Kiểm tra học kì I năm 2015 - 2016 môn Thể dục 10

doc 7 trang Người đăng tranhong Ngày đăng 27/07/2018 Lượt xem 274Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra học kì I năm 2015 - 2016 môn Thể dục 10", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Kiểm tra học kì I năm 2015 - 2016 môn Thể dục 10
Ngày soạn: /12/2015
Ngày giảng: 7A: /12/2015
 7B: /12/2015
KIỂM TRA HỌC KÌ I
I. Mục đích của đề kiểm tra:
1- Kiến thức:
 - Hệ thống hóa được những kiến thức về thành phần nhân văn của môi trường, các môi trường địa lý và hoạt động kinh tế của con người, thiên nhiên và con người ở các châu lục
2- Kĩ năng:
 - Vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế về sù hiÓu biÕt thÕ giíi.
 - Có kĩ năng làm bài kiểm tra học kì.
3- Thái độ:
 - Tích cực và nghiêm túc trong giờ kiểm tra.
II.Hình thức đề kiểm tra: 
 Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (20% TNKQ, 80% TL)
III. Chuẩn bị của GV và HS: 
1/ Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học, kẻ sẵn giấy kiểm tra.
2/ Giáo viên: Xây dựng: 
Ma trận đề:
Chñ ®Ò / Møc ®é nhËn thøc
Néi dung kiÓm tra
(theo ChuÈn KT, KN)
NhËn biÕt
Th«ng hiÓu
VËn dông cÊp ®é thÊp
Tæng hîp
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Thành phần nhân văn của môi trường
KT: 
- Biết nơi sinh sống chủ yếu của chủng tộc, một số siêu đô thị trên TG
- Trình bày tình hình gia tăng dân số TG, sự phân bố dân cư không đều trên TG
33.3%
(0,25)
66,7%
(0,5)
7,5% 
(0,75®)
KN:
Các môi trường địa lý và hoạt động kinh tế của con người
KT: 
- Biết một số cây trồng, vật nuôi chủ yếu của các môi trường.
- Trình bày và giải thích đặc điểm tù nhiªn cơ bản của môi trường ®íi l¹nh.
- Trình bày và giải thích đặc điểm tù nhiªn cơ bản của môi trường vïng nói.
13,8%
(1)
41,4%
(3)
3,4%
(0,25)
72,5%
(7,25®)
KN: 
- Đọc biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa để nhận biết đặc điểm khí hậu của từng kiểu môi trường
41,4%
(3)
Thiên nhiên và con người ở các châu lục
KT:
- Trình bày và giải thích đặc điểm thiên nhiên châu Phi
100%
(2)
20%
(2®)
KN:
Céng: 
10 ®iÓm
1,25®
12,5%
3®
30%
0,75®
7,5%
2®
20%
3®
30%
10®
100%
I. TRẮC NGHIỆM: (2 ®iÓm)
C©u 1:(1®): Chọn câu đúng trong các câu sau:	
1.1/ Châu lục có nhiều siêu đô thị nhất thế giới năm 2000 là:
 A. Châu Phi B. Châu Mĩ. 
 C. Châu Âu D. Châu Á
1.2/ Khu vực tập trung đông dân nhất thế giới hiện nay là:
 A. Đông Á, Nam Á B. Tây Nam Á, Tây Phi
 C. Bắc Á, Nam Âu D. Trung Á, Nam Phi
1.3/ Bùng nổ dân số thế giới xảy ra khi:
 A. Dân số tăng nhanh và đột ngột. 
 B. Tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số lên đến 2,1%
 C. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử tăng. 
 D. Dân số ở các nước phát triển tăng nhanh.
1.4/ Lũ quét và lở đất là những hiện tượng dễ xảy ra ở vùng:
 A. Chân núi B. Thung lũng núi 
 C. Sườn núi D. Tất cả đều đúng
C©u 2: (1®): Ghép mỗi ý ở cột (A) với một ý ở cột (B) cho phù hợp.	
Các môi trường 
(A)
Trả lời
Thực vật, động vật tiêu biểu của môi trường 
(B)
1. Môi trường đới nóng 
1...........
A. Rêu, địa y, tuần lộc, hải cẩu 
2. Môi trường đới ôn hoà 
2...........
B. Chà là, lạc đà 
3. Môi trường đới lạnh 
3...........
C. Lúa mì, dê, cừu 
4. Môi trường hoang mạc 
4...........
E. Trâu, bò, lợn, lúa nước
ii. tù luËn: (8 ®iÓm)
Câu 3: (2,0đ) Giải thích tại sao khí hậu châu Phi nóng và khô?
Câu 4: (3,0đ) Nêu đặc điểm khí hậu và sinh vật của môi trường hoang mạc. Giải thích?
Câu 5: (3,0đ) Có hai biểu đồ khí hậu của môi trường (A và B) dưới dây, hãy cho biết biểu đồ nào thể hiện kiểu khí hậu của môi trường đới nóng? Biểu đồ nào thể hiện kiểu khí hậu của môi trường đới ôn hoà? Giải thích?
 A B
c) Đáp án và hướng dẫn chấm.
Câu
Nội dung đáp án
Điểm
A - Trắc nghiệm khách quan
Câu 1
1.1 – D
0,25
1.2 – A
0,25
1.3 – B
0,25
1.4 – C
0,25
Câu 2
(1) – D
0,25
(2) – C
0,25
(3) – A
0,25
(4) – B
0,25
B – Tự luận
Câu 3
 Do phần lớn lãnh thổ nằm giữa hai chí tuyến, ít chịu ảnh hưởng của biển nên khí hậu châu Phi nóng và khô vào bậc nhất thế giới.
2,0
Câu 4
 Môi trường hoang mạc có khí hậu khô hạn khắc nghiệt; động thực vật nghèo nàn. 
 Nguyên nhân do nằm ở nơi có áp cao thống trị, hoặc ở sâu trong nội địa.
1,5
1,5
Câu 5
 - Biểu đồ A là biểu đồ khí hậu của môi trường đới nóng.
Vì các tháng có nhiệt độ luôn trên 200C, mùa đông nhiệt độ không thấp, mùa hạ nhiệt độ cao mưa tương đối lớn.
 - Biểu đồ B là biểu đồ của môi trường đới ôn hoà.
Vì các tháng có nhiệt độ tương đối thấp, đông nhiệt độ rất thấp, mùa hạ không nóng mưa tương đối ít. 
0,5
1,0
0,5
1,0
IV. Tổ chức giờ kiểm tra: 
Ổn định tổ chức.
Tiến hành giờ kiểm tra: GV phát đề à HS làm bài.
Thu bài:
V. Nhận xét kết quả làm bài của học sinh: 
 1.Ưu điểm: 
 2. Hạn chế: 
 3. BiÖn ph¸p kh¾c phuc:
PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( Đề 1) 
Trường PTDTBT THCS Pa Cheo Năm học: 2015-2016
 ------oOo------- Môn: §Þa lÝ 7
 Thời gian: 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM: (2 ®iÓm)
C©u 1:(1®): Chọn câu đúng trong các câu sau:	
1.1/ Châu lục có nhiều siêu đô thị nhất thế giới năm 2000 là:
 A. Châu Phi B. Châu Mĩ C. Châu Âu D. Châu Á
1.2/ Khu vực tập trung đông dân nhất thế giới hiện nay là:
 A. Đông Á, Nam Á B. Tây Nam Á, Tây Phi
 C. Bắc Á, Nam Âu D. Trung Á, Nam Phi
1.3/ Bùng nổ dân số thế giới xảy ra khi:
 A. Dân số tăng nhanh và đột ngột. 
 B. Tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số lên đến 2,1%
 C. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử tăng. 
 D. Dân số ở các nước phát triển tăng nhanh.
1.4/ Lũ quét và lở đất là những hiện tượng dễ xảy ra ở vùng:
 A. Chân núi B. Thung lũng núi C. Sườn núi D. Tất cả đều đúng
C©u 2: (1®): Ghép mỗi ý ở cột (A) với một ý ở cột (B) cho phù hợp.	
Các môi trường 
(A)
Trả lời
Thực vật, động vật tiêu biểu của môi trường 	(B)
1. Môi trường đới nóng 
1...........
A. Rêu, địa y, tuần lộc, hải cẩu 
2. Môi trường đới ôn hoà 
2...........
B. Chà là, lạc đà 
3. Môi trường đới lạnh 
3...........
C. Lúa mì, dê, cừu 
4. Môi trường hoang mạc 
4...........
E. Trâu, bò, lợn, lúa nước
ii. tù luËn: (8 ®iÓm)
Câu 3: (2,0đ) Giải thích tại sao khí hậu châu Phi nóng và khô?
Câu 4: (3,0đ) Nêu đặc điểm khí hậu và sinh vật của môi trường hoang mạc.Giải thích?
Câu 5: (3,0đ) Có hai biểu đồ khí hậu của môi trường (A và B) dưới dây, hãy cho biết biểu đồ nào thể hiện kiểu khí hậu của môi trường đới nóng? Biểu đồ nào thể hiện kiểu khí hậu của môi trường đới ôn hoà? Giải thích?
A B
PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 
Trường THCS Pa Cheo Năm học: 2011-2012
 ------oOo------- Môn: Sinh học 8
Câu
Nội dung đáp án
Điểm
A - Trắc nghiệm khách quan
Câu 1
1.1 – D
0,25
1.2 – A
0,25
1.3 – B
0,25
1.4 – C
0,25
Câu 2
(1) – D
0,25
(2) – C
0,25
(3) – A
0,25
(4) – B
0,25
B – Tự luận
Câu 3
 Do phần lớn lãnh thổ nằm giữa hai chí tuyến, ít chịu ảnh hưởng của biển nên khí hậu châu Phi nóng và khô vào bậc nhất thế giới.
2,0
Câu 4
 Môi trường hoang mạc có khí hậu khô hạn khắc nghiệt; động thực vật nghèo nàn. 
 Nguyên nhân do nằm ở nơi có áp cao thống trị, hoặc ở sâu trong nội địa.
1,5
1,5
Câu 5
 - Biểu đồ A là biểu đồ khí hậu của môi trường đới nóng.
Vì các tháng có nhiệt độ luôn trên 200C, mùa đông nhiệt độ không thấp, mùa hạ nhiệt độ cao mưa tương đối lớn
 - Biểu đồ B là biểu đồ của môi trường đới ôn hoà.
Vì các tháng có nhiệt độ tương đối thấp, đông nhiệt độ rất thấp, mùa hạ không nóng mưa tương đối ít. 
0,5
1,0
0,5
1,0

Tài liệu đính kèm:

  • docKiem_tra_hoc_kiI.doc