Biên soạn: ThuVienDeThi.com Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Đổi 52 m² = 520 000 cm². Các kích thước 1 000 cm, 600 cm, 400 cm, 200 cm đều chia hết cho cả 40 và 50, nên cả hai loại đều lát được theo yêu cầu. Loại A: diện tích một viên là 40 · 40 = 1 600 (cm²); cần 520 000 : 1 600 = 325 viên. Vì 325 = 54 · 6 + 1 nên phải mua 55 hộp. Tiền mua: 55 · 85 000 = 4 675 000 (đồng). Loại B: diện tích một viên là 50 · 50 = 2 500 (cm²); cần 520 000 : 2 500 = 208 viên, tức 208 : 4 = 52 hộp. Tiền mua: 52 · 89 000 = 4 628 000 (đồng). Vì 4 628 000 < 4 675 000, chọn loại B, mua 52 hộp, hết 4 628 000 đồng. 16b Lưu ý chấm: chấp nhận tính theo cm² hoặc cách chia sân thành các dải/ô. 1,25 Nếu học sinh dùng kết quả diện tích sai ở ý a, vẫn xét điểm các bước tiếp theo đúng về phương pháp; không trừ lặp lỗi. Không trừ điểm chỉ vì học sinh không viết riêng nhận xét về khả năng lát không cắt khi cách tính và phương án đã đáp ứng điều kiện đề bài. 0,25 điểm: Đổi đơn vị và tính đúng diện tích một viên của mỗi loại. 0,25 điểm: Tìm được 325 viên loại A và 208 viên loại B. 0,25 điểm: Tính số hộp phải mua: 55 hộp A; 52 hộp B. 0,25 điểm: Tính hai chi phí: 4 675 000 đồng và 4 628 000 đồng. 0,25 điểm: So sánh và chọn loại B, nêu đủ số hộp và số tiền. 16 Biên soạn: ThuVienDeThi.com MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 6 - Đề số 03 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Mức độ đánh giá Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Cách ghi và so 2 (1; 2) 1 Số tự nhiên - - - - - - - 5% sánh số tự nhiên 0,5 điểm 3 (13a; Phép tính; lũy 1 (7) 2 (3; 4) 2 Số tự nhiên - 13b; 14a) - - - - 30% thừa 0,25 điểm 0,5 điểm 2,25 điểm Tính chất, dấu 2 (13c; 2 (5; 6) 1 (8) 3 Tính chia hết hiệu chia hết; số - 14b) - - - - 20% 0,5 điểm 0,25 điểm nguyên tố 1,25 điểm 1 (9) 1 (16a) 1 (16b) 4 Tính chia hết ƯCLN; BCNN - - - - - 22,5% 0,25 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm Hình học trực Hình phẳng; chu 1 (10) 2 (11; 12) 1 (15) 5 - - - - - 22,5% quan vi và diện tích 0,25 điểm 0,5 điểm 1,5 điểm Tổng số câu/ý 6 0 6 5 0 2 0 1 20 Tổng điểm 1,5 0 1,5 3,5 0 2,25 0 1,25 10 Tỉ lệ theo điểm 15% 0% 15% 35% 0% 22,5% 0% 12,5% 100% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm. Toàn đề: 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 17 Biên soạn: ThuVienDeThi.com BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 6 - Đề số 03 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Cách ghi và Câu 1: Biểu diễn số tự nhiên bằng số La Mã trong phạm 2 (1; 2) 1 Số tự nhiên so sánh số tự - - - vi đã học. 0,5 điểm nhiên Câu 2: So sánh các số tự nhiên nhiều chữ số. Nhận biết: Câu 7: Nhận biết thương từ hệ thức của phép chia có dư. Thông hiểu: 5 (3; 4; 13a; Phép tính; lũy Câu 3: Vận dụng quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số. 1 (7) 2 Số tự nhiên 13b; 14a) - - thừa Câu 4: Thực hiện đúng thứ tự phép tính có dấu ngoặc. 0,25 điểm 2,75 điểm Câu 13a: Nhóm các số hạng để tính tổng hợp lí. Câu 13b: Thực hiện phép tính có lũy thừa và dấu ngoặc. Câu 14a: Tìm số tự nhiên chưa biết trong phép chia. Nhận biết: Câu 5: Nhận biết số nguyên tố và phân biệt với số 1, hợp số. Câu 6: Nhận biết dấu hiệu chia hết cho 2 và 5. Tính chất, dấu 3 (8; 13c; Tính chia Thông hiểu: 2 (5; 6) 3 hiệu chia hết; 14b) - - hết Câu 8: Kết hợp hai dấu hiệu chia hết theo tổng chữ số. 0,5 điểm số nguyên tố 1,5 điểm Câu 13c: Xét tính chia hết của một tổng bằng tính chất chia hết. Câu 14b: Lập số có ba chữ số khác nhau thỏa mãn dấu hiệu chia hết cho 5. 18 Biên soạn: ThuVienDeThi.com Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Thông hiểu: Câu 9: Tìm ƯCLN từ phân tích ra thừa số nguyên tố. Vận dụng: Tính chia ƯCLN; Câu 16a: Tìm bội chung trong một khoảng từ điều kiện 1 (9) 1 (16a) 1 (16b) 4 - hết BCNN đóng hộp vừa đủ. 0,25 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm Vận dụng cao: Câu 16b: Kết hợp điều kiện chia có dư, khoảng giới hạn và chia hết để tìm số tự nhiên. Nhận biết: Câu 10: Nhận biết công thức diện tích hình thoi. Thông hiểu: Hình phẳng; Câu 11: Kết hợp tính chất hai cạnh bên bằng nhau với Hình học 1 (10) 2 (11; 12) 1 (15) 5 chu vi và diện cách tính chu vi hình thang cân. - trực quan 0,25 điểm 0,5 điểm 1,5 điểm tích Câu 12: Tìm cạnh chưa biết từ diện tích hình chữ nhật. Vận dụng: Câu 15: Giải bài toán thực tế phối hợp chu vi hình chữ nhật và diện tích hình bình hành. Tổng số câu/ý 6 11 2 1 Tổng điểm 1,5 5 2,25 1,25 Tỉ lệ theo điểm 15% 50% 22,5% 12,5% Số trong ngoặc nối tới câu/ý trên đề; TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý. Toàn đề: 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 19 Biên soạn: ThuVienDeThi.com ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 03 Môn: Toán - Lớp: 6 Thời gian làm bài: 90 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng máy tính cầm tay. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1. Số 29 được viết bằng số La Mã là A. XXVI. B. XXIX. C. XIX. D. XXIV. Câu 2. Số lớn nhất trong các số sau là A. 74 068. B. 74 608. C. 74 086. D. 74 680. Câu 3. Biểu thức 74 : 7 bằng A. 73. B. 74. C. 75. D. 1. Câu 4. Giá trị của biểu thức 52 − 4 · (9 − 3) là A. 13. B. 288. C. 28. D. 19. Câu 5. Nhóm nào sau đây chỉ gồm các số nguyên tố? A. 1; 13; 31. B. 2; 21; 31. C. 2; 13; 39. D. 2; 13; 31. Câu 6. Số nào sau đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2? A. 730. B. 735. C. 732. D. 738. Câu 7. Biết 147 = 11 · 13 + 4. Khi chia 147 cho 11, thương là A. 13. B. 4. C. 11. D. 17. Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9? A. 648. B. 623. C. 651. D. 632. Câu 9. Biết a = 23 · 5 và b = 2 · 52. ƯCLN(a, b) bằng A. 40. B. 200. C. 50. D. 10. Câu 10. Một hình thoi có hai đường chéo dài 10 cm và 14 cm. Biểu thức tính diện tích hình thoi đó là A. 10 · 14. B. 10 · 14 : 2. C. (10 + 14) · 2. D. 10 + 14. Câu 11. Một hình thang cân có hai đáy dài 9 cm và 17 cm; một cạnh bên dài 5 cm. Chu vi hình thang đó là A. 31 cm. B. 26 cm. C. 36 cm. D. 52 cm. Câu 12. Một hình chữ nhật có diện tích 96 cm² và chiều dài 12 cm. Chiều rộng của hình chữ nhật là A. 8 cm. B. 84 cm. C. 48 cm. D. 1 152 cm. 20
Tài liệu đính kèm: