Kỳ kiểm tra học kì I năm học 2015 -2016 môn: Toán 6

doc 3 trang Người đăng tranhong Ngày đăng 27/07/2018 Lượt xem 513Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kỳ kiểm tra học kì I năm học 2015 -2016 môn: Toán 6", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Kỳ kiểm tra học kì I năm học 2015 -2016 môn: Toán 6
UBND HUYỆN TÂN CHÂU
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 -2016
Môn: Toán 6
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
(ĐỀ CHÍNH THỨC)
I/ LÍ THUYẾT: (2 điểm)
 Câu 1: (1 điểm) Nêu qui tắc cộng hai số nguyên âm?
Áp dụng: Tính 	 
 Câu 2: (1 điểm) Đoạn thẳng AB là gì? 
	Áp dụng: Trên hình có mấy đoạn thẳng? Kể tên những đoạn thẳng đó?
II/ BÀI TẬP: (8 điểm)
Bài 1: (1,5điểm) Thực hiện phép tính
Bài 2: (1 điểm) Trong các số sau đây: 2010; 2011; 2012; 2013; 2014; 2015, số nào:
	a) Chia hết cho 2
	b) Chia hết cho 3
	c) Chia hết cho 5
	d) Chia hết cho 2; 3 và 5.
Bài 3: (1 điểm) Tìm số nguyên x, biết: 
Bài 4: (1,5 điểm) Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 130 quyển vở, 50 bút chì và 240 tập giấy thành một số phần thưởng như nhau để trao trong dịp tổng kết thi đua chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Mỗi phần thưởng có mấy quyển vở, mấy bút chì, mấy tập giấy?
Bài 5: (2 điểm) Trên tia Ax, vẽ hai đoạn thẳng AM và AB sao cho AM = 4cm; AB = 8cm.
	a) Trong 3 điểm A, M, B, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
	b) So sánh AM và MB?
	c) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao? 
Bài 6: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: 
------------------HẾT------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 – 2016
Môn: Toán - Lớp: 6
Câu/ Bài
Nội dung
Thang
điểm
I/ LÍ THUYẾT: (2 điểm)
Câu 1
- Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ - “ trước kết quả.
- Áp dụng: 
0.5
0.5
Câu 2
- Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B.
- Trên hình có 3 đoạn thẳng: CD; DE; CE
0.5
0.5
II/ BÀI TẬP: (8 điểm)
Bài 1
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
Bài 2
a) Số chia hết cho 2: 2010; 2012; 2014.
b) Số chia hết cho 3: 2010; 2013.
c) Số chia hết cho 5: 2010; 2015.
d) Số chia hết cho 2; 3 và 5: 2010
0.25
0.25
0.25
0.25
Bài 3
0.25
0.25
0.25
0.25
Bài 4
+ Gọi a là số phần thưởng được chia. 
Khi đó a ƯC (130, 50, 240) và a là nhiều nhất.
	 a = ƯCLN (130, 50, 240)	
ƯCLN(130, 50, 240)=2.5=10
+ Vậy a = 10	
+ Khi đó số vở là: 130 : 10 = 13 (quyển)
số bút là: 50 : 10 = 5 (bút)
số tập giấy là: 240: 10 = 24 (tập)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 5
(Vẽ đúng độ dài cho điểm tối đa)
0.5
a) Vì (do 4cm < 8cm) nên M nằm giữa hai điểm A và B.
0.5
b) Do M nằm giữa hai điểm A và B nên ta có:
Vậy, AM = MB = 4cm
0.25
0.25
c) Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB 
vì M nằm giữa hai điểm A, B và AM = MB = 4cm
0.25
0.25
Bài 6
Suy ra 
0.25
0.5
0.25
(Nếu học sinh làm cách khác mà đúng vẫn chấm điểm tối đa theo thang điểm)

Tài liệu đính kèm:

  • docTOAN 6_HKI(15-16).doc