Đề kiểm tra học kỳ 1 năm học 2013 – 2014 môn: Toán - Lớp 6 - Trường THCS Thị Trấn 2

doc 3 trang Người đăng nguyenlan45 Ngày đăng 28/11/2017 Lượt xem 243Lượt tải 3 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ 1 năm học 2013 – 2014 môn: Toán - Lớp 6 - Trường THCS Thị Trấn 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kỳ 1 năm học 2013 – 2014 môn: Toán - Lớp 6 - Trường THCS Thị Trấn 2
	PHÒNG GD & ĐT HUYỆN CỦ CHI	ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 : NH 2013 – 2014
	TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN 2	MÔN : TOÁN - LỚP 6
	--------------------	THỜI GIAN: 90 PHÚT
	(Không kể thời gian phát đề.)
Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính
	a/ 
b/ – 20130
	c/ 15 + (-20) + | - 6 |
	d/ 1+2+3+4+. . . .+199+200
Bài 2: (1,5đ) Tìm số tự nhiên x, biết:
	a/ 
	b/ 
c/ 
Bài 3: (2đ) 
a/ Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của 18 và 48
b/ Tìm BCNN(36; 48; 60)
Bài 4: (2đ) Một thúng lê có từ 500 đến 650 quả. Nếu xếp vào mỗi dĩa 6 quả, 10 quả, 14 quả thì đều vừa đủ. Hỏi trong thúng đựng bao nhiêu quả lê?
Bài 5: (2,5đ) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm và OB = 9cm
a/ Tính độ dài đoạn thẳng AB
b/ Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng AM.
c/ Hỏi điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OM không? Vì sao?
-----------------------Hết----------------------------
ĐÁP ÁN TOÁN 6 – NH 2013-2014
Bài:
Câu
Nội dung:
Điểm
Bài 1:
(2đ)
a.
 a) 13.17 – 13.7 
= 13.(17-7)
=13.10
=130
0,5
b.
b) 56:54 + 23.32 - 20130 
 = 52 - 8.9 – 1
= 25+72-1
=97-1
=96
0,5
c.
c) 15+(-20)+/-6/
=(-5)+6
=1
0,5
d.
d) 1+2+3+4+.+199+200
=(1+200)+(2+199)+.+(100+101)
=201.100
=20100
0,5
Bài 2:
(2đ)
a.
2x + 75 = 103
 2x = 103-75
 2x = 28 
 x = 28:2
 x = 14
0,5
b.
(47+x) – 32 =19
47+x = 19+32
47+x=51
x=51-47
x=4
0,5
c.
127 – 2 ( 57- x ) = 53:5
127 – 2 ( 57- x ) = 52
127 – 2 ( 57- x ) = 25
 2 ( 57- x ) = 127-25
 2 ( 57- x ) = 102
	57- x = 102:2
 57 - x = 51
	 x = 57-51
 x= 6
0,5
Bài 3:
(1,5đ)
a.
 18 = 2.32
 48 = 24 .3
 ƯCLN (18;48 ) = 2.3 = 6
 ƯC(18:48) = Ư(6) = {1;2;3;6}
0,25
0,25
b.
36 = 22.32
48 = 24 .3
60 = 22.3.5
BCNN(36;48;60) = 24.32.5 = 720
Mỗi ý 0,25
Bài 4:
(2đ)
Gọi a số quả lê cần tìm 
Theo đề bài, a Î BC(6;10;14) và 500 ≤ a ≤ 650
6 = 2.3
10 = 2.5
14 = 2.7
BCNN(6;10;14) = 2.3.5.7 = 210
BC(6;10;14) = B(210) = {0;210;420;630;.}
Vì 500 ≤ a ≤ 650 nên a = 630 
Vậy số quả lê là 630 quả
Bài 5:
(2,5đ)
a.
 O A M B x 
- Học sinh vẽ đúng hình
Trên tia Ox có OA < OB(3cm < 9cm)
Nên A nằm giữa hai diểm O và B
Do đó: OA + AB = OB
 3 + AB = 9
 AB = 9 – 3
 AB = 6
b.
M là trung điểm của đoạn thẳng AB
Nên AM = MB = AB:2
 AM = MB = 6:2 
 AM = MB = 3
c
A là trung điểm của MN vì
A nằm giữa O và M
OA = AM = 3 cm
Lưu ý: HS trình bày cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Tài liệu đính kèm:

  • docTOAN 6 HKI 13-14.doc