Biên soạn: ThuVienDeThi.com Câu 10. (2 điểm) a) Quan sát hình vẽ trên lưới ô vuông dưới đây rồi viết câu trả lời. Ba điểm thẳng hàng, trong đó có điểm H, là: ............................................................................ Trung điểm của đoạn thẳng DE là điểm: .................................................................................. b) Hình chữ nhật MNPQ dưới đây được kẻ thêm hai đoạn thẳng MP và EG. Đếm rồi viết số hình tam giác, số hình tứ giác có trong hình. Số hình tam giác: ....................................................................................................................... Số hình tứ giác: ......................................................................................................................... 26 Biên soạn: ThuVienDeThi.com Câu 11. (2 điểm) Có 80 chiếc bút màu được xếp đều vào 8 hộp. a) Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc bút màu? b) Sau đó, người ta xếp thêm vào mỗi hộp 2 chiếc bút màu. Hỏi lúc này mỗi hộp có bao nhiêu chiếc bút màu? Bài giải .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... HẾT 27 Biên soạn: ThuVienDeThi.com ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 3 - Đề số 03 I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án B D C A D B C Mỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm. II. TỰ LUẬN (6,5 điểm) Câu 8. (1 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm 345 + 237 = 582; 516 + 92 = 608; 724 − 318 = 406; 853 − 72 = 781. Mỗi phép tính đặt tính đúng (các chữ số cùng hàng thẳng cột) và tính 8 1 đúng được 0,25 điểm. Kết quả đúng nhưng đặt tính sai hàng không được điểm phép tính đó. Câu 9. (1,5 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm Các tích theo thứ tự: 36; 28; 64; 81 (6 × 6 = 36; 7 × 4 = 28; 8 × 8 = 64; 9a 1 9 × 9 = 81). Mỗi ô đúng được 0,25 điểm. Số bị chia là 18 (vì 2 × 9 = 18): 0,5 điểm. Nếu viết sai số nhưng ghi 9b 0,5 đúng phép tính tìm số bị chia (2 × 9 hoặc 9 × 2) thì được 0,25 điểm. Câu 10. (2 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm Ba điểm thẳng hàng: H, A, B (viết theo thứ tự bất kì): 0,5 điểm. Trung điểm của đoạn thẳng DE là điểm K (đoạn DK và đoạn KE đều dài 3 ô): 10a 0,5 điểm. Viết H, A, C hoặc ba điểm không có điểm H thì không có 1 điểm phần đầu. Viết điểm G (G ở giữa D và E nhưng DG dài 2 ô, GE dài 4 ô) thì không có điểm phần sau. Có 4 hình tam giác: MEO, OGP, MQP, MNP. Có 5 hình tứ giác: MEGQ, ENPG, MOGQ, ENPO, MNPQ. Viết đúng số hình tam giác 10b (4) được 0,5 điểm; viết đúng số hình tứ giác (5) được 0,5 điểm. Học 1 sinh có thể liệt kê tên các hình thay cho số hoặc kèm số: liệt kê đủ, đúng thì được đủ điểm phần đó. Phần có số hình sai không được điểm. 28 Biên soạn: ThuVienDeThi.com Câu 11. (2 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm Số bút màu ở mỗi hộp là: 80 : 8 = 10 (chiếc). Câu lời giải phù hợp: 0,25 điểm; phép tính đúng: 0,5 điểm (thiếu hoặc sai tên đơn vị trong 11a 1 ngoặc trừ 0,25 điểm); đáp số đúng (10 chiếc bút màu): 0,25 điểm. Chấp nhận câu lời giải khác đúng ý. Lúc này số bút màu ở mỗi hộp là: 10 + 2 = 12 (chiếc). Câu lời giải phù hợp: 0,25 điểm; phép tính đúng: 0,5 điểm (thiếu hoặc sai tên đơn vị trong ngoặc trừ 0,25 điểm; nếu kết quả câu a sai mà phép cộng đúng 11b với kết quả đó thì được 0,25 điểm); đáp số đúng (12 chiếc bút màu): 1 0,25 điểm. Lấy 80 + 2 hoặc chỉ tính số bút của cả 8 hộp thì không có điểm phép tính. Chấp nhận ghi một đáp số chung cho hai ý và cách làm đúng khác cho cùng kết quả. Hướng dẫn chung - Câu trắc nghiệm: khoanh đúng một chữ cái đặt trước đáp án đúng được 0,5 điểm; khoanh nhiều chữ cái hoặc không khoanh được 0 điểm. - Phần tự luận: chấm theo phần học sinh làm đúng; chấp nhận cách làm, cách trình bày đúng khác với đáp án. - Điểm từng ý có thể lẻ đến 0,25. Cộng điểm toàn bài rồi làm tròn một lần đến số nguyên gần nhất; phần lẻ 0,5 làm tròn lên (ví dụ: 7,25 thành 7; 7,5 thành 8; 7,75 thành 8). Đây là quy ước của bộ đề. Điểm bài kiểm tra là số nguyên từ 0 đến 10. - Giáo viên sửa lỗi và nhận xét theo bài làm thực tế của từng học sinh, ví dụ: chỉ ra chỗ quên nhớ, quên trừ số đã mượn hoặc đặt sai hàng khi đặt tính (câu 8); nhắc dùng bảng nhân để tìm tích và lấy thương nhân với số chia để tìm số bị chia (câu 9); nhắc dùng thước thẳng kiểm tra ba điểm thẳng hàng và đếm số ô ở hai phía để tìm trung điểm (ý 10a); gợi ý đếm lần lượt các hình nhỏ, hình ghép từ hai phần và hình lớn bao ngoài để không sót hình (ý 10b); nhắc ý b hỏi số bút của một hộp chứ không phải của cả 8 hộp (câu 11). Không dùng một nhận xét chung cho mọi bài. 29 Biên soạn: ThuVienDeThi.com MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 04 Thời gian làm bài: 40 phút Nội dung đánh giá Mức 1 - TN Mức 1 - TL Mức 2 - TN Mức 2 - TL Mức 3 - TN Mức 3 - TL Tổng 2 / 1 Số trong phạm vi 1000 - - - - - 2 / 1 (12) Phép cộng, phép trừ trong 2 / 1 1 / 0,5 - - - - 3 / 1,5 phạm vi 1000 (9) (1) Bảng nhân, bảng chia từ 2 1 / 0,5 4 / 1 - - - - 5 / 1,5 đến 9 (2) (8) Tìm thành phần chưa biết của 1 / 0,5 - - - - - 1 / 0,5 phép tính (3) Giải quyết vấn đề với các 1 / 1 1 / 0,5 - - - - 2 / 1,5 phép tính đã học (11a) (11b) 1 / 0,5 Một phần mấy - - - - - 1 / 0,5 (4) 2 / 1 4 / 2 Hình phẳng và hình khối - - - - 6 / 3 (5; 6) (10a; 10b) 1 / 0,5 Đo lường - - - - - 1 / 0,5 (7) Tổng 5 / 2,5 7 / 3 2 / 1 5 / 2,5 - 2 / 1 21 / 10 Mỗi ô ghi số nhiệm vụ / số điểm; dòng dưới ghi số thứ tự câu/ý. TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Nhiệm vụ là phần được chấm điểm riêng: mỗi câu trắc nghiệm là 1 nhiệm vụ; câu 8 có 4 nhiệm vụ; câu 9, ý 10a, ý 10b và câu 12 mỗi phần có 2 nhiệm vụ; ý 11a và ý 11b mỗi ý là 1 nhiệm vụ. 12 câu chính, 21 nhiệm vụ đánh giá. TN: 7 câu, 3,5 điểm (35%); TL: 5 câu chính, 14 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%). Mức 1: 12 nhiệm vụ, 5,5 điểm (55%); Mức 2: 7 nhiệm vụ, 3,5 điểm (35%); Mức 3: 2 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 30
Tài liệu đính kèm: