Biên soạn: ThuVienDeThi.com BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 03 Mạch kiến Mức Biểu hiện học sinh cần thực Năng lực chủ Số câu Câu TT Nội dung Yêu cầu cần đạt Điểm thức độ hiện yếu TN TL số Đếm và chọn được nhóm có Số lượng và số Đếm, đọc, viết được các đúng số lượng đồ vật cho trước Tư duy và lập 1 trong phạm vi Mức 1 1 2 1 số trong phạm vi 10. (đến 10) khi các vật xếp không luận toán học 10 theo hàng. Tư duy và lập Thứ tự các số Viết được các số còn thiếu trong Đếm, đọc, viết được các luận toán học; 2 trong phạm vi Mức 1 một dãy số đếm ngược bắt đầu từ 1 6 1 số trong phạm vi 10. Giao tiếp toán 10 10. học So sánh được số lượng hai nhóm đồ vật bằng cách nối tương ứng Tư duy và lập 3 Mức 1 Nhận biết được cách so 1 7 1 một - một; chỉ ra được nhóm luận toán học sánh, xếp thứ tự các số Nhiều hơn, ít nhiều hơn. Số và phép trong phạm vi 10 (ở các hơn, bằng nhau So sánh số lượng hai nhóm bằng tính nhóm có không quá 4 cách ghép tương ứng một - một; Tư duy và lập 4 Mức 2 số). 1 3 1 tìm được số đồ vật cần thêm để luận toán học hai nhóm bằng nhau. Chọn được dấu >, <, = thích hợp Giao tiếp toán 5 Mức 1 khi so sánh hai số trong phạm vi 1 5 1 học Nhận biết được cách so 10. sánh, xếp thứ tự các số Mô hình hóa Vận dụng so sánh số để tìm và So sánh số trong phạm vi 10 (ở các toán học; Tư viết được tất cả các số thỏa đồng nhóm có không quá 4 duy và lập luận 6 Mức 3 thời hai điều kiện (lớn hơn một 1 10 1 số). toán học; Giải số, bé hơn một số khác) trong quyết vấn đề một tình huống. toán học 16 Biên soạn: ThuVienDeThi.com Mạch kiến Mức Biểu hiện học sinh cần thực Năng lực chủ Số câu Câu TT Nội dung Yêu cầu cần đạt Điểm thức độ hiện yếu TN TL số Gộp được hai nhóm đồ vật trong Giao tiếp toán tranh, chọn được số chỉ số lượng học; Tư duy và 7 Mức 1 1 4 1 cả hai nhóm (dạng '... và ... được lập luận toán Số và phép Mấy và mấy Nhận biết được ý nghĩa ...'). học tính (gộp, tách số) của phép cộng, phép trừ. Dựa vào quan hệ gộp - tách số trong phạm vi 10, tìm được phần Tư duy và lập 8 Mức 2 1 8 1 còn thiếu khi biết số và một phần luận toán học (nhà số, ô trống ở cả hai cột). Nhận dạng được hình Hình vuông, vuông, hình tròn, hình Nhận dạng được hình vuông hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật Tư duy và lập 9 Mức 1 trong các hình vuông, hình tròn, 1 1 1 tam giác, hình thông qua việc sử dụng luận toán học hình tam giác, hình chữ nhật. Hình học chữ nhật bộ đồ dùng học tập cá và đo nhân hoặc vật thật. lường Nhận biết và thực hiện Nhận ra và đếm được các hình được việc lắp ghép, xếp vuông tạo thành trong một hình Lắp ghép, xếp Tư duy và lập 10 Mức 2 hình gắn với sử dụng bộ xếp bằng que tính, kể cả hình 1 9 1 hình luận toán học đồ dùng học tập cá nhân vuông có cạnh chung với hình hoặc vật thật. khác. Tổng 5 5 10 10 Chú giải: TN - câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL - câu tự luận. Mức 1: nhận biết, nhắc lại và áp dụng trực tiếp; Mức 2: kết nối, sắp xếp nội dung đã học để giải quyết vấn đề tương tự; Mức 3: vận dụng vào vấn đề mới hoặc đưa ra phản hồi hợp lí. Ở cột Câu số, các số cách nhau bằng dấu chấm phẩy. 17 Biên soạn: ThuVienDeThi.com Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 03 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 35 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm, mỗi câu 1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu chỉ có một câu trả lời đúng. Câu 1. Hình nào là hình vuông? A. B. C. D. Câu 2. Nhóm nào có 9 con cua? A. B. C. Câu 3. Cần thêm mấy cuộn len để số cuộn len bằng số con mèo? A. 2 B. 3 C. 4 D. 7 Câu 4. Số nào thích hợp điền vào chỗ chấm? 5 và 4 được ...... A. 8 B. 10 C. 5 D. 9 Câu 5. Dấu nào thích hợp điền vào chỗ chấm? 7 ...... 2 A. > B. < C. = 18 Biên soạn: ThuVienDeThi.com PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm, mỗi câu 1 điểm) Câu 6. Đếm ngược rồi viết số thích hợp vào ô trống: 10 8 6 4 Câu 7. Nối mỗi chiếc ô với một bạn. Khoanh vào nhóm có số lượng nhiều hơn. Câu 8. Số 10 gồm mấy và mấy? Viết số thích hợp vào ô trống: 10 3 1 8 5 Câu 9. Bạn Hà dùng que tính xếp thành hình dưới đây. Hình đó có mấy hình vuông? Viết số vào ô trống. Hình bạn Hà xếp có hình vuông. Câu 10. Trong chuồng có nhiều hơn 5 con thỏ và ít hơn 9 con thỏ. Viết tất cả các số có thể là số thỏ trong chuồng. Số thỏ trong chuồng có thể là: ....................................................... --- Hết --- 19 Biên soạn: ThuVienDeThi.com ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 1 - Đề số 03 I. HƯỚNG DẪN CHUNG - Giáo viên đọc to hướng dẫn và lệnh từng câu cho học sinh; học sinh làm bài trực tiếp trên đề trong 35 phút. - Bài chấm theo thang điểm 10, mỗi câu 1 điểm. Điểm thành phần của từng ý là bội của 0,5 điểm. - Điểm bài là tổng điểm các câu, ghi bằng số nguyên. Theo quy ước của bộ đề này, tổng có phần lẻ 0,5 được làm tròn lên (ví dụ: 7,5 điểm ghi 8 điểm). - Giáo viên sửa lỗi, ghi nhận xét cụ thể theo bài làm thực tế (gợi ý ở cột nhận xét) và trả bài cho học sinh. Chấp nhận cách trình bày khác nếu đúng yêu cầu, chẳng hạn số viết rõ ràng nhưng chưa nằm gọn trong ô. - Kết quả bài làm được dùng cùng với đánh giá thường xuyên khi giáo viên đánh giá học sinh giữa học kì I theo các mức Hoàn thành tốt, Hoàn thành, Chưa hoàn thành; không quy đổi trực tiếp điểm bài thành mức. II. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi câu khoanh đúng được 1 điểm. Khoanh nhiều hơn một chữ cái ở một câu thì câu đó không được điểm. Câu Đáp án Điểm Lời giải và gợi ý nhận xét Hình A có bốn cạnh dài bằng nhau: là hình vuông. Hình B là hình chữ nhật (hai cạnh dài, hai cạnh ngắn), hình C là hình tam 1 A 1 giác, hình D là hình tròn. Nhận xét: hình vuông có bốn cạnh dài bằng nhau; hình chữ nhật có hai cạnh dài, hai cạnh ngắn. Đếm từng nhóm: A có 8, B có 9, C có 10 con cua. Nhóm B có 9 con cua. 2 B 1 Nhận xét: em đếm lần lượt từ trái sang phải, đánh dấu nhẹ con đã đếm. Mỗi cuộn len đặt dưới một con mèo: 4 con mèo đã có cuộn len, còn 3 con mèo chưa có. Cần thêm 3 cuộn len thì số cuộn len 3 B 1 bằng số con mèo (7 con mèo, 4 cuộn len). Nhận xét: em ghép mỗi con mèo với một cuộn len, đếm số con mèo chưa có cuộn len. Bên trái hàng rào có 5 con gà con, bên phải có 4 con gà con. Gộp hai nhóm, đếm tất cả được 9 con: 5 và 4 được 9. 4 D 1 Nhận xét: em đếm hết nhóm bên trái rồi đếm tiếp sang nhóm bên phải. Khi đếm, 7 đứng sau 2 nên 7 lớn hơn 2: 7 > 2. 5 A 1 Nhận xét: phía mở rộng của dấu quay về số lớn hơn; 7 lớn hơn 2 nên viết 7 > 2. 20
Tài liệu đính kèm: