Đề ôn tập THPT quốc gia môn Toán học

docx 8 trang Người đăng minhphuc19 Ngày đăng 14/02/2019 Lượt xem 29Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập THPT quốc gia môn Toán học", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề ôn tập THPT quốc gia môn Toán học
	TRƯỜNG PT ISCHOOL LONG XUYÊN	
ĐỀ ÔN TẬP THPT QUỐC GIA
A.MA TRẬN ĐỀ THI 
Nội dung
Mức độ nhận thức
Số câu
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
3
5
2
1
11
Lũy thừa, mũ và logarit
3
5
2
1
11
Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng
2
2
2
1
7
Số phức
1
1
2
1
6
Thể tích khối đa diện
1
1
1
3
Thể tích khối tròn xoay
1
1
1
3
Phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz
3
3
3
1
9
Tổng Câu
12
18
13
7
50
TỔNG ĐIỂM
2,4
3,6
2,6
1,4
10,0
B. Đề:
1-B
2-D
3-C
4-A
5-D
6-D
7-A
8-C
9-D
10-C
11-B
12-A
13-C
14-C
15-B
16-A
17-C
18-A
19-B
20-B
21-B
22-D
23-B
24-B
25-C
26-C
27-B
28-B
29-A
30-C
31-B
32-D
33-A
34-C
35-B
36-B
37-A
38-C
39-D
40-D
41-A
42-D
43-D
44-B
45-C
46-B
47-B
48-A
49-A
50-B
Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? 
	A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 2: Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào?
	A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 3: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
	A. Đồ thị hàm số đã cho không có điểm cực trị
	B. Hàm số đồng biến trên các khoảng và 
	C. Đồ thị hàm số tiệm cận đứng là đường thẳng và tiệm cận ngang là đường thằng 
 	D. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm , cắt trục hoành tại điểm 
Câu 4 . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó. Ta có kết quả:
A. a 2	B. m = 2	C. -2 < m < 2	D. m = -2 
Câu 5. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng. Ta có kết quả:
A.	B. 	C.hoặc 	D.
Câu 6 : Cho đường cong () được vẽ bởi nét liền trong hình vẽ: 
Hỏi () là dạng đồ thị của hàm số nào?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 7. Gọi (Cm) là độ thì hàm số . Tìm m để (Cm) có đúng 3 điểm chung phân biệt với trục hoành, ta có kết quả:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 8. Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên:
x
 0 2 
y'
 + 0 - 0 +
y
 -1 
 -5
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số không có cực trị 	B. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là x = 2
C. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là (2; -5)	D. Giá trị lớn nhất của hàm số là -1
Câu 9. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang ?
	A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 10. Cho hàm số . Khi đó đao hàm ý của hàm số là
	A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 11. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là:
	A. GTNN bằng 1; GTLN bằng 3	B. GTNN bằng 0; GTLN bằng 	
	C. GTNN bằng 0; GTLN bằng 1	D. GTNN bằng ; GTLN bằng 0
Câu 12: Một chất điểm chuyển động theo qui luật (trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây mà chất điểm bắt đầu chuyển động). Tính thời điểm t (giây) mà tại đó vận tốc của chuyển động đạt giá trị lớn nhất.
	A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 13: Phương trình có bao nhiêu nghiệm ?
	A. 1 nghiệm	B. Vô nghiệm	C. 2 nghiệm	D. 3 nghiệm
Câu 14: Giải phương tr̀nh 
	A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 15. Phương trình có nghiệm là
A. 	B. 	 C. 	 D. 
Câu 16. Đạo hàm của hàm số là hàm số nào sau đây?
A. 	 B. 	
C. 	 D. 
Câu 17. Nghiệm của bất phương trình là
	A. 	B. 	 C. 	 D. 
Câu 18. Tìm tập xác định của hàm số .
 A. 	B. 	
C. 	 D. 
Câu 19. Cho , , là 2 số dương. Tìm mệnh đề đúng:
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 20. Đạo hàm của hàm số: là: 
A.	B.	
C.	D.
Câu 21. Cho log. Khi đó tính theo a và b là:
	A. 	B. 	C. a + b	D. 
Câu 22. Đạo hàm của hàm số là:
	A. 	B. 	
	C. 	D. 
Câu 23. Tìm nguyên hàm của hàm số 
A. B. 
 C. D. 
Câu 24. Công thức tính diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi hai đồ thị (a<b) 
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 25. Giá trị m để hàm số F(x) =mx3 +(3m+2)x2-4x+3 là một nguyên hàm của hàm số là:
A. m = 3 	B. m = 0 	C. m = 1 	D. m = 2
Câu 26. Tính tích phân 
	C. 	
Câu 27. Tính tích phân 
A. ;	B. ;	C. .	D. 
Câu 28. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số và đồ thị (C’) của hàm số bằng:
A. 0	B. 1	C. 2	D. 3
Câu 29. Cho hình (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục Ox và đường thẳng . Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox bằng:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 30. Cho số phức . Phần thực và phần ảo của số phức lần lượt là:
A.-3 và -7	B. 3 và -11 	C. 3 và 11	D. 3 và -7
Câu 31. Cho hai số phức . Môđun của số phức bằng:
A.5	B. 	C. 	D. 3
Câu 32. Cho số phức z thỏa mãn . Điểm nào sau đây biểu diễn cho z trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên?
 P
N
Q
M
A. Điểm M	B. Điểm N	
C. Điểm P	 	D. Điểm Q
Câu 33. Cho số phức .Tìm số phức ?
A.	 	B. 	C. 	D. 
Câu 34. Gọi là bốn nghiệm phức của phương trình .
Tổng bằng:
A.5	B. 	C. 	D. 
Câu 35. Cho các số phức z thỏa mãn .Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức là một đường tròn.Tính bán kính r của đường tròn đó.
A.20	B.	C.	D.7
Câu 36. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng 
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 37. Cho hình chóp có là hình vuông cạnh a, vuông góc với mặt đáy, và . Thể tích của khối chóp là:
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 38. Cho tam giác đều cạnh bằng 4 cm quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Thể tích của hình nón đó là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 39. Cho hình (H) là lăng trụ đứng tam giác đều cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng . Thể tích của (H) bằng:
 A. 	 B. 	C. 	D. 
Câu 40. Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Khi đó côsin góc giữa mặt bên và mặt đáy là:
A. 	 	B. 	C. 	D. 
Câu 41. Chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng a, mặt bên tạo với mặt đáy góc . Ta có khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng:
A. 	B. 	C. 	D. Kết quả khác
Câu 42. Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với ; ; .Viết phương trình mặt cầu có tâm D và tiếp xúc với mặt phẳng là:
A. 	 B. 
C. 	 D. 
Câu 43. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình . Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
	A. Một vectơ pháp tuyến của (P) là B. Mặt phẳng này cắt cả ba trục tọa độ.
C. Điểm 	D. Mặt phẳng (P) có cặp VTCP là .
Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình là:
	A. 	B. 
	C. 	D. 
Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho . Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho MC = 2MB. Độ dài của đoạn AM là:
	A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: và mặt phẳng (P): . Giá trị nào của m để đường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng (P).
	A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: và mặt phẳng (P):. Điểm M nào dưới đây thuộc đường thẳng (d) và cách mặt phẳng (P) một đoạn bằng 2?
	A. B. C. D. 
Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x = 2t - 1; y = t; z = 3t – 5 nằm trên mặt phẳng (P) , thì tổng bằng giá trị nào dưới đây:
	A. 3	B. 2	C. 4	D. 0
Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm và đường thẳng (d):. Tìm tọa độ của điểm M thuộc (d) để thể tích của tứ diện MABC bằng 3.
	A. 	B. 
	C. 	D. 
Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(–1;1;3) và mặt phẳng . Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P).
A. B. C. D. 

Tài liệu đính kèm:

  • docxÔN TẬP THPTQG ISCHOOL LONG XUYEN.docx