10 đề thi Toán lớp 8 giữa kì 1 năm học 2026-2027 có đáp án, ma trận và bản đặc tả

docx 118 trang Người đăng Khải Thiên Ngày đăng 19/10/2026 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "10 đề thi Toán lớp 8 giữa kì 1 năm học 2026-2027 có đáp án, ma trận và bản đặc tả", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
10 đề thi Toán lớp 8 giữa kì 1 năm học 2026-2027 có đáp án, ma trận và bản đặc tả
 Biên soạn: ThuVienDeThi.com 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 ĐỀ SỐ 02 Môn: Toán - Lớp: 8
 Thời gian làm bài: 90 phút
Làm bài trên giấy thi riêng. Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay có chức năng 
lưu trữ dữ liệu hoặc lập trình.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi số câu và chữ cái của phương án đã chọn vào giấy 
thi.
Câu 1. (0,25 điểm)
Hệ số của đơn thức −4xy5z là
A. −4
B. 7
C. 4
D. 5
Câu 2. (0,25 điểm)
Đơn thức nào sau đây đã được thu gọn?
A. −2x · 3x2yz
B. −3x2y · 4z
C. −6x2yz
D. 2xy · 2xz
Câu 3. (0,25 điểm)
Bậc của đa thức hằng P = −8 là
A. 8
B. 0
C. 1
D. Không có bậc
Câu 4. (0,25 điểm)
Với x ≠ 0, y ≠ 0, thương (−18x3y2 + 12x2y3) : (−6x2y2) bằng
A. 3x + 2y
B. −3x + 2y
C. 3x − 2y
D. 3x2 − 2y2
Câu 5. (0,25 điểm)
Đa thức A thỏa mãn A + (2x2 − 3xy) = 5x2 + xy − 6y2. A bằng
A. 3x2 − 2xy − 6y2
B. 7x2 − 2xy − 6y2
C. 3x2 + 4xy + 6y2
D. 3x2 + 4xy − 6y2
 16 Biên soạn: ThuVienDeThi.com 
Câu 6. (0,25 điểm)
Hạng tử chứa a2b trong khai triển (a − b)³ là
A. −3a2b
B. 3a2b
C. −a2b
D. a2b
Câu 7. (0,25 điểm)
Trong đẳng thức 25u2 − v2 = (5u − v)(...), biểu thức cần điền là
A. 5u − v
B. 5u + v
C. u + v
D. 25u + v
Câu 8. (0,25 điểm)
Phân tích 6t(t + 4) − (t + 4)² thành nhân tử được
A. (t + 4)(5t + 4)
B. (t + 4)(7t + 4)
C. (t + 4)(5t − 4)
D. (t + 4)(5t − 16)
Câu 9. (0,25 điểm)
Một tứ giác có hai góc lần lượt bằng 95° và 120°. Tổng số đo hai góc còn lại bằng
A. 145°
B. 85°
C. 215°
D. 180°
Câu 10. (0,25 điểm)
Hình bình hành ABCD có AB = 7 cm và BC = 4 cm. Độ dài CD bằng
A. 4 cm
B. 11 cm
C. 3 cm
D. 7 cm
Câu 11. (0,25 điểm)
Tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O, OA = OC = 3 cm và OB = OD = 5 cm. 
Khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A. ABCD là hình chữ nhật
B. ABCD là hình vuông
C. ABCD là hình thoi
D. ABCD là hình bình hành nhưng không phải hình chữ nhật
 17 Biên soạn: ThuVienDeThi.com 
Câu 12. (0,25 điểm)
Khẳng định nào sau đây đúng với mọi hình thoi?
A. Các góc kề nhau bằng nhau
B. Mỗi đường chéo là đường phân giác của hai góc tại hai đầu mút của nó
C. Có bốn góc vuông
D. Hai đường chéo bằng nhau
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (2,0 điểm)
Thực hiện các phép tính sau:
a) (7x2y − 4xy2 + 2y) − (−2x2y + 5xy2 − 3y)
b) (14x4y3 − 21x3y4 + 7x2y3) : (7x2y2), với x ≠ 0, y ≠ 0.
Câu 14. (1,75 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) (2a − 5)b + (2a − 5)c
b) 9x2 − (y + 2)² + 6x − 2y − 4
Câu 15. (0,5 điểm)
Một khung ảnh hình chữ nhật có kích thước ngoài là (x + 8) cm và (x + 4) cm, với 
x > 0. Phần viền rộng đều 1 cm bao quanh tấm ảnh hình chữ nhật bên trong.
a) Viết biểu thức thu gọn biểu thị diện tích phần viền.
b) Với x = 12, tính tiền vật liệu làm phần viền, biết giá vật liệu là 500 đồng/cm².
Câu 16. (2,25 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB > BC, hai đường chéo cắt nhau tại O. P, Q lần lượt là 
trung điểm của AD, BC. Lấy điểm M bất kì nằm trong cạnh AB (M khác A, B). Trên cạnh 
CD lấy điểm N sao cho CN = AM.
Hình minh họa một vị trí của M
a) Chứng minh MPNQ là hình bình hành.
b) Bạn An cho rằng chu vi hình bình hành MPNQ không lớn hơn 2AB. Nhận định đó đúng 
hay sai? Giải thích.
c) Có vị trí nào của M để MPNQ là hình vuông không? Giải thích.
 18 Biên soạn: ThuVienDeThi.com 
Câu 17. (0,5 điểm)
Cho hai số thực x, y thỏa mãn x + y = 7. Tìm giá trị nhỏ nhất của P = x2 + y2
 − 4x + 2y.
 19 Biên soạn: ThuVienDeThi.com 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
 ĐỀ SỐ 02 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Toán - Lớp: 8
Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi kiến thức đã học và cho điểm tương ứng; 
điểm mỗi ý không vượt quá mức ghi trong hướng dẫn chấm.
Cộng điểm thành phần trước, sau đó làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân; 
không làm tròn từng ý. Ví dụ: 6,25 thành 6,3; 6,75 thành 6,8. Thang điểm 10.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. (0,25 điểm)
Đáp án: A.
Hệ số là −4; dấu âm thuộc hệ số.
B là bậc của đơn thức (1 + 5 + 1 = 7); C bỏ dấu âm của hệ số; D là số mũ của y, không 
phải hệ số.
0,25 điểm: Chọn A.
Câu 2. (0,25 điểm)
Đáp án: C.
Chỉ −6x2yz có đúng một thừa số số và mỗi biến xuất hiện một lần.
0,25 điểm: Chọn C.
Câu 3. (0,25 điểm)
Đáp án: B.
Đa thức hằng khác không có bậc 0.
0,25 điểm: Chọn B.
Câu 4. (0,25 điểm)
Đáp án: C.
Chia từng hạng tử: (−18) : (−6) = 3 và 12 : (−6) = −2; trừ số mũ tương ứng được 3x − 2y.
0,25 điểm: Chọn C.
Câu 5. (0,25 điểm)
Đáp án: D.
 A = (5x2 + xy − 6y2) − (2x2 − 3xy)
 = 3x2 + 4xy − 6y2
0,25 điểm: Chọn D.
Câu 6. (0,25 điểm)
Đáp án: A.
(a − b)³ = a3 − 3a2b + 3ab2 − b3; hạng tử cần tìm là −3a2b.
0,25 điểm: Chọn A.
 20

Tài liệu đính kèm:

  • docx10_de_thi_toan_lop_8_giua_ki_1_nam_hoc_2026_2027_co_dap_an_m.docx