Kiểm tra định kỳ học phần: Thống kê

pdf 2 trang Người đăng minhphuc19 Ngày đăng 18/02/2019 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra định kỳ học phần: Thống kê", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Kiểm tra định kỳ học phần: Thống kê
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ 
Học phần: THỐNG KÊ 
Thời gian làm bài: 75 phút (không kể thời gian phát đề) 
Câu 1: (1,5 điểm) Đội tuyển học sinh giỏi toán của một trường dự thi đạt điểm như sau: 
7 12 8 8 10 18 19 17 8 18 
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu? 
b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu? 
c) Viết các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của chúng. 
Câu 2: (1,0 điểm) Để nghiên cứu tình hình năng suất lúa của 500 thửa ruộng ở huyện A, người ta 
chọn 50 thửa ruộng và số liệu thu thập được ghi lại trong bảng sau: (năng suất theo tạ/ha) 
28 28 28 32 33 36 34 32 40 32 
34 33 33 33 36 33 33 33 40 28 
33 36 33 32 28 32 33 32 34 33 
33 33 40 42 40 32 36 34 32 32 
40 32 34 34 33 34 33 36 42 42 
Tỷ lệ phần trăm thửa ruộng đạt năng suất theo kế hoạch không dưới 33 tạ/ha là bao nhiêu? 
Câu 3: (2,5 điểm) Điều tra số con trong 100 gia đình chọn ra từ 700 gia đình trong một khu dân 
cư, người ta có bảng sau đây: 
2 1 3 2 2 2 2 3 4 2 
2 2 1 2 1 2 2 2 3 5 
0 1 0 2 3 1 2 2 2 3 
3 0 2 1 2 2 2 3 1 3 
1 1 2 2 2 5 1 1 2 3 
4 1 1 3 1 0 1 2 3 1 
3 0 1 1 2 2 2 4 0 2 
1 2 2 2 3 1 4 2 1 2 
3 2 3 0 0 6 2 5 1 0 
1 6 2 2 1 1 2 1 2 1 
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu? 
b) Lập bảng tần số. Nêu một vài nhận xét về số con của các gia đình nêu trên. 
Câu 4: (2,0 điểm) Điều tra tỉ lệ nữ sinh so với toàn số học sinh trong 35 trường THCS (tính theo 
phần trăm), người ta được kết quả sau đây: 
25 32 27 37 42 50 40 
69 69 64 59 54 59 37 
25 69 64 40 42 50 35 
56 35 56 32 47 37 27 
49 43 47 47 54 49 56 
a) Lập bản phân phối thực nghiệm giá trị x (tỉ lệ nữ sinh so với tổng số học sinh trong một 
trường). 
b) Dựng biểu đồ đoạn thẳng. 
Câu 5: (2,5 điểm) Khi điều tra tình hình phát triển của trẻ em trong một nhà trẻ, người ta thống kê 
chiều cao của trẻ được 15 tháng tuổi (tính bằng đơn vị cm). Kết quả được ghi lại trong bảng sau: 
79 76 76 86 80 81 82 81 
80 81 77 84 84 73 80 79 
83 82 81 78 78 85 78 80 
79 78 83 80 81 76 74 79 
81 84 79 84 75 75 79 80 
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị? Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu? 
b) Lập bảng tần số và tìm số trung bình cộng chiều cao của trẻ. 
c) Theo tiêu chuẩn phát triển của trẻ em, ta có: 
- Trẻ em có chiều cao từ trên 82 cm đến 87 cm là phát triển tốt 
- Trẻ em có chiều cao từ trên 78 cm đến 82 cm là phát triển bình thường 
- Trẻ em có chiều dao dưới 78 cm là suy dinh dưỡng 
Tính tỉ lệ phần trăm các loại trẻ trên so với cả nhóm và dùng biểu đồ hình quạt để biểu 
diễn. 
Câu 6: (0,5 điểm) Tuổi trung bình của một nhóm bác sĩ và luật sư là 40. Biết tuổi trung bình của 
các bác sĩ là 35 và của các luật sư là 50. Tính tỉ số giữa số bác sĩ và số luật sư. 
-------HẾT------- 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfKiem_tra_chuong_3_Thong_Ke.pdf