Đề tham khảo ôn thi quốc gia năm học: 2016 - 2017

docx 9 trang Người đăng minhphuc19 Ngày đăng 14/02/2019 Lượt xem 80Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề tham khảo ôn thi quốc gia năm học: 2016 - 2017", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề tham khảo ôn thi quốc gia năm học: 2016 - 2017
SỞ GD-ĐT AN GIANG
TRƯỜNG THPT CHÂU PHONG ĐỀ THAM KHẢO ÔN THI QUỐC GIA
 Năm học : 2016-2017
Câu 1.Tìm giá trị m để hàm số có hai cực trị thỏa mãn 
	A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 2. Cho hàm số có hai cực trị . Hỏi là bao nhiêu ?
	A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 3. Đồ thị hàm số (m là tham số) có dạng nào sau đây ?
 Hình (1) Hình (2) Hình (3) Hình (4)
	A. Hình 1	B. Hình 2	C. Hình 3	D. Hình 4 
Câu 4. Cho hàm số . Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2.
	A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 5. Cho hàm số . Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.
A.Hàm số có cực đại nhưng không có cực tiểu B.Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
C.Tất cả đều sai D. Hàm số đạt cực tiểu tại 
Câu 6. Cho hàm số và . Khẳng định nào sau đây sai ?
	A. Hàm số nghịch biến trên 	C. 
	B. 	D. 
Câu 7. Trong các hàm số sau, hàm số nào chỉ có cực đại mà không có cực tiểu ?
	A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 8.Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A. T= 	B.T= 	 C.T= 	 D. =
Câu 9. Phương trình có 2 nghiệm . Phát biểu nào sao đây đúng ?
A. Phương trình có 2 nghiệm vô tỉ	B. Phương trình có 2 nghiệm dương
 C. Phương trình có 2 nghiệm nguyên 	D. Phương trình có 1 nghiệm dương
Câu 10. Phương trình có hai nghiệm .Tìm tích hai nghiệm .
A.	 B. 	 	C. 	D. 
Câu 11. Tìm số nghiệm của phương trình .
A. 3	 B. 2	 C. 1	 D. 0
Câu 12: Tìm tập xác định hàm số y = .
	A.D= (6; +∞)	B. D=(0; +∞)	C.D= (-∞; 6)	D. D=R
Câu 13: Cho hàm số: . Tìm đạo hàm cấp 1 của hàm số trên .
Câu 14. Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền sẽ được nhập vào vốn ban đầu ( người ta gọi đó là lãi kép). Để người đó lãnh được số tiền 260 triệu thì người đó cần gửi trong khoảng thời gian bao nhiêu năm ? ( nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi )
A. 12 năm 	 B. 13 năm	 	C. 14 năm D.15 năm
Câu 15 .Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , tam giác là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Thể tích khối chóp là 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 16 .Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , gọi lần lượt là trung điểm của và . Tìm tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .
	A. điểm 	B. điểm 	C. điểm 	D. điểm 
Câu 17 .Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng , cạnh bên hợp với mặt đáy một góc . Tính thể tích V của khối chóp .
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 18 .Cho hình chóp có đáy là một hình vuông cạnh . Các mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng , cạnh bên SC tạo với đáy một góc . Tính thể tích V của khối chóp .
A.	B. 	C. 	D. 
Câu 19 .Cho hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng . Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .
A.S=	B. S=	C. S=	D. S=
Câu 20 .Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh , gọi là trung điểm , góc giữa và mặt phẳng bằng . Tính thể tích của khối lăng trụ .
A.V=	B. V=	C. V=	D. V=
Câu 21 :Cho hình chóp tam giác có đáy là tam giác vuông tại , cạnh vuông góc với mặt đáy, biết . Tính khoảng cách từ đến .
A. d(A;(SBC))=	B. d(A;(SBC))= C.d(A;(SBC))= D. d(A;(SBC))= 
Câu 22. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số .
A. F(x)= 	B. F(x)= 
C. F(x)= 	D. F(x)=.
Câu 23. Cho biết . Khi đó số thực t bằng 
	A. B. C. D. 
Câu 24. Cho đồ thị hàm số . Xác định diện tích hình phẳng ( phần gạch trong hình vẽ) .
	A.S=	B.S= 	C. S=	D. S=
Câu 25: Tính đạo hàm của hàm số 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 26: Tìm phần thực, phần ảo của số phức .
A. Phần thực là 2, phần ảo là 3.	 B. Phần thực là 2, phần ảo là 3i.
C. Phần thực là 2, phần ảo là -3.	D. Phần thực là 2, phần ảo là -3i.
Câu 27: Cho a,b, c > 0 và a ¹ 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P): 2x – z - 3= 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 29: Cho a > 0; b < 0, khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 30: Phát biểu nào về tính chất của tích phân sau đây là sai ?
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 31: Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn , . Tính giá trị của biểu thức .
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 32: Trong không gian Oxyz cho . Chọn khẳng định đúng?
A. .	 B. .	 C. .	 D. .
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ , tìm công thức viết phương trình mặt phẳng qua điểm và có vec tơ pháp tuyến 
A. 	B. 	
C. 	D. 
Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai mặt phẳng song song và . Khi đó giá trị của m và n là bao nhiêu ?
	A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm , tìm mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng .
A. 	B. 	
C. 	D. 
Câu 36: Tìm phần thực và phần ảo của số phức .
A. Phần thực 1; phần ảo 0.	B. Phần thực 0; phần ảo 
C. Phần thực 0; phần ảo 1.	D. Phần thực ; phần ảo 0.
Câu 37: Cho phương trình có hai nghiệm x1; x2. Tính giá trị T = 
A. T = 26.	B. T = 25.	C. T = 27.	D. T = 28.
Câu 38: Hình bên là đồ thị của ba hàm số ; ; . 
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? 
A. b > c > a.	B. b > a > c.	
C. a > c > b.	D. a > b > c.
Câu 39: Biết rằng f(x) là hàm liên tục trên R và . Tính .
A. I = 30.	B. I = 12.	C. I = 27.	D. I = 3.
Câu 40: Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 + 2z + 3 = 0. Tính giá trị biểu thức 
A. A = 2.	B. A = 3.	C. A = 9.	D. A = 6.
Câu 41: Tìm tập xác định D của hàm số .
A. B. C. 	D. 
Câu 42: Cho hình chóp S ABCD . có đáy ABCD hình vuông cạnh a. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AD. Tính thể tích khối chóp S.ABCD. Biết SB = 
A.V= a3.	B. V=	C. V=	D.V 
Câu 43: Cho hình chóp đều S.ABCD . có cạnh bên bằng , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 450. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 44: Kí hiệu M, m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn . Tính giá trị biểu thức 
A. 5.	B. 3.	C. 4.	D. 2.
Câu 45: Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa x1 + x2 = 3?
A. m = 1.	B. m = 4.	C. m = 2.	D. m = 3.
Câu 46: Hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy ABC có AC = 1, BC = 2, , cạnh bên bằng 2. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ đã cho.
A. 40p.	B. 	C. 	D. 
Câu 47: Cho số phức z thỏa . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 48: Cho hình (H) được giới hạn bởi đồ thị (C) 
và một đường thẳng như hình vẽ (miền gạch carô). 
Tính diện tích hình (H). 
A. S = 9.	B. S = 7.	
C. S = 10.	D. S = 8.
Câu 49: Ông An có một mảnh vườn hình tròn có đường kính bằng 16m. 
Ông muốn trồng hoa trên một dải đất rộng 8m và nhận đường kính làm 
trục đối xứng (như hình vẽ). Biết kinh phí để trồng hoa là 
100.000 đồng/1 m2. Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên 
dải đất đó? (số tiền được làm tròn đến hàng nghìn.)
A. 12245000.	B. 12244000.	
C. 12200000.	D. 12250000.
Câu 50: Một đường dây điện được nối từ một nhà máy điện ở A đến một hòn đảo ở C. khoảng cách ngắn nhất từ C đến B là 1 km. Khoảng cách từ B đến A là 4. Mỗi km dây điện đặt dưới nước là mất 5000 USD, còn đặt dưới đất mất 3000 USD. Hỏi điểm S trên bờ cách A bao nhiêu để khi mắc dây điện từ A qua S rồi đến C là ít tốn kém nhất. 
 4m
 A. 154km B. 134km C. 104 km D. 194 km
Giải
45.
 (1)
Đặt t = 2x, t > 0
(1) trở thành 
có hai nghiệm x1; x2, ta có x1 + x2 = 3
 (nhận)
46. 
Ta có:
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp: 
Diện tích mặt cầu: S = 
47. 
48. 
(C): y = ax3 + bx2 + cx + d (a ¹ 0)
Thế tọa độ O(0; 0), A(-1;-4), B(3; 0), C(1;-2) vào (C)
Ta được: 
(C): y = x3 - 3x2.
Đường thẳng d: y = x - 3
Diện tích cần tìm: 
49.
Phương trình đường tròn: 
Diện tích dải đất trồng hoa: =122.446269
Chi phí: C = 122.446269x100000=12244626.9
Do làm tròn đến hàng nghìn nên chi phí cần tìm C = 12245000 đồng.
50. y : tiền mua dây điện ( nghìn USD)
 AS=x , x∈0;4
 y=3x+51+4-x2
y'=3+5x-4x2-8x+17=0
⟺x=195x=134
 Min y =134

Tài liệu đính kèm:

  • docxTAPHUAN ON QG-THPTCHAUPHONG.docx