Đề kiểm tra kì I môn Toán khối 12

docx 7 trang Người đăng minhhieu30 Ngày đăng 10/10/2020 Lượt xem 16Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra kì I môn Toán khối 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra kì I môn Toán khối 12
Hàm số luôn nghịch biến trên từng đoạn xác định của nó khi và chỉ khi:
 A. 	B. 	C. 	D. 
[]Cho hàm số .Tìm m để hàm số luôn đồng biến trên R
A.m3	C. Không có m 	D. m=-1
 []GTNN của m để hàm số đồng biến trên R là:
 	A. m=1 B. m=0 C. m=1 D. m=-2
[]Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên khoảng .
A.	 B. 	C. 	 	 D. 
[]Hàm số nghịch biến trên trên một đoạn có độ dài bằng 1 khi:
A. B. C. D. 
 []. Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng . 
A. B. C. D. 
[]Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi:
 A. 	B. 	C. 	D. 
[]Hàm số nghịch biến trên khi và chỉ khi:
 A. 	B. 	C. 	D. 
[]Cho hàm số. Giá trị m để hàm số đồng biến trên khoảng (1; 2) là:
 A. 	B. 	C. 	D. 
[]Cho hàm số y=-x4+2mx2-m2 . Giá trị m để hàm số đồng biến trên khoảng (1; +).
	A. B. C. Không có m D. Đáp án khác
[]Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A. Hàm số y = –x3 + 3x2 – 3 có cực đại và cực tiểu B.Hàm số y = x3 + 3x + 1 có cực trị 
C. Hàm số không có cực trị D. Hàm số có hai cực trị
[]Cho hàm số.Hàm số có hai điểm cực trị x1, x2 . Tích x1.x2 bằng
 A. -2 	 B.-5 	 C.-1 	 D.-4
[]Cho hàm số . Tìm để hàm số đạt cực tiểu tại 
 A. B. C. 	 D. 
[]Hàm số có 2 cực trị khi: 
 A. B. C. D. 
[]Tìm m để hàm số có 3 cực trị.
 A. B. C. 	 D. 
 []Cho hàm số y= . Giá trị của m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị là A, B, C sao cho diện tích tam giác ABC bằng 32 là : 
A. 0	B. 	C. 	D. 1
 []Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ 2 ; 3 ] bằng. 
A. 0 B. – 2 C. 1 D. – 5 
[]Giá trị lớn nhất của hàm số là
	A. B. C. D. 
[]Cho hàm số . Giá trị lớn nhất của hàm số bằng
A.1 B.2 C. D.0
 []Cho hàm số . Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng (0; 4) đạt tại x bằng 
A.3 B.1/2 C.-1 D.1
[] Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là:
	A. 2 B. 3 C.0	D.1
[]Với giá trị nào của m thì phương trình có ba nghiệm phân biệt. Chọn 1 câu đúng.
	A.	B. 	C. 	D. 
[]Tìm m để phương trình: có hai nghiệm phân biệt? Chọn 1 câu đúng.
	A. 	B. 	C. 	D. 
[]Tìm m để đường thẳng cắt đồ thị (C) của hàm số tại ba điểm phân biệt 
	A. B. C. 	 D. 
 []Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số với trục Oy. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị trên tại điểm M là: Chọn 1 câu đúng
A. y=-34x+12 B. y=34x+12 C. y=-34x-12 D. y=34x-12
[]Cho hàm số (C). Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng 
	A. B. C. 	 D. Câu A và B đúng
[]Cho hàm số có đồ thị (C). Số tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng 
	 là: Chọn 1 câu đúng
	A. 1 	B. 2 	C. 3 	D. 0
[]Cho (Cm): y=.Gọi A(Cm) có hoành độ là -1. Tìm m để tiếp tuyến tại A song song với (d):y= 5x ?
 A.m= -4 B.m=4 C.m=5 D.m= -1
[]Cho hàm số y =f(x) có và . Phát biểu nào sau đây đúng:
 A. Đồ thị hàm số có duy nhất 1 TCN	B. Đồ thị hàm số không có TCN	
 C. Đồ thị hàm số có 2 TCN y= 4 và y = -4D. Đồ thị hs có 2 TCN x = 4 ; x =-4
[]Cho hàm số y =f(x) có và . Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Đồ thị hàm số có 2 TCĐ là x = -3 và x = 3	B. Đồ thị hàm số không có TCĐ	
C. Đồ thị hàm số có duy nhất 1 TCĐ	D. Đồ thị hs có 2 TCN
[]Cho hàm số có đồ thị (C ) có hai điểm phân biệt P, Q tổng khoảng cách từ P hoặc Q tới hai tiệm cận là nhỏ nhất. Khi đó bằng:
A. 23	B. 32	C. 16	D. 18
[]Gọi là nghiệm của phương trình: . Tổng ?
 A. 3	B. 1	C. 2	D. 5
[]
Gọi lần lượt là hai nghiệm của phương trình . Khi đó bằng :
A.
4 
B.
3
C.
5 
D.
6
[]Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. 	B. 	C. 	D. 
 []Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. 	 B. 	C. 	 D. 
 []Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. 	 B. 	 C. 	D. 
[]Tập nghiệm của bất phương trình là
A. B. C. D. 
[]Tập nghiệm của bất phương trình: là:
	A. 	B. 	C. 	D. 
 []Nghiệm của bất phương trình là:
A. 	B. 	C. 	D. 
[]Tất cả các giá trị m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi là: 
A. B. C. D. 
 []Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’có các kích thước là A’D’=; A’B’=a
A’A = .Thể tích của khối hộp chữ nhật trên là :
A.	B. 	C.a3	D.5a 
[]Tổng diện tích các mặt của một lập phương bằng 150 m2.Thể tích của khối lập phương là :
 A.125 m3	B.100 m3 C.50 m3	 D.150 m3
[]Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA vuông góc đáy SA = . Đáy là tam giác đều cạnh a. Khoảng cách từ A đến BC là:
A. 	B.	C. D.
[]Cho lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng 2a khoảng cách giữa AC và B’D’
A.2a 	B.	C.a D.
[]Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, tam giác ABC cân tại C. Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AB, góc tạo bởi cạnh SC và mặt phẳng đáy (ABC) bằng 300. Thể tích của khối chóp S.ABC là: 
 A. B. C. D. 
[]Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC=2a, góc giữa SB và (ABC) là 30o. Thể tích khối chóp S.ABC là:
A. a369	B. a363	C. a333	D. a324
[]Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh . Hai mặt phẳng cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết 
A. 	B. 	C. 	D. 
[]Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hai mặt phẳng (SAC) và (SAB) cùng vuông góc với (ABCD). Góc giữa (SCD) và (ABCD) là 60o. Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A. B. C. D. 
[]Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc nhọn A bằng 60o và SA (ABCD) .Biết rằng khoảng cách từ A đến cạnh SC = a.Tính thể tích khối chóp SABCD
A. 	B. 	C. 	D. 
[]Cho hình chóp SABCD có tất cả các cạnh bằng nhau. Tính cạnh của hình chóp này khi thể tích của nó bằng 
A. 	B. 	C. 	D. 

Tài liệu đính kèm:

  • docxDe_ktra_hoc_ki_1_tron_MC_mix.docx