Bài 24 - Việt Nam trong những năm chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) Câu 1. Khi Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ, đối với Pháp Đông Dương giữ vai trò là A. thuộc địa. B. nơi giải quyết hậu quả chiến tranh. C. nơi sản xuất hàng hóa phục vụ chiến tranh. D. nơi cung cấp tối đa nhân lực, vật lực và tài lực. Câu 2. Để phục vụ cuộc chiến tranh, thực dân Pháp đã thực hiện chính sách nào ở Việt Nam? A. Vơ vét, bóc lột kinh tế. B. Thắt chặt chính sách cai trị về chính trị. C. Đàn áp các phong trào đấu tranh của nhân dân. D. Bắt nhân dân đóng nhiều thứ thuế, mua công trái. Câu 3. Nội dung nào phản ánh không đúng kết quả chính sách cướp bóc ráo riết của thực dân Pháp ở Việt Nam trong 4 năm chiến tranh? A. Thu hàng trăm tấn lương thực, nông lâm sản. B. Thu hàng vạn tấn kim loại để chế tạo vũ khí đưa sang Pháp. C. Thu hàng vạn lạng vàng, bạc đóng góp vào Ngân hàng Đông Dương. D. Thu trên 184 triệu Phrăng quyên góp. Câu 4. Chính sách vơ vét, bóc lột của thực dân Pháp để phục vụ chiến tranh đã tác động mạnh nhất đến ngành kinh tế nào? A. Công nghiệp và nông nghiệp. B. Nông nghiệp và thương nghiệp. C. Công nghiệp và thương nghiệp. D. Nông nghiệp và giao thông vận tải. Câu 5. Trong công nghiệp, để gánh đỡ những tổn thất, thiếu hụt cho chính quốc trong thời gian chiến tranh, thực dân Pháp đã A. đẩy mạnh sản xuất, tăng cường xuất khẩu hàng hóa. B. tăng thêm giờ làm, bóc lột cùng cực người công nhân. C. trang bị máy móc hiện đại, mở rộng quy mô sản xuất để kiếm lời. D. bỏ thêm vốn, tăng cường đầu tư xây dựng các công ti công nghiệp mới. Câu 6. Để đẩy mạnh nhập khẩu hàng hóa Pháp vào Đông Dương trong thời gian chiến tranh, tư bản Pháp đã thực hiện chính sách gì? A. Bắt tay hợp tác chặt chẽ với tư bản người Việt. B. Cho phép tư bản người Việt góp vốn đầu tư với tư bản Pháp. C. Ép tư bản người Việt phải “nhượng” quyền kinh doanh cho tư bản Pháp. D. Nới lỏng độc quyền, cho người Việt được kinh doanh tương đối tự do. Câu7. Nội dung nào không thể hiện đúng kết quả ngoài ý muốn những chính sách của Pháp với công thương nghiệp Việt Nam trong chiến tranh? A. Thế lực kinh tế của tư bản người Việt tăng lên nhanh chóng. B. Công nghiệp, thương nghiệp và giao thông vận tải có điều kiện phát triển. C. Tiềm lực kinh tế của tư bản người Việt đủ sức cạnh tranh với Pháp. D. Sản xuất, kinh doanh của tư bản người Việt mở rộng ở nhiều lĩnh vực. Câu 8. Để phục vụ chiến tranh, kinh tế nông nghiệp ở Việt Nam được chú trọng phát triển theo hướng nào? A. Tiếp tục độc canh cây lúa. B. Chuyến sang trồng cây công nghiệp phục vụ chiến tranh. C. Kết hợp sản xuất lúa với một phần các loại cây công nghiệp. D. Kinh doanh nông nghiệp hoàn toàn theo hướng tư bản chủ nghĩa. Câu 9. So với công thương nghiệp, nền kinh tế nông nghiệp Việt Nam trong chiến tranh phát triển như thế nào? A. Suy yếu toàn diện. B. Phát triển cầm chừng. C. Phát triển nhanh chóng. D. Gặp nhiều khó khăn, không phát triển. Câu 10. Chính sách của thực dân Pháp và những biến động của kinh tế Việt Nam trong chiến tranh đã tác động đến A. giai cấp nông dân. B. giai cấp công nhân. C. các giai tầng trong xã hội. D. tầng lớp tư sản và tiểu tư sản. Câu 11. Chính sách của thực dân Pháp và những biến động của kinh tế Việt Nam trong chiến tranh đã đưa đến hậu quả nghiêm trọng nhất đối với nông dân là A. đời sống ngày càng cùng cực. B. bị mất ruộng đất, chịu cảnh sưu cao, thuế nặng. C. sức sản xuất ở nông thôn bị giảm sút nghiêm trọng. D. nông dân bị bắt đi lính chiến, lính thợ ngày càng đông đảo. Câu 12. Chính sách của thực dân Pháp và những biến động của kinh tế Việt Nam trong chiến tranh tác động lớn đến giai cấp công nhân đưa đến A. đi đầu trong cuộc đấu tranh cách mạng. B. trở thành một lực lượng chính trị độc lập. C. sự trưởng thành về ý thức giác ngộ trong đấu tranh. D. sự tăng lên nhanh chóng về số lượng ở tất cả các nghành. Câu 13. Chính sách của thực dân Pháp và những biến động của kinh tế Việt Nam trong chiến tranh làm phân hóa tầng lớp tư sản đưa đến A. tư bản Pháp giàu lên nhanh chóng. B. tư bản Pháp bắt tay với tư bản người Việt. C. tư bản người Việt bắt đầu tham gia bộ máy chính quyền. D. tư sản Việt Nam lớn mạnh, thoát dần khỏi sự kiềm chế của tư bản Pháp. Câu 14. Chính sách của thực dân Pháp và những biến động của kinh tế Việt Nam trong chiến tranh đã làm cho tư sản và tiểu tư sản phân hóa trở thành những A. giai cấp độc lập. B. tầng lớp xã hội yếu ớt. C. giai cấp phụ thuộc vào Pháp. D. tầng lớp xã hội, chưa thực sự là giai cấp độc lập. Câu 15. Chính sách của thực dân Pháp và những biến động của kinh tế Việt Nam trong chiến tranh lực lượng chủ chốt trong phong trào dân tộc được xác định là A. công nhân, nông dân. B. công nhân, nông dân, tiểu tư sản. C. công nhân, nông dân, tư sản dân tộc, tiểu tư sản. Câu 16. Việt Nam Quang Phục hội là A. tổ chức yêu nước ở Việt Nam. B. tổ chức yêu nước của Nhật Bản. C. tổ chức yêu nước của Việt Nam tại Pháp. D. tổ chức yêu nước của Việt Nam tại Trung Quốc. Câu 17. Tháng 9-1914, Việt Nam Quang Phục hội đã có hoạt động nào? A. Thành lập chi hội Việt Nam Quang Phục hội ở Pháp. B. Người sáng lập Việt Nam Quang Phục hội về nước. C. Thành lập chi hội Việt Nam Quang Phục hội ở Việt Nam. D. Thành lập chi hội Việt Nam Quang Phục hội ở Vân Nam. Câu 18. Thành phần chủ yếu tham gia Việt Nam Quang Phục hội ở Vân Nam là A. cư dân Việt Nam sinh sống tại đây. B. công nhân hỏa xa và những người yêu nước Việt Nam. C. những người yêu nước Việt Nam đang hoạt động tại đây. D. công nhân, viên chức hỏa xa tuyến đường sắt Hải Phòng-Vân Nam. Câu 19. Hoạt động chủ yếu tham gia Việt Nam Quang Phục hội ở Vân Nam là A. bất bạo động. B. đấu tranh ôn hòa. C. tiếp tục chủ trương bạo động. D. đấu tranh ôn hòa, bất bạo động. Câu 20. Mục tiêu hoạt động của chi hội Việt Nam Quang Phục hội ở Vân Nam là A. sản xuất bom ở Hà Nội, tiến hành đánh úp Hà Nội. B. sản xuất bom ở Hà Nội và dự định đánh úp Hà Nội. C. sản xuất bom ở Vân Nam, chuyển về đánh úp Hà Nội. D. sản xuất bom ở Vân Nam và dự định đánh úp Hà Nội. Câu 20. Trong hai năm đầu chiến tranh, chi hội Việt Nam Quang Phục hội đã tiến hành các cuộc bạo động chủ yếu tại A. Bắc Kì. B. Trung Kì. C. Bắc Kì, Trung Kì. D. Bắc Kì, Trung Kì, Nam Kì. Câu 21. Trong hai năm đầu chiến tranh, chi hội Việt Nam Quang Phục hội đã tiến hành các cuộc bạo động tấn công vào mục tiêu chủ yếu là A. các đồn binh của Pháp. B. các cơ sở kinh tế của Pháp. C. các đồn binh, trại tù của Pháp. D. cơ quan công quyền của Pháp. Câu 22. Việt Nam Quang Phục hội tan rã đánh dấu bằng sự kiện nào? A. Những người lãnh đạo bị bắt. B. Tự tan rã do tiềm lực ngày càng yếu. C. Thực dân Pháp và tây sai khủng bố đàn áp. D. Không còn được các tầng lớp nhân dân ủng hộ. Câu 23. Việt Nam Quang Phục hội tan rã và rơi vào tay Pháp vào năm nào? A. 1915. B. 1916. C. 1917. D. 1918. Câu 24. Sau chiến tranh thế giới lần thứ nhất, ở Việt Nam ngoài thực dân Pháp, còn có giai cấp nào trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam A. Giai cấp nông dân. B. Giai cấp công nhân. C. Giai cấp đại địa chủ phong kiến. D. Giai cấp tư sản, dân tộc. Câu 25. Vì sao tư bản Pháp chú trọng đến việc khai thác mỏ than ở Việt Nam? A. Ở Việt Nam có trữ lượng than lớn. B. Than là nguyên liệu chủ yếu phục vụ cho công nghiệp chính quốc. C. Để phục vụ cho nhu cầu công nghiệp chính quốc D. Tất cả cùng đúng. Câu 26. Sau khi Thái Nguyên được độc lập đặt quốc hiệu là gì? A. Đại Hùng. B. Đại La. C. Quốc Hùng. D. Không đặt niên hiệu. Câu 27. Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng kết quả cuộc khởi nghĩa của binh lính Thái Nguyên? A. Giết chết giám binh No-en. B. Làm chủ thị xã Thái Nguyên. C. Làm chủ thị xã Thái Nguyên, trừ trại lính Pháp. D. Chiếm các công sở, phá nhà tù, giải phóng tù nhân. Câu 28. Ngọn cờ được dương lên trong cuộc khởi nghĩa của binh lính Thái Nguyên là A. “Thái binh phục quốc”. B. “Nam binh phục quốc”. C. “Nguyên binh phục quốc”. D. “Đông binh phục quốc”. Câu 29. Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng ý nghĩa cuộc khởi nghĩa của binh lính Thái Nguyên? A. Tố cáo tội ác của giặc pháp. B. Tuyên bố khẳng định Thái Nguyên độc lập. C. Làm chủ tỉnh lị Thái Nguyên trong suốt 6 tháng. D. Khích lệ đồng bào vùng lên khôi phục nền độc lập. Câu 30. Ở vùng núi Đông Bắc, dân tộc nào tham gia đấu tranh trong phong trào đấu tranh của dân tộc thiểu số? A. Hán, Nùng, Thái. B. Mông, Thái, Dao. C. Dao, Nùng Thái. D. Hán, Nùng, Dao. Câu 31. Phong trào yêu nước của nhân dân Nam kì tồn tại dưới các Hội kín nào sau đây? A. Thiên Địa hội. B. Phục Hưng hội. C. Nghĩa Hòa hội. D. Tất cả đáp án trên. Câu 32. Phong trào Hội kín phát triển rầm rộ ở tỉnh nào của Nam kì? A. Sài Gòn. B. Biên Hòa. C. Tân An. D. Vĩnh Long. Câu 33. Sắp xếp các cuộc khởi nghĩa sau theo thứ tự thời gian: 1. Khởi nghĩa của đồng bào Hmông ở Lai Châu. 2. Khởi nghĩa của người Thái ở Tây Bắc. 3. Khởi nghĩa của binh lính ở đồn Bình Liêu (Quảng Ninh). Khởi nghĩa của đồng bào Mnông ở Tây Nguyên. A. 1, 2, 3, 4. B. 2, 1, 3, 4. C. 3, 4, 2, 1. D. 4, 3, 2, 1. Câu 34. Tổ chức nào dưới đây không phải là tổ chức Hội kín ở Nam kì? A. Thiên Địa hội. B. Phục Hưng hội. C. Nghĩa Hòa hội. D. Thái bình hội. Câu 35. Thực chất phong trào Hội kín ở Nam kì là phong trào đấu tranh của A. nông dân. B. công nhân. C. tư sản, tiểu tư sản. D. quần chúng nhân dân. Câu 36. Trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào công nhân có bước tiến đáng kể ở việc đấu tranh A. đòi quyền lợi kinh tế. B. đòi quyền lợi kinh tế, chính trị. C. đòi quyền lợi kinh tế với bạo động vũ trang. D. đòi quyền lợi chính trị với bạo động vũ trang. Câu 37. Nhận xét nào dưới đây không đúng về phong trào công nhân trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất? A. Phong trào còn mang tính tự phát. B. Phong trào chịu ảnh hưởng của tư tưởng vô sản. C. Phong trào đã thể hiện rõ tính đoàn kết của giai cấp công nhân. D. Phong trào đã thể hiện rõ ý thức kỉ luật của giai cấp công nhân. Câu 38. Sắp xếp các phong trào đấu tranh của công nhân theo thời gian 1. Nữ công nhân nhà máy sàng Kế Bào (Quảng Ninh) đấu tranh. 2. Công nhân mỏ than Phấn Mễ, Na Dương đấu tranh. 3. Công nhân mỏ Bô xít Cao Bằng bỏ trốn. 4. 700 công nhân mỏ than Hà Tu (Quảng Ninh) đấu tranh. A. 1, 2, 3, 4. B. 1, 3, 2, 4. C. 4, 3, 2, 1. D. 3, 1, 2, 4. Câu 39. Khi ra đi tìm đường cứu nước (5-6-1911), mục đích của người thanh niên yêu nước Nguyễn Tất Thành là đến A. nước Mĩ để tìm hiểu tư tưởng tự do độc lập. B. nước Nhật theo lời khuyên của các bậc tiền bối. C. nước Anh để tìm hiểu thêm về áp bức với thuộc địa. D. nước Pháp để tìm hiểu con đường về giúp đồng bào mình. Câu 40. Nguyễn Tất Thành đã đến đâu đầu tiên khi ra đi tìm đường cứu nước cho dân tộc của mình? A. Trung Quốc. B. Pháp. C. Nhật Bản. D. Liên Xô.
Tài liệu đính kèm: