Bộ đề kiểm tra giữa kì 1 môn Ngữ văn lớp 6 năm học 2026-2027 gồm 10 đề có đáp án, ma trận và bản đặc tả

docx 105 trang Người đăng Khải Thiên Ngày đăng 26/10/2026 Lượt xem 20Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề kiểm tra giữa kì 1 môn Ngữ văn lớp 6 năm học 2026-2027 gồm 10 đề có đáp án, ma trận và bản đặc tả", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bộ đề kiểm tra giữa kì 1 môn Ngữ văn lớp 6 năm học 2026-2027 gồm 10 đề có đáp án, ma trận và bản đặc tả
 Biên soạn: ThuVienDeThi.com 
Tiêu chí chấm
 Nội dung / mức đáp ứng Điểm
Đúng kiểu bài kể trải nghiệm, người viết tham gia và kể ở ngôi thứ nhất: 0,5 
điểm; nhận ra kiểu kể trải nghiệm nhưng ngôi kể có chỗ thiếu nhất quán: 0,25 
 0,5
điểm; không phải bài kể trải nghiệm hoặc chỉ kể chuyện người khác ở ngôi thứ 
ba: 0 điểm.
Xác định một sự việc bản thân vượt qua ngại ngùng trong học tập/giao tiếp: 0,5; 
có trải nghiệm nhưng hướng vượt ngại chưa rõ hoặc chỉ nêu nỗi ngại mà không 
 0,5
có hướng hành động: 0,25; lạc đề: 0. Chỉ xét đúng trọng tâm, mức triển khai 
chấm ở C3.
Nội dung (1,5 điểm), cộng ba thành phần. (a) Hoàn cảnh và nỗi ngại: 0,5 nếu có 
chi tiết giúp hiểu em ngại điều gì, vì sao; 0,25 nếu mới gọi tên hoàn cảnh/nỗi 
ngại; 0 nếu không xác định được. (b) Quá trình vượt ngại: 0,5 nếu làm rõ lúc bắt 
đầu hành động (qua suy nghĩ, lời nói hoặc việc làm), triển khai cách thực hiện và 
kết quả bằng chi tiết; 0,25 nếu kể hành động nhưng sơ lược hoặc thiếu bước bắt 
đầu/kết quả; 0 nếu không có hành động. Thiếu riêng bước bắt đầu vượt ngại thì 1,5
phần (b) tối đa 0,25; không bắt dùng từ “quyết định”. (c) Cảm xúc: 0,5 nếu thể 
hiện diễn biến trước, trong, sau trải nghiệm, gắn các trạng thái với việc làm 
chúng nảy sinh; 0,25 nếu mới gọi tên cảm xúc trước/sau hoặc thiếu rõ trạng thái 
trong quá trình; 0 nếu không có thay đổi hoặc cảm xúc không phù hợp. Không 
bắt hết ngại hoàn toàn hay có kết quả giống gợi ý.
Tổ chức bài (chọn một mức): 0,75 nếu phần giới thiệu dẫn vào trải nghiệm, diễn 
biến có trọng tâm, kết thúc nối với sự việc và các đoạn/ý liên kết mạch lạc; 0,5 
nếu nhận ra cách tổ chức bài kể nhưng có chỗ chuyển ý đột ngột, lặp hoặc phân 
bố chưa hợp lí; 0,25 nếu chủ yếu liệt kê sự việc theo thứ tự hiểu được, chưa 0,75
thành mạch kể có mở, phát triển và khép lại; 0 nếu rời rạc, không theo dõi được. 
Không bắt đúng ba đoạn; không trừ lại thiếu chi tiết, bước vượt ngại hoặc cảm 
xúc đã xét ở C3.
Diễn đạt: (a) dùng từ, đặt câu rõ nghĩa: 0,25; (b) chính tả, dấu câu nhìn chung 
đúng, lỗi rải rác không cản hiểu: 0,25; (c) có lựa chọn từ ngữ/cách đặt câu giúp 
lời kể tự nhiên, diễn tả phù hợp hành động hoặc trạng thái, không chỉ lặp các câu 
theo một khuôn: 0,25. Mỗi phần đạt cho 0,25, chưa đạt cho 0; chỉ có câu đúng và 0,75
không sai chính tả chưa đủ điểm (c). Chấm biểu hiện ngôn ngữ thực có, không 
hạ điểm chỉ vì bài ngắn, không đòi văn cầu kì; thiếu nội dung đã xét ở C3 không 
bị trừ lại tại đây. Bỏ trống không có điểm.
 41 Biên soạn: ThuVienDeThi.com 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
 Môn Ngữ văn - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 05
 Thời gian làm bài: 90 phút
 Mức độ nhận thức
 Kĩ Nội dung/đơn vị kiến Chỉ 
 TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng
 năng thức tiêu
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 Số 
 Đọc 2 (C1, C2) - 2 (C5, C8) - - 1 (C9) - 1 (C10) 6
 1 Truyện loài vật câu/ý
 hiểu
 Điểm 1 0 1 0 0 1 0 1 4 (40%)
 Số 
 Đọc 1 (C3) - 1 (C6) - - - - - 2
 1 Cấu tạo và nghĩa của từ câu/ý
 hiểu
 Điểm 0,5 0 0,5 0 0 0 0 0 1 (10%)
 Số 
 Đọc 1 (C4) - - - - - - - 1
 1 Biện pháp nhân hóa câu/ý
 hiểu
 Điểm 0,5 0 0 0 0 0 0 0 0,5 (5%)
 Số 
 Đọc - - 1 (C7) - - - - - 1
 1 Cụm danh từ câu/ý
 hiểu
 Điểm 0 0 0,5 0 0 0 0 0 0,5 (5%)
 Cộng Đọc hiểu Điểm 2 0 2 0 0 1 0 1 6 (60%)
 Số 
 - - - 1 (C11*) - 1 (C11*) - - 1
 2 Viết Kể lại một trải nghiệm câu/ý
 Điểm 0 0 0 1 0 3 0 0 4 (40%)
 Cộng Viết Điểm 0 0 0 1 0 3 0 0 4 (40%)
 Số 
 Tổng số câu/ý 4 - 4 1* - 2* - 1 11
 câu/ý
 42 Biên soạn: ThuVienDeThi.com 
 Mức độ nhận thức
 Kĩ Nội dung/đơn vị kiến Chỉ 
 TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng
 năng thức tiêu
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Tổng điểm Điểm 2 0 2 1 0 4 0 1 10 (100%)
Tỉ lệ theo mức % 20% 30% 40% 10% 100%
Ghi chú: TNKQ: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. C là số câu, chữ a, b... là ý. *: câu/ý có điểm ở nhiều mức; chỉ tính một lần trong tổng số câu/ý. Điểm từng mức là phần 
điểm của câu/ý, không phải toàn bộ điểm lặp lại.
 43 Biên soạn: ThuVienDeThi.com 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
 Môn Ngữ văn - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 05
 Thời gian làm bài: 90 phút
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Kĩ Nội dung/đơn vị 
 TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Thông Vận dụng 
 năng kiến thức Nhận biết Vận dụng
 hiểu cao
 Nhận biết
 - C1: Nhận biết ngôi kể thứ ba qua lời người kể.
 Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Nhận biết ngôi kể thứ ba qua lời người kể. 2 (C1, C2) - - -
 - C2: Nhận biết kết quả sự việc được nêu trực tiếp.
 Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Nhận biết kết quả sự việc được nêu trực tiếp.
 Thông hiểu
 - C5: Giải thích ý nghĩa của việc nhân vật nhắc khó khăn của các loài khác 
 trong lời bàn.
 Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Giải thích ý nghĩa của việc nhân vật nhắc khó 
 khăn của các loài khác trong lời bàn. - 2 (C5, C8) - -
 - C8: Khái quát trình tự lập luận của lời thoại qua nhiều chi tiết, không chỉ 
 Đọc chép lời nhân vật.
 1 Truyện loài vật
 hiểu Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Khái quát trình tự lập luận của lời thoại qua 
 nhiều chi tiết, không chỉ chép lời nhân vật.
 Vận dụng
 - C9: Vận dụng nguyên lí phối hợp hành động vào tình huống một phần việc bị 
 chậm, đề xuất trình tự xử lí có lí do. - - 1 (C9) -
 Năng lực: Đọc hiểu và vận dụng: Vận dụng nguyên lí phối hợp hành động vào 
 tình huống một phần việc bị chậm, đề xuất trình tự xử lí có lí do.
 Vận dụng cao
 - C10: Đánh giá giới hạn của một cách vận dụng truyện; phối hợp căn cứ văn 
 bản và bối cảnh học sinh để lập luận. - - - 1 (C10)
 Năng lực: Đọc hiểu và vận dụng: Đánh giá giới hạn của một cách vận dụng 
 truyện; phối hợp căn cứ văn bản và bối cảnh học sinh để lập luận.
 44 Biên soạn: ThuVienDeThi.com 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Kĩ Nội dung/đơn vị 
 TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Thông Vận dụng 
 năng kiến thức Nhận biết Vận dụng
 hiểu cao
 Nhận biết
 - C3: Nhận biết từ láy trong văn bản. 1 (C3) - - -
 Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Nhận biết từ láy trong văn bản.
 Đọc Cấu tạo và nghĩa 
 1
 hiểu của từ Thông hiểu
 - C6: Giải thích nghĩa và sắc thái của từ trong ngữ cảnh.
 - 1 (C6) - -
 Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Giải thích nghĩa và sắc thái của từ trong ngữ 
 cảnh.
 Nhận biết
 Đọc - C4: Nhận biết nhân hóa qua hoạt động hội họp, bàn bạc của nhân vật loài vật.
 1 Biện pháp nhân hóa 1 (C4) - - -
 hiểu Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Nhận biết nhân hóa qua hoạt động hội họp, 
 bàn bạc của nhân vật loài vật.
 Thông hiểu
 Đọc - C7: Hiểu tác dụng xác định đối tượng của phần phụ sau trong cụm danh từ.
 1 Cụm danh từ - 1 (C7) - -
 hiểu Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Hiểu tác dụng xác định đối tượng của phần 
 phụ sau trong cụm danh từ.
 Thông hiểu / Vận dụng - yêu cầu tích hợp
 Kể lại một trải - C11*: Kể trải nghiệm tham gia công việc chung, triển khai khó khăn, đóng 
 2 Viết - 1 (C11*) 1 (C11*) -
 nghiệm góp của bản thân và diễn biến cảm xúc bằng ngôi thứ nhất.
 Năng lực: Viết: kể trải nghiệm và biểu đạt cảm xúc cá nhân.
Ghi chú: TNKQ: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. C là số câu, chữ a, b... là ý. *: câu/ý có điểm ở nhiều mức; chỉ tính một lần trong tổng số câu/ý. Điểm từng mức là phần 
điểm của câu/ý, không phải toàn bộ điểm lặp lại.
 45

Tài liệu đính kèm:

  • docxbo_de_kiem_tra_giua_ki_1_mon_ngu_van_lop_6_nam_hoc_2026_2027.docx