Kiểm tra 1 tiết môn: Tiếng việt 7 - Trường THCS Cam Thịnh Tây

doc 3 trang Người đăng haibmt Ngày đăng 25/04/2016 Lượt xem 541Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra 1 tiết môn: Tiếng việt 7 - Trường THCS Cam Thịnh Tây", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Kiểm tra 1 tiết môn: Tiếng việt 7 - Trường THCS Cam Thịnh Tây
Trường THCS Cam Thịnh Tây KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên: . MÔN: TIẾNG VIỆT 7
Lớp: 
Điểm
Lời phê của giáo viên
TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào phương án đúng: (5đ)
Từ ghép được cấu tạo gồm:
Từ ghép chính phụ.
Từ ghép đẳng lập.
 Từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập.
Từ ghép phân nghĩa và từ ghép hợp nghĩa.
Từ “bất khuất,trung hậu” thuộc loại từ:
a. Từ đơn. b. Từ phức - từ ghép. c. Từ láy - từ phức. d. Từ đơn –từ ghép.
3. Những từ phức có sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng là:
a. Từ láy b. Từ phức c. Từ ghép đẳng lập. d.Từ ghép.
4. Vai trò ngữ pháp của Đại từ:
a. Làm chủ ngữ - vị ngữ.
b. Làm định ngữ - bổ ngữ.
c. Làm chủ ngữ - vị ngữ, phụ ngữ.
d. Làm bổ ngữ.
5. Từ “ Tái phạm” có nghĩa:
a. Xúc phạm. b. Quay lại đường cũ. c. Tiếp xúc trở lại. d. Vi phạm trở lại.
6. Yếu tố Hán Việt là tiếng:
a. Để cấu tạo từ ghép.
b. Để cấu tạo từ Hán Việt.
c. Để cấu tạo từ phức.
d. Để cấu tạo từ láy.
7. Từ đồng nghĩa là: 
a. Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
b. Những từ có nghĩa giống nhau.
c. Những từ có nghĩa gần giống nhau.
8. Điền từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ trống: “ nhìn trăng sáng, 
 Cúi đầu nhớ cố hương.”
a. Ngước đầu. b. Quay đầu. c. Ngẩng đầu. d. Xoay đầu.
9. Từ “ Cờ” (Lá cờ), “Cờ” (Bàn cờ), các trường hợp này gọi là:
a. Từ trái nghĩa. b.Từ đồng âm c. Từ láy d. Từ đồng nghĩa
10 “Nó ngồi lắng nghe cô giáo giảng bài đầu cuối giờ học”. Xác định lỗi quan hệ từ trong câu trên:
a. Thiếu quan hệ từ.
b. Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa.
c. Thừa quan hệ từ.
d. Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết.
II. TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 11: Xác định từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa trong cả hai ngữ cảnh sau:
Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
 ( Ca dao)
Dù ai đi ngược về xuôi,
Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba.
 (Ca dao)
- Từ đồng nghĩa : 
-Từ trái nghĩa: .
Câu 12: Đọc kĩ đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
. Đồ chơi của chúng tôi cũng chẳng có nhiều. Tôi dành hầu hết cho em: bộ tú lơ khơ, bàn cá ngựa, những con ốc kiểu và bộ chỉ màu. Thủy chẳng quan tâm đến chuyện đó, mắt nó cứ ráo hoảnh nhìn vào khoảng không, thỉnh thoảng lại nấc lên khe khẽ. Nhưng khi tôi vừa lấy hai con búp bê trong tủ ra, đặt sang hai phía thì em tôi bỗng tru tréo lên giận dữ..
 Hãy thống kê các đại từ, quan hệ từ, từ Hán Việt được sử dụng trong đoạn văn.
Đại từ: ..
Quan hệ từ:
Từ Hán Việt:
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT TIẾNG VIỆT 7
I.TRẮC NGHIỆM: (mỗi đáp án đúng được 0,5đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
B
A
C
D
B
A
C
B
A
TỰ LUẬN: 
Câu 11 (2đ)
Từ đồng nghĩa: ba.
Từ trái nghĩa: chẳng nên >< xuôi.
Câu 12: ( 3đ)
Đại từ:Chúng tôi, tôi , nó.
Quan hệ từ: của,và,nhưng,cho ,thì.
Từ Hán Việt: tú lơ khơ, quan tâm, giận dữ.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NGỮ VĂN 7
Lĩnh vực
Mức độ
Tổng cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TIẾNG VIÊT
Từ ghép
1
(0.5)
2
(0.5)
2
(1.0)
Từ láy
3
(0.5)
1
(0.5)
Đại từ
4
(0.5)
2
(1.5)
Từ Hán Việt
6
(0.5)
5
(0.5)
2
(1.0)
Từ đồng nghĩa
7
(0.5)
11
(2.0)
1
(1.0)
1
(2.0)
Từ trái nghĩa
8
(0.5)
1
(0.5)
Từ đồng âm
9
(0.5)
1 
(0.5)
Quan hệ từ
10
(0.5)
12
(3.0)
1
(0.5)
1
(3.0)
Tổng câu
Tổng điểm
6
3.0
4
2.0
1
2.0
1
3.0
10
5.0
2
5.0
Phầm trăm
30%
20%
20%
30%
50%
50%

Tài liệu đính kèm:

  • docngu_van_7_kiem_tra_tieng_viet.doc