Đề thi học kỳ II – Năm học 2016 - 2017 môn: Toán – Mã đề: 358

doc 6 trang Người đăng minhphuc19 Ngày đăng 14/02/2019 Lượt xem 14Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kỳ II – Năm học 2016 - 2017 môn: Toán – Mã đề: 358", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi học kỳ II – Năm học 2016 - 2017 môn: Toán – Mã đề: 358
UBND HUYỆN CÔN ĐẢO
TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN – HƯỚNG NGHIỆP
ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016 -2017
MÔN: TOÁN – MÃ ĐỀ: 358
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm: 
Đề bài (Gồm 6 trang) 
Câu 1: Xét ba điểm A B C theo thứ tự trong mặt phẳng phức biểu diễn ba số phức phân biệt thỏa mãn Biết khi đó tam giác ABC có tính chất gì
A. Đều	B. Vuông cân	C. Cân	D. Vuông
Câu 2: Cho hai điểm và điểm . Tìm tọa độ điểmsao cho tam giác cân tại và có diện tích bằng . Chọn câu trả lời đúng nhất.
A. hoặc 	B. hoặc 
C. hoặc 	D. hoặc 
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ , cho tam giác với Tìm tọa độ đỉnh sao cho là hình bình hành.
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 4: Cho Phần thực và phần ảo của số phức lần lượt là:
A. 5 và -5i	B. 3 và -5	C. 3 và 28	D. 3 và -5i.
Câu 5: CCho số phức . Tìm số phức liên hợp của số phức .
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 6: Một bác thợ xây bơm nước vào bể chứa nước. Gọi h(t) là thể tích nước bơm được sau t giây. Cho h`(t) = 3at2 + bt và a,b là tham số. Ban đầu không có nước. Sau 5 giây thì thể tích nước trong bể là 150m3. Sau 10 giây thì thể tích nước trong bể là 1100m3. Tính thể tích nước trong bể sau khi bơm được 20 giây.
A. 2200 m3	B. 8400 m3	C. 600 m3	D. 4200 m3
Câu 7: Cho số phức tính A = 
A. A= 42 + 18i	B. A = 18 + 54i	C. A = 48 + 74i	D. A = - 42 – 18i
Câu 8: Tìm các số thực x, y biết: (- x + 2y)i +(2x + 3y+1) = (3x – 2y + 2) + (4x – y - 3)i
A. x = -3 	B. x = 	C. x = 	D. x = 3 
Câu 9: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): y = x(3-x)2, trục Ox và x = 2, x = 4 là:
A. 8	B. 2	C. 16	D. 6
Câu 10: Hàm số f(x)=(6x+1)2 có một nguyên hàm có dạng F(x) = ax3 + bx2 + cx + d thỏa mãn điều kiện F(-1) = 20. Khi đó (a + b+ c + d) bằng:
A. 15	B. 46	C. 20	D. 21
Câu 11: Cho a, b là số thực. Mệnh đề nào sau đây Sai?
A. Mô đun của số phức z = a +bi là 
B. Tích của một số phức và số phức liên hợp của nó là một số ảo.
 C. Điểm M(a,b) trong hệ tọa độ vuông góc của mặt phẳng được gọi là điểm biểu diễn của số phức z = a +bi.
D. Hiệu của một số phức và số phức liên hợp của nó là một số thuần ảo.
Câu 12: Nếu và với a < b < d thì bằng:
A. 17	B. 0	C. 13	D. 8
Câu 13: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số , trục Ox và đường thẳng là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 14: Cho hàm số f(x) và g(x) liên tục trên R. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 	B. 
	D. 
Câu 15: Kết quả của tích phân là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 16: Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng . Tìm giá trị để đường thẳng vuông góc với mp.
A. 	B. .	C. .	D. .
Câu 17: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ( 2- z)(i+) là số thuần ảo
A. (x - 1)2 + (y - 0,5)2 = 	B. (x + 1)2 + (y + 0,5)2 = 
C. (x + 1)2 + (y - 1)2 = 4	D. (x - 1)2 + (y + 1)2 = 4
Câu 18: Tính tích phân I = là:
A. 2017	B. 1	C. - 2017	D. 0
Câu 19: Nghịch đảo của số phức (3 +4i) là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 21: Giá trị của là
A. 1 	C . i	D. -1
B. 0
Câu 22: Cho số phức thỏa mãn : với là tham số thực thuộc Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức là một đường tròn Tính bán kính nhỏ nhất của đường tròn đó
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 23: Thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi y = lnx, y =0, x= e quanh trục Ox được tính theo công thức nào sau đây?
A. 	B. 	C. 	D. V = 
Câu 24: Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn cho số phức z thỏa mãn 
A. Là đường tròn tâm I(2; -2), bán kính	B. Là đường thẳng có phương trình x + y =0
C. Là đường thẳng có phương trình x – y =0	D. Là đường thẳng có phương trình x + y - 4 =0
Câu 25: Gọi , là hai nghiệm của phương trình z2- 3z + 5 = 0. Tính 
A. 1	B. -19	C. -1	D. 19
Câu 26: Tính tích phân J = 
A. 1 + 	B. -1 + 	C. -	D. 1 -	 
Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3;0;0); B(0;3;0); C(0;0;3). Tính bán kính R mặt cầu đi qua A, B, C và có tâm thuộc mặt phẳng (ABC).
A. R = 	B. R = 3	C. R = 6	D. R = 
Câu 28: Cho số phức . Tìm số phức liên hợp của số phức .
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 29: Trong hình dưới, điểm nào trong các điểm A, B, C, D biểu diễn cho số phức có môđun bằng .
A. Điểm B	B. Điểm A	C. Điểm C	D. Điểm D
Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng Tìm điểm N đối xứng với điểm qua mặt phẳng 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(-2;-3;1); B(4;3;-2). Tìm điểm M trên mặt phẳng (P): x – 3y + z -1, sao cho nhỏ nhất.
A. M	B. M	C. (1; 1; 3)	D. (2; 1; -1)
Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ , tìm phương trình mặt phẳng đi qua và có vectơ pháp tuyến 
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 33: Tính môđun của số phức 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng d đi qua M(0;1;2) và cắt hai đường thẳng: và .
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 35: Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:
A. 	B. 	C. .	D. -
Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ , công thức tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là:
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 37: Trong không gian cho đường thẳng : Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường thẳng 
A. 	B. 
C.	D. 
Câu 38: Công thức nào sau đây đúng:
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 39: Gọi (H) hình phẳng giới hạn bởi y = ex; y = 0; x = 0; x = 1. Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra bởi (H) khi quay quanh trục Ox:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 40: Kí hiệu là bốn nghiệm phức của phưong trình . Tính tổng 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 41: Kết quả của tích phân 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 42: Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x) = và F(1) =1. Giá trị của F(2) bằng:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: và điểm A(3;-2;5). Tọa độ hình chiếu của A lên đường thẳng d là
A. (4;-1;3)	B. (-4;1;-3)	C. (-4;-1;3)	D. (4; -1;-3)
Câu 44: Nguyên hàm của (x – 9)4 là:
	B. 	 C. 	D. 
Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình 
(x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 1)2 = 10 và mặt phẳng (P): 2x + y + 2z + 2 = 0. Mặt cầu (S) cắt (P) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng:
	B. 	C. 3	D. 1 
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu có tâm và đi qua gốc tọa độ . Viết phương trình của mặt cầu 
A. 	B. 	
C. 	D. . 
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ , 
cho hình hộp với ; ; ; . Tìm tọa độ điểm .
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 48: Lập phương trình mặt cầu có tâm nằm trên đường thẳng và tiếp xúc với hai mặt phẳng: (P): x - 2y – 2z + 5 = 0 và (Q): 2x – y+ 2z + 4 = 0.
A. x2 + y2 + z2 – 2x – 6y + z +7 = 0	B. x2 + y2 + z2 – 2x – 3 = 0	
C. x2 + y2 + z2 - 4 = 0	D. x2 + y2 + z2 – 4x – 3y – z + 1 = 0. 
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz,$ cho 3 vecto ; và thỏa mãn hệ thức Tìm tọa độ 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 50: Cho đường thẳng có phương trình tham số . Hỏi trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng .
A. 	B. 	C. 	D. 
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_hoc_ky_2_toan_12.doc