Đề12 Bài 1: (2đ) Rút gọn biểu thức sau: a/ b/ Bài 2(2đ) Cho phương trình x2- (2-m)x - (m2+5) = 0 (1) a/ Giải phương trình khi m = 1 b/ Chứng minh rằng với mọi m thì phương trình (1) luơn cĩ hai nghiệm phân biệt x1; x2. c/ Tìm m để đạt giá trị nhỏ nhất. Bài 3(2đ) Một xe máy đi từ A đến B trong một thời gian dự định .Nếu vận tốc tăng thêm 14km/h thì đến sớm 2 giờ , nếu giảm vận tốc 4km/h thì đến muộn 1 giờ. Tính vận tốc dự định và thời gian dự định. Bài 4(3đ) Từ một điểm A ở ngồi một đường trịn (O) vẽ hai tiếp tuyến AB , AC với (O) (B;C là các tiếp điểm. a/ Chứng minh AO vuông góc với BC tại H b/ Vẽ đường kính CD của (O) , AD cắt (O) tại M (M D) Chứng minh tứ giác AMHC nội tiếp. c/ BM cắt AO tạo N .Chứng minh N là trung điểm của AH d/ Gọi I ;K là các giao điểm của AO với đường tròn (O). Chứng minh Bài 5(1đ) Tìm tất cả các cặp số (x;y) thõa mãn phương trình sau 5x - 2(2+y) + y2 +1 = 0 Đề 13 Bài 1(1,5đ) Cho biểu thức R = a/ Rút gọn R với x > 0 ; x ≠ 1 b/ Tìm giá trị lớn nhất của R. Bài 2 (1,5đ) Cho phương trình :x2 - 2(m+1)x + m - 4 = 0 (1) a/ Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m b/Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình (1). Chứng minh rằng biểu thức : A = x1(1 - x2) + x2(1- x1) không phụ thuộc vào giá trị của m. Bài 3( 2đ) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 250m . Tính diện tích của thửa ruộng biết rằng chiều dài giảm 3 lần và chiều rộng tăng 2 lần thì chu vi của thửa ruộng vẫn không thay đổi. Bài 4(4đ) Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn , Â = 450. Vẽ các đường cao BD và CE của tam giác ABC. Gọi H là giao điểm của BD và CE. a/ Chứng minh tứ giác BEDC nội tiếp đường tròn b/ Chứng minh: HD = DC c/ Tính tỉ số d/ Gọi O là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Chứng minh OA DE. Bài 5:(1đ) Cho hai số dương x, y có x+y = 1 .Chứng minh rằng : 8(x4 +y4) + Đề 14 Bài 1: (1,5đ)Giải phương trình và hệ phương trình sau a/ 2x2 + x – 6 = 0 b/ x4 + 8x2 – 9 = 0 c/ Bài 2: (1,5đ) Cho (P) y = và đường thẳng (D) : y = a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng tọa độ b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính c/ Tìm a để đường thẳng (D/ ) y = ax +5 có một điểm chung duy nhất với (P) . Xác định tọa độ điểm chung duy nhất đó . Bài 3: (2đ)Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước thì sau 12 giờ đầy bể. Sau khi 2 vòi cùng chảy 8 giờ thì người ta khóa vòi I , còn vòi II tiếp tục chảy . Do tăng công suất cảu vòi II lên gấp đôi nên vòi 2 đã chảy đầy phần còn lại của bể trong 3,5 giờ .Hỏi nếu mỗi vòi chảy một mình với công suất bình thường thì sau bao lâu mới đầy bể? Bài 4: (4đ) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn .Các đường cao AE và CD cắt nhau tại H a/ Chứng minh đường trung trực của đoạn HE đi qua trung điểm I của đoạn BH b/ Chứng minh tứ giác BDHE nội tiếp đường tròn . Xác định tâm O của đường tròn đó c/ Gọi K là trung điểm của cạnh AC . Chứng minh KD là tiếp tuyến của đường tròn (O). Bài 5: (1đ)Tìm giá trị của x để biểu thức có giá trị lớn nhất. Đề 15 Bài 1(1,5đ) a/ Tính b/ Giải phương trình Bài 2: (1,5đ) Cho hệ phương trình a/ Giải hệ phương trình khi m =1 b/ Tìm m để hệ có nghiệm (x;y) thõa mãn x2 + y2 = 10 Bài 3: (2đ) a/ Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(-1;2) và B( 3;-4) b/ Tìm các điểm thuộc (P) y = sao cho các điểm đó cách đều hai trục tọa độ Bài 4: (4đ)Cho 2 đường tròn (O) và (O/) cắt nhau tại 2 điểm A và B ( O và O/ thuộc 2 nửa mặt phẳng bờ AB) Các đường thẳng AO và AO/ cắt đường tròn (O) lần lượt tại C và D , cắt đường tròn (O/) lần lượt tại E và F a/ Chứng minh 3 điểm B ; F ; C thẳng hàng b/ Chứng minh tứ giác CDEF nội tiếp đường tròn c/ Chứng minh A là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BDE d/ Tìm điều kiện để DE là tiếp tuyến của 2 đường tròn (O) và (O/) Bài 5(1đ) Cho x >0 , y >0 thõa mãn x+ y . Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 3x +2y +
Tài liệu đính kèm: