Đề thi học kì 2 môn Toán 11

docx 6 trang Người đăng minhphuc19 Ngày đăng 14/02/2019 Lượt xem 15Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì 2 môn Toán 11", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi học kì 2 môn Toán 11
ĐỀ THI HỌC KÌ 2
Câu 1: Cho số phức thỏa mãn . Môđun của số phức là:
A. 5	B. 	C. 	D. 
Câu 2: Cho và . Tính .
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 3: Kí hiệu và các nghiệm phức của phương trình . Tính tổng .
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 4: Cho tích phân. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ, kí hiệu và là hai điểm biểu diễn cho các nghiệm phức của phương trình Tính độ dài đoạn thẳng
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 6. Biết , với a, b là các số nguyên. Giá trị của tổng bằng
A. 1	B. 
C. 	D. 
Câu 7. Gọi z là nghiệm phức có phần thực dương của phương trình . Khi đó giả sử thì tích của a và b bằng
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và điểm . Mặt phẳng vuông góc với hai mặt phẳng và , đồng thời cách điểm một khoảng bàng . Mặt phẳng có phương trình là
	A. hoặc .	B. hoặc .
	C. hoặc .	D. hoặc . 
Câu 9: Trong không gian cho . Tìm tọa độ điểm 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 10: Trong không gian , cho mặt cầu Xác định tọa độ tâm và tính bán kính của 
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 11: Cho . Tính tích phân .
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 12 : Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song và 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 13 : Trong không gian , cho ba điểm , , . Diện tích tam giác là 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 14: Tìm phần ảo của số phức z biết 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 15: Trong không gian cho các vectơ và . Tính 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 16: Trong không gian cho điểm và mặt phẳng Tìm toạ độ điểm là hình chiếu vuông góc của trên 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 17: Tính tích phân 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 18: Trong không gian cho hai điểm Viết phương trình mặt cầu tâm và đi qua điểm
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 19: Tính tích phân 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 20: Cho số phức . Khi đó:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 21: Cho số phức thoả mãn Tính 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ , Tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn là:
A. Đường tròn tâm I(3; 4), bán kính bằng 4	B. Đường tròn tâm I(3; 4), bán kính bằng 2
C. Đường tròn tâm I(-3;- 4),bán kính bằng 4	D. Đường tròn tâm I(3;- 4), bán kính bằng 2
Câu 23: Trong không gian cho điểm và mặt phẳng Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 24: Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc và cắt đường thẳng 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 25. Gọi là hình phẳng giới hạn bởi các đường và . Khi đó thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng quanh trục Ox bằng
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 26: Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong và trục . Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho quay quanh trục .
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 27: Trong không gian cho hai đường thẳng và Tìm vị trí tương đối của và 
A. Chéo nhau.	B. Song song.	C. Trùng nhau.	D. Cắt nhau.
Câu 28: Tìm số phức liên hợp của số phức thỏa mãn 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 29: Cho số phức thỏa mãn điều kiện Trong mặt phẳng tập hợp điểm biểu diễn số phức là hình tròn có diện tích:
	 A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 30: Cho hàm số có đạo hàm trên đoạn Có và tích phân Tính 
	 A. 1.	B. .	C. .	D. .
Câu 31: Một Bác thợ gốm làm một cái lọ có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường và trục quay quanh trục. Biết đáy lọ và miệng lọ có đường kính lần lượt là và . Tính thể tích của lọ.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 32. Cho đường thẳng và . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
A. 	B. 
C. 	D. và chéo nhau
Câu 33: Cho biết liên tục trên tập xác định của nó và F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). Biết F() = . Tính I=
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 34: Trong không gian cho các vectơ và . Tìm tọa độ vectơ 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 35: Tìm số phức z biết rằng 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 36: Trên mặt phẳng tọa độ , tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện 
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 37: Biết trong đó là các số hữu tỉ. Tính giá trị của biểu thức 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 38. Trong các số phức z thỏa mãn . Số phức có mô đun nhỏ nhất là
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 39: Tìm nguyên hàm của hàm số 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 40: Cho số phức thỏa mãn . Trên mặt phẳng toạ độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 42. Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(1; 2; 3) và đường thẳng . Phương trình đường thẳng D đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d và cắt trục Ox có dạng
A. .	B. .
C. .	D. .
Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho tứ diện có các đỉnh . Viết phương trình của mặt phẳng đi qua hai điểm sao cho 
A. hoặc 
B. hoặc 
C. hoặc 
D. hoặc 
Câu 43: Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:. Khẳng định nào sau đây sai?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 44: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn giới hạn bởi đồ thị hàm số , hai trục tọa độ và đường thẳng 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 45: Tính mô đun của số phức thoả mãn 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 46. Biết . Giá trị của bằng
A. 20.	B. 10.	C. 5.	D. 15.
Câu 47. Cho hàm số có một nguyên hàm có dạng thỏa điều kiện . Giá trị của biểu thức bằng
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 48: Trong không gian cho điểm và mặt phẳng Tính 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng 
	 A. .	B. .
	C. .	D. .
Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng và đường thẳng Viết phương trình của mặt cầu có tâm nằm trên và tiếp xúc với hai mặt phẳng và 
A. 	B. 
C. 	D. 

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_thi_hoc_ki_2.docx