Đề và đáp án kiểm tra một tiết Vật lí lớp 8 - Trường THCS Quang Trung

pdf 7 trang Người đăng dothuong Ngày đăng 25/01/2021 Lượt xem 38Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề và đáp án kiểm tra một tiết Vật lí lớp 8 - Trường THCS Quang Trung", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề và đáp án kiểm tra một tiết Vật lí lớp 8 - Trường THCS Quang Trung
 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 
 Môn: VẬT LÝ 8 
 (Thời gian làm bài 45 phút) 
( Kiểm tra vào tiết 8 ) 
Nội dung kiến 
thức 
Mức độ nhận thức 
Cộng 
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp 
Vận dụng 
cao 
TN TL TN TL TN TL TN TL 
Chuyển động 
cơ học 
1 2 
 1.5 đ 
Lực 1 1 1 3đ 
Quán tính 1 1 1 đ 
Bài toán về 
chuyển động 
1 1 
 4.5 đ 
Tổng số câu 
Tổng số điểm 
Tỉ lệ % 
3 
1.5 
15% 
5 
4 
40% 
2 
4.5 
45% 
4 
10 
10 đ 
100
% 
 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG KIỂM TRA :VẬT LÝ 8 
 (Thời gian làm bài 45 phút) 
( Kiểm tra vào tiết 8. Lớp 8A ) 
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) 
Câu 1: Hai người A , B đang ngồi trên xe ô tô đang chuyển động trên đường và người thứ ba (C) 
đứng bên đường. Trường hợp nào sau đây là đúng? 
A. So với người (C) thì người (A) đang chuyển động 
B. So với người (C) thì người (B) đang đứng yên 
C. So với người (B) thì người (A) đang chuyển động 
D. So với người (A) thì người (C) đang đứng yên. 
Câu 2: Trong các chuyển động dưới đây, chuyển động nào là chuyển động thẳng? Chọn trường hợp 
đúng. 
A. Cánh quạt quay B. Chiếc lá khô rơi từ cành cây xuống 
C. Ném một mẩu phấn ra xa. D. Thả một vật nặng rơi từ trên cao xuống 
Câu 3: Trong các câu nói về vận tốc dưới đây câu nào Sai? 
A. Vận tốc cho bíêt mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. 
B. Độ lớn của vận tốc được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian. 
C. Công thức tính vận tốc là : v = S.t. 
D. Đơn vị của vận tốc là km/h. 
Câu 4: Một người đi quãng đường dài 1,5 km với vận tốc 10m/s. thời gian để người đó đi hết quãng 
đường là: 
A. t = 0,15 giờ. B. t = 15 giây. C. t = 2,5 phút. D. t = 14,4phút. 
Câu 5: Trong các trường hợp xuất hiện lực dưới đây trường hợp nào là lực ma sát. 
A. Lực làm cho nước chảy từ trên cao xuống. B. Lực xuất hiện khi lò xo bị nén. 
C. Lực xuất hiện làm mòn lốp xe. D. Lực tác dụng làm xe đạp chuyển động. 
Câu 6: Quan sát một vật được thả rơi từ trên cao xuống, hãy cho biết tác dụng của trọng lực đã làm 
cho đại lượng vật lí nào thay đổi 
A. Khối lượng B. Khối lượng riêng. C. Trọng lượng. D. Vận tốc 
Câu 7: Khi ngồi trên ô tô hành khách thấy mình nghiêng người sang phải. Câu nhận xét nào sau 
đây là đúng? 
A. Xe đột ngột tăng vận tốc. B. Xe đột ngột giảm vận tốc. 
C. Xe đột ngột rẽ sang phải. D. Xe đột ngột rẽ sang trái 
Câu 8: Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính? 
A. Hòn đá lăn từ trên núi xuống. B. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa. 
C. Lá rơi từ trên cao xuống. D. Xe máy chạy trên đường. 
II. TỰ LUẬN: (6 điểm) 
Câu 9: Thế nào là hai lực cân bằng? Hãy biểu diễn lực sau đây: Trọng lượng của một vật có khối 
lượng 10kg, tỉ xích tùy ý? 
Câu 10: Một vận động viên xe đạp đi trên đoạn đường lên đèo AB dài 45 km trong 2 giờ 15 phút; 
trên đoạn đường xuống đèo BC dài 30 km trong 30 phút; trên đoạn đường bằng phẳng CD với vận 
tốc 10 m/s trong 1/4 giờ. Hãy tính vận tốc trung bình của vận động viên trên các đoạn đường AB, 
BC và trên cả đường đua AD? 
ĐỀ I 
 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM 
I. TRẮC NGHIỆM( 4 điểm) 
Mỗi ý đúng 0,5đ 
1 2 3 4 5 6 7 8 
A D C C C D D B 
II. TỰ LUẬN (6đ) 
Câu Đáp án Điểm 
9 
- Hai lực cân bằng là hai lực cùng phương, ngược chiều, cùng điểm đặt 
và có cường độ bằng nhau. 
0,5đ 
- m = 10kg P = 100N 0,5đ 
-Vẽ đúng, đẹp 
1đ 
10 
- Tóm tắt: 0,75đ 
- Vận tốc trung bình trên quãng đường AB: 
1
1
1
S 45
V 20(km / h)
t 2,25
   
0,75đ 
- Vận tốc trung bình trên quãng đường BC: 
2
2
2
S 30
V 60(km / h)
t 0,5
   
0,75đ 
- Độ dài quãng đường CD: 
S3 = V3.t3 = 10.900 = 9000m = 9(km) 
- Vận tốc trung bình trên cả đoạn AD: 
1 2 3
TB
1 2 3
S S S 9 30 45
V 28(km / h)
t t t 0,25 0,5 2,25
   
  
   
0,75đ 
1đ 
ĐỀ I 
50N 
P 
 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG KIỂM TRA :VẬT LÝ 8 
 (Thời gian làm bài 45 phút) 
( Kiểm tra vào tiết 8. Lớp 8B) 
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) 
Câu 1: Hai người A , B đang ngồi trên xe ô tô đang chuyển động trên đường và người thứ ba (C) 
đứng bên đường. Trường hợp nào sau đây là đúng? 
A. So với người (A) thì người (C) đang đứng yên. 
B. So với người (B) thì người (A) đang chuyển động 
C. So với người (C) thì người (A) đang chuyển động 
D. So với người (C) thì người (B) đang đứng yên 
Câu 2: Một người đi quãng đường dài 1,5 km với vận tốc 10m/s. thời gian để người đó đi hết quãng 
đường là: 
A. t = 0,15 giờ. B. t = 2,5 phút. C. t = 14,4phút. D. t = 15 giây 
Câu 3: Trong các trường hợp xuất hiện lực dưới đây trường hợp nào là lực ma sát. 
A. Lực làm cho nước chảy từ trên cao xuống. B. Lực xuất hiện khi lò xo bị nén. 
C. Lực xuất hiện làm mòn lốp xe. D. Lực tác dụng làm xe đạp chuyển động. 
Câu 4: Quan sát một vật được thả rơi từ trên cao xuống, hãy cho biết tác dụng của trọng lực đã làm 
cho đại lượng vật lí nào thay đổi 
A. Khối lượng B. Khối lượng riêng. C. Trọng lượng. D. Vận tốc 
Câu 5: Khi ngồi trên ô tô hành khách thấy mình nghiêng người sang phải. Câu nhận xét nào sau 
đây là đúng? 
A. Xe đột ngột tăng vận tốc. B. Xe đột ngột giảm vận tốc. 
C. Xe đột ngột rẽ sang phải. D. Xe đột ngột rẽ sang trái 
Câu 6: Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính? 
A. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa. B. Xe máy chạy trên đường. 
C. Lá rơi từ trên cao xuống. D. Hòn đá lăn từ trên núi xuống. 
 Câu 7: Trong các chuyển động dưới đây, chuyển động nào là chuyển động thẳng? Chọn trường 
hợp đúng. 
A. Cánh quạt quay B. Chiếc lá khô rơi từ cành cây xuống 
C. Ném một mẩu phấn ra xa. D. Thả một vật nặng rơi từ trên cao xuống 
Câu 8: Trong các câu nói về vận tốc dưới đây câu nào Sai? 
A. Vận tốc cho bíêt mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. 
B. Công thức tính vận tốc là : v = S.t. 
C. Đơn vị của vận tốc là km/h. 
D. Độ lớn của vận tốc được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian. 
II. TỰ LUẬN: (6 điểm) 
Câu 9: Thế nào là hai lực cân bằng? Biểu diễn lực sau đây: Trọng lượng của một vật có khối lượng 
20kg, tỉ xích 1cm ứng với 50N? 
Câu 10: Một vận động viên xe đạp đi trên đoạn đường lên đèo AB dài 45 km trong 2 giờ 15 phút; 
trên đoạn đường xuống đèo BC dài 30 km trong 30 phút; trên đoạn đường bằng phẳng CD với vận 
tốc 10 m/s trong 1/4 giờ. Hãy tính vận tốc trung bình của vận động viên trên các đoạn đường AB, 
BC và trên cả đường đua AD? 
ĐỀ II 
 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM 
I. TRẮC NGHIỆM( 4 điểm) 
Mỗi ý đúng 0,5đ 
1 2 3 4 5 6 7 8 
C B C D D A D B 
II. TỰ LUẬN (6đ) 
Câu Đáp án Điểm 
9 
- Hai lực cân bằng là hai lực cùng phương, ngược chiều, cùng điểm đặt 
và có cường độ bằng nhau. 
0,5đ 
- m = 20kg P = 200N 0,5đ 
-Vẽ đúng, đẹp 
1đ 
10 
- Tóm tắt: 0,75đ 
- Vận tốc trung bình trên quãng đường AB: 
1
1
1
S 45
V 20(km / h)
t 2,25
   
0,75đ 
- Vận tốc trung bình trên quãng đường BC: 
2
2
2
S 30
V 60(km / h)
t 0,5
   
0,75đ 
- Độ dài quãng đường CD: 
S3 = V3.t3 = 10.900 = 9000m = 9(km) 
- Vận tốc trung bình trên cả đoạn AD: 
1 2 3
TB
1 2 3
S S S 9 30 45
V 28(km / h)
t t t 0,25 0,5 2,25
   
  
   
0,75đ 
1đ 
ĐỀ II 
50N 
P 
 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG KIỂM TRA :VẬT LÝ 8 
 (Thời gian làm bài 45 phút) 
( Kiểm tra vào tiết 8. Lớp 8C) 
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) 
Câu 1: Một người đi quãng đường dài 1,5 km với vận tốc 10m/s. thời gian để người đó đi hết quãng 
đường là: 
A. t = 0,15 giờ. B. t = 14,4phút. C. t = 2,5 phút. D. t = 15 giây. 
Câu 2: Quan sát một vật được thả rơi từ trên cao xuống, hãy cho biết tác dụng của trọng lực đã làm 
cho đại lượng vật lí nào thay đổi? 
A. Vận tốc B. Khối lượng C. Khối lượng riêng. D. Trọng lượng. 
Câu 3: Hai người A , B đang ngồi trên xe ô tô đang chuyển động trên đường và người thứ ba (C) 
đứng bên đường. Trường hợp nào sau đây là đúng? 
A. So với người (A) thì người (C) đang đứng yên. 
B. So với người (B) thì người (A) đang chuyển động 
C. So với người (C) thì người (A) đang chuyển động 
D. So với người (C) thì người (B) đang đứng yên 
Câu 4: Khi ngồi trên ô tô hành khách thấy mình nghiêng người sang phải. Câu nhận xét nào sau 
đây là đúng? 
A. Xe đột ngột rẽ sang phải. B. Xe đột ngột rẽ sang trái 
C. Xe đột ngột tăng vận tốc. D. Xe đột ngột giảm vận tốc. 
Câu 5: Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính? 
A. Hòn đá lăn từ trên núi xuống. B. Xe máy chạy trên đường. 
C. Lá rơi từ trên cao xuống. D. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa. 
 Câu 6: Trong các trường hợp xuất hiện lực dưới đây trường hợp nào là lực ma sát. 
A. Lực xuất hiện làm mòn lốp xe B. Lực làm cho nước chảy từ trên cao xuống. 
C. Lực xuất hiện khi lò xo bị nén. D. Lực tác dụng làm xe đạp chuyển động. 
Câu 7: Trong các chuyển động dưới đây, chuyển động nào là chuyển động thẳng? Chọn trường hợp 
đúng. 
A. Cánh quạt quay B. Thả một vật nặng rơi từ trên cao xuống 
C. Chiếc lá khô rơi từ cành cây xuống D. Ném một mẩu phấn ra xa. 
Câu 8: Trong các câu nói về vận tốc dưới đây câu nào Sai? 
A. Vận tốc cho bíêt mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. 
B. Đơn vị của vận tốc là km/h. 
C. Độ lớn của vận tốc được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian. 
D. Công thức tính vận tốc là : v = S.t. 
II. TỰ LUẬN: (6 điểm) 
Câu 9: Biểu diễn lực sau đây: Trọng lượng của một vật có trọng lượng 20N, tỉ xích tùy ý? 
Câu 10: Một vận động viên xe đạp đi trên đoạn đường lên đèo AB dài 45 km trong 2 giờ 15 phút; 
trên đoạn đường xuống đèo BC dài 30 km trong 30 phút; trên đoạn đường bằng phẳng CD với vận 
tốc 10 m/s trong 1/4 giờ. Hãy tính vận tốc trung bình của vận động viên trên các đoạn đường AB, 
BC và trên cả đường đua AD? 
ĐỀ III 
 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM 
I. TRẮC NGHIỆM( 4 điểm) 
Mỗi ý đúng 0,5đ 
1 2 3 4 5 6 7 8 
C A C B D A B D 
II. TỰ LUẬN (6đ) 
Câu Đáp án Điểm 
9 
- Hai lực cân bằng là hai lực cùng phương, ngược chiều, cùng điểm đặt 
và có cường độ bằng nhau. 
0,5đ 
-Vẽ đúng, đẹp 
1,5đ 
10 
- Tóm tắt: 0,75đ 
- Vận tốc trung bình trên quãng đường AB: 
1
1
1
S 45
V 20(km / h)
t 2,25
   
0,75đ 
- Vận tốc trung bình trên quãng đường BC: 
2
2
2
S 30
V 60(km / h)
t 0,5
   
0,75đ 
- Độ dài quãng đường CD: 
S3 = V3.t3 = 10.900 = 9000m = 9(km) 
- Vận tốc trung bình trên cả đoạn AD: 
1 2 3
TB
1 2 3
S S S 9 30 45
V 28(km / h)
t t t 0,25 0,5 2,25
   
  
   
0,75đ 
1đ 
ĐỀ III 
10N 
P 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfKiem_tra_VL_8_tuan_9.pdf