệp Quớc là:
a/. 24/10/1945, 	b/. 4/10/1946.
c/. 20/11/1945. 	d/. 27/7/1945.
Câu 46. Nhiệm vụ của Hợi đờng bảo an Liên Hiệp Quớc là:
a/. Giải quyết mọi cơng việc hành chính của Liên Hiệp Quớc.
b/. Chịu trách nhiệm chính về duy trì hòa bình và an ninh thế giới,
c/. Giải quyết kịp thời những việc bức thiết của nhân loại: nạn đói, bệnh tật, ơ nhiễm mơi trường.
d/. Tất cả các nhiệm vụ trên.
 Chương V. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA KHOA HỌC - KĨ THUẬT SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI 
Câu 47 .Đâu là hạn chế cơ bản nhất trong quá trình diễn ra cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ hai ?
A.Chế tạo vũ khí đẩy nhân loại trước cuộc chiến tranh mới .
B. Nguy cơ của cuộc chiến tranh hạt nhân 
C.Nạn khủng bố gây lên tình trạng căng thẳng 
D.Chế tạo các loại vũ khí và phương tiện cĩ tính chất tàn phá ,huỷ diệt , nạn ơ nhiễm mơi trường ,tai nạn , bệnh tật . 
Câu 48..Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp .Thời gian từ phát minh khoa học đến ứng dụng vào sản xuất ngày càng rút ngắn ,đĩ là đặc điểm của :
A.Cách mạng cơng nghiệp .
B.Cách mạng khoa học –kĩ thuật lần thứ nhất .
C. Cách mạng khoa học –kĩ thuật lần thứ hai
D. Cách mạng văn minh tin học .
Câu 49 .Thành tựu quan trọng nào của cuộc cách mạng khoa học –kĩ thuật đã tham gia tích cực vào việc giải quyết vấn đề lương thực cho lồi người ?
A.Phát minh sinh học .
B.phát minh hố học .
C. ‘Cách mạng xanh”.
D.Tạo ra cơng cụ lao động mới.
Câu 50:Cuợc Cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai đã diễn ravào thời gian:
 a/. Thế kỉ XVII. 	 b/. Từ giữa thế kỉ XVIII.
 c/. Từ những năm 40 của thế kỉ XX. 	 d/. Cuới thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX.
Câu 52: Ý nghĩa then chớt, quan trọng nhất của cuợc cách mạng khoa học -kĩ thuật lần thứ hai.
 a/. Tạo ra khới lượng hàng hóa đờ sợ.
 b/. Đưa con người sang nền văn minh trí tuệ.
 c/. Thay đởi mợt cách cơ bản các nhân tớ sản xuất. 
 d/. Sự giao lưu quớctế ngày càng được mở rợng. 
Câu 53. Nước nào mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ ?
 a/. Mĩ	 b/. Liên Xơ 
 c/. Nhật Bản	 d/. Trung Quớc
Đáp án phần lịch sử thế giới .
Câu1 
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
C10
C11
C12
C13
C14
C15
C16
C17
C18
C19
C20
C21
C22
C23
C24
C25
C26
C27
C28
C29
C30
C31
C32
C33
34
35
36
37
38
39
40
C41
C42
C43
C44
C45
46
47
48
48
50
C51
C52
 *************************************************
Lịch sử Việt Nam
 Chương I 
Câu 1: Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn
A. Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến hội nghị Véc xai (18-6-1919)
B. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp (12-1920)
C. Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920)
D. Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng thanh niên (6-1925)
Câu 2: Năm 1922, Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút tờ báo nào?
A. Đời sống cơng nhân 	 	C. Nhân đạo
B. Người cùng khổ 	D. Sự thật
Câu 3: Sự kiện tháng 6-1924, gắn với hoạt động nào của Nguyễn Ái Quốc ở Liên Xơ?
A. Người dự Đại hội quốc tế nơng dân	
B. Người dự Đại hội lần thứ V Quốc tế cộng sản
C. Người dự Đại hội quốc tế phụ nữ
D. Người dự Đại hội lần thứ VII của Quốc tế cộng sản.
Câu 4: Tác dụng trong quá trình hoạt động của Nguyễn ái Quốc từ năm 1919 đến 1925 là gì?
A. Quá trình chuẩn bị về tư tưởng chính trị và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 3/2/1930
B. Quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác – Lênin vào Việt Nam 
C. Quá trình thành lập ba tổ chức Cộng sản ở Việt Nam
D. Quá trình thực hiện chủ trương “Vơ sản hĩa” để truyền bá chủ nghĩa Mác – Lênin vào Việt Nam 
Câu 5: Tại sao nĩi Nguyễn Ái Quốc đã trực tiếp chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự ra đời chính đảng vơ sản ở Việt Nam ?
A. Người đã tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho cách mạng Việt Nam, con đường cách mạng vơ sản.
 B. Người đã trình bày trước Đại hội Quốc tế cộng sản lần thứ V lập trường, quan điểm về vị trí chiến lược của cách mạng các nước thuộc địa.
C. Người đã tiếp nhận đựơc ánh sáng của chủ nghĩa Mác-Lênin và đã cĩ cơng truyền bá vào nước ta.
D. Sau những năm bơn ba hoạt động ở nước ngồi Nguời đã hiểu rõ bản chất của chủ nghĩa đế quốc thực dân.
Câu 6: Tại sao cĩ hội nghị thành lập Đảng 3-2-1930?
 A-1929 do phong trào cơng nhân trên thế giới và trong nước phát triển.
 B- Do chủ nghĩa Mác- Lênin tác động mạnh vào ba tổ chức cộng sản 
 C-Do ba tổ chức cộng sản hoạt động riêng rẽ là trở ngại lớn cho cách mạng
 D- Do sự quan tâm của Quốc Tế cộng sản đối với giai cấp cơng nhân Việt Nam.
 ĐÁP ÁN C.
Câu 7: Căn cứ vào đâu để khẳng định Cương lĩnh chính trị đẩu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là đúng đắn và sáng tạo?
A.	Cương lĩnh đã vạch ra vấn đề cơ bản về đường lối cách mạng Việt Nam.
B.	Cương lĩnh đã thể hiện rõ tính độc lập dân tộc và tự docủa dân tộc Việt Nam.
C.	Cương lĩnh khẳng định cách mạng Việt Nam là bộ phận quan trọng của cách mạng thế giới.
D.	Cương lĩnh kêu gọi các dân tộc trên thế giới địan kết chống kẻ thù chung là chủ nghĩa đế quốc.
ĐÁP ÁN A
Câu 8: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của lịch sử cách mạng Việt Nam vì:
A.	Chấm dứt thời kỳ khủng hoảng về vai trị lãnh đạo và đường lối trong phong trào cách mạng Việt Nam.
B.	Đã tập hợp được tất cả lực lượng cách mạng của cả nước dưới sự lãnh đạo của Đảng tạo ra sức mạnh tổng hợp.
C.	Chứng tỏ sức mạnh của liên minh cơng- nơng là 2 lực lượng nồng cốt của cách mạng để giành thắng lợi.
D.	Là kết quả tất yếu của quá trình đấu tranh của giai cấp cơng nhân trong thời đại mới.
ĐÁP ÁN A.
Câu 9: Đảng Cộng sản Việt Nam đổi tên thành Đảng cộng sản Đơng Dương vào thời gian nào? 
A.	Tháng 3- 1930.
B.	Tháng 7- 1930.
C.	Tháng 10- 1930.
D.	Tháng 11- 1930.
 ĐÁP ÁN C.
 Chư¬ng II: ViƯt Nam trong nh÷ng n¨m 1930-1939
 Câu 11: Trong các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930- 1931?
Ảnh hưởng cuộc khủng hoảng kinh tế 1929- 1933 làm cho đời sống nhân dân cơ cực
Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.
Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo cơng, nơng đấu tranh chống đế quốc và phong kiến.
Địa chủ phong kiến tay sai của thực dân Pháp tăng cường bĩc lột nhân dân Việt Nam.
ĐÁP ÁN C.
Câu 12: Hai khẩu hiệu mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930- 1931 là: 
“ Độc lập dân tộc” và “ Ruộng đất dân cày”.
“ Tự do dân chủ” và “ cơm áo hịa bình”.
“Giải phĩng dân tộc” và “ tịch thu ruộng đất của đế quốc việt gian”.
“ Chống đế quốc” và “ Chống phát xít, chống chiến tranh”.
ĐÁP ÁN A
Câu 13: Căn cứ vào đâu để khẳng định Xơ viết Nghệ - Tĩnh là hình thức sơ khai của chính quyền cơng nơng ở nước ta, và đĩ thực sự là chính quyền cách mạng của quần chúng dưới sự lãnh đạo của Đảng?
Thể hiện rõ bản chất cách mạng . Đĩ là chính quyền của dân, do dân, vì dân.
Vì lần đầu tiên chính quyền của địch tan rã, chính quyền của giai cấp vơ sản đựơc thiết lập trong cả nước.
Lần đầu tiên chính quyền Xơ viết thực hiện những chính sách thể hiện tính tự do dân chủ của một dân tộc được độc lập
Chín

Tài liệu đính kèm:

  • doccau_hoi_trac_nghiem_mon_lich_su_lop_9.doc