Đề thi THPT quốc gia 2017 môn thi: Toán lớp 12 - Trường THPT Quốc Tế Gis

docx 10 trang Người đăng minhphuc19 Ngày đăng 14/02/2019 Lượt xem 82Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT quốc gia 2017 môn thi: Toán lớp 12 - Trường THPT Quốc Tế Gis", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi THPT quốc gia 2017 môn thi: Toán lớp 12 - Trường THPT Quốc Tế Gis
SỞ GDĐT TỈNH AN GIANG
TRƯỜNG THPT QUỐC TẾ GIS
--------------------
ĐỀ MINH HỌA
(Đề gồm có 08 trang)
 KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017
Môn thi: TOÁN– Lớp 12
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: /./2017
Câu 1. Biết là một nguyên hàm của của hàm số và . Tính .
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 2. Tìm số đường tiệm cận của đồ hàm số .
A. 1	B. 3	C. 0	D. 2
Câu 3. Với các số thực a, b dương và khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . 	B. .
C. . 	D. .
Câu 4. Cho . Tìm .
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 5. Cho , tính .
A. 4.	B. 3.	C. 6.	D. 36.
Câu 6. Gọi a là nghiệm của phương trình . Tính giá trị .
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 7. Tìm số giao điểm của đồ thị (C): và đường thẳng .
A. 2.	B. 3. 	C. 0.	D. 1.
Câu 8. Cho số phức thoả mãn . Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức trong mặt phẳng phức.
A. Đường tròn.	B. Trục ảo.	C. Trục thực.	D. Một điểm.
Câu 9. Cho hàm số . Tìm khẳng định sai.
A. thì hàm số có cực đại và cực tiểu.	B. Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu.
C. thì hàm số có hai điểm cực tiểu.	D. thì hàm số có cực trị.
Câu 10. Tìm mô đun của số phức z thoả . 
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 11. Cho khối chóp có vuông góc với đáy, và đáy là tam giác vuông đỉnh , biết độ dài các cạnh lần lượt là . Gọi tương ứng là hình chiếu vuông góc của điểm trên . Gọi và tương ứng là thể tích của khối chóp và . Khi đó:
A. .	B. .
C. .	D. .
Câu 12. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: . Tính 
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 13. Tìm để phương trình có 4 nghiệm thực phân biệt.
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 14. Cho . Tính theo a và b.
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 15. Tìm số nghiệm của phương trình .
Câu 16. Tìm số phức z thỏa mãn: .
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 17. Tìm nghiệm của bất phương trình 
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 18. Trong không gian cho bốn điểm. Tìm phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện .
A. .	B. .
C. .	D. .
Câu 19. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại , vuông với đáy và . Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp .
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 20. Tìm hàm số có đồ thị sau đây. 
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 21. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng .
A. .	B. .
C. .	D. .
Câu 22. Tìm họ nguyên hàm của hàm số .
A. .	B. .
C. .	D. .
Câu 23. Tìm số phức liên hợp của số phức 
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 24. Tính thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục Ox.
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 25. Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Hãy tính tích .
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 26. Tìm hàm số có đồ thị là hình bên dưới đây.
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 27. Cho . Tìm giá trị b.
A. hoặc .	B. hoặc .	C. hoặc .	D. hoặc .
Câu 28. Tìm giá trị lớn nhất trên đoạn .
A. .	B. 0.	C. .	D. .
Câu 29. Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt.
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 30. Cho ba véc tơ . Tìm tọa độ véc tơ 
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 31. Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn, hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu?
A. 9.	B. 7.	C. 6.	D. 8.
Câu 32. Tính diện tích S hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng .
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 33. Cho . Tìm hệ thức đúng.
A. .	B. .
C. .	D. .
Câu 34. Tính .
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 35. Một người muốn mua một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích bằng 100m2 để làm khu vườn. Hỏi người đó phải mua mảnh đất có kích thước như thế nào để chi phí xây dựng bờ rào là ít tốn kém nhất?
A. 10mx10m.	B. 4mx25m.	C. 5mx20m.	D. 5mx30m.
Câu 36. Tìm khoảng nghịch biến của hàm số .
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 37. Mỗi cột nhà hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh 3 (dm), cao 3 (m). Cần bao nhiêu khối bê-tông để làm được mỗi cột nhà như thế?
A. 270 (dm3).	B. 9 (m3).	C. 90 (dm3).	D. 27 (m3).
Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ cho đường thẳng và mặt phẳng Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. cắt nhưng không vuông góc với.	B. vuông góc với . 
C. nằm trên.	D. song song với .
Câu 39. Một quả bóng bàn được đặt tiếp xúc với tất cả các mặt của một cái hộp hình lập phương. Tính tỉ số thể tích của phần không gian nằm trong hộp đó nhưng nằm ngoài quả bóng bàn và thể tích cái hộp.
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 40. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng và .
A. 90o.	B. 30o.	C. 45o.	D. 60o.
Câu 41. Cho mặt phẳng và hai điểm , , m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng AB vuông góc mặt phẳng (P).
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 42. Biết , với a, b là các số nguyên. Tính 
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 43. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Với thì hàm số có một điểm cực trị.
B. Hàm số luôn có 3 điểm cực trị với với mọi .
C. Với hàm số có 3 điểm cực trị.
D. Có nhiều hơn ba giá trị của tham số m để hàm số có 1 điểm cực trị.
Câu 44. Cho phương trình , tìm số nghiệm của phương trình.
A. 4.	B. 2.	C. 3.	D. 1.
Câu 45. Cho hình chóp có đáy là một hình chữ nhật có . Tam giác vuông tại có và nằm trong mặt phẳng vuông góc với . Tính thể tích khối chóp theo .
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 46. Một cái mũ bằng vải của nhà ảo thuật với các kích thước như hình vẽ dưới đây. Hãy tính tổng diện tích vải cần có để làm nên cái mũ đó (không kể viền, mép, phần thừa). 
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 47. Cho đường cong . Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm thuộc (C) và có hoành độ .
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 48. Gọi là ba nghiệm của phương trình . Tính 
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng và đường thẳng Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng , đi qua giao điểm của và , đồng thời vuông góc với 
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng và mặt cầu . Mặt phẳng cắt mặt cầu theo giao tuyến là một đường tròn . Tìm tọa độ tâm của .
A. .	B. .	C. .	D. .
-----------------------------------Hết -----------------------------
ĐA
1. D
2. B
3. C
4. D
5. A
6. A
7. D
8. C
9. B
10. B
11. A
12. A
13. D
14. C
15. B
16. D
17. C
18. A
19. C
20. B
21. A
22. D
23. A
24. A
25. B
26. D
27. D
28. C
29. B
30. C
31. A
32. B
33. C
34. B
35. A
36. C
37. A
38. A
39. C
40. A
41. C
42. B
43. B
44. D
45. D
46. C
47. D
48. C
49. A
50. D
ĐA
D
B
C
D
A
A
D
C
B
B
A
A
D
C
B
D
C
A
C
B
A
D
A
A
B
D
D
C
B
C
A
B
C
B
A
C
A
A
C
A
C
B
B
D
D
C
D
C
A
D

Tài liệu đính kèm:

  • docxDEMINHHOA-QUOC TE GIS.docx