Đề kiểm tra - Chương II môn: Giải tích 11

doc 2 trang Người đăng minhhieu30 Ngày đăng 10/10/2020 Lượt xem 17Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra - Chương II môn: Giải tích 11", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra - Chương II môn: Giải tích 11
ĐỀ KIỂM TRA - CHƯƠNG II
MÔN: GIẢI TÍCH 11
Câu 1: Từ tập X = {1,2,3,4,5} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau?
	A. 100	 B. 120 	C. 148	D.360
Câu 2: Có bao nhiêu tập con gồm 3 phần tử được lấy từ tập A = {a,b,c,d,e,f}
	A. 10	B. 80 	C. 40	D. 20
Câu 3: Có bao nhiêu cách xếp 4 bạn vào một hàng dọc trong đó Nam và Hạnh đứng cạnh nhau?
 A. 4	 B. 12 C.20 D. 8
Câu 4: Có 4 bi xanh, 6 bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính xác suất sao cho số bi được chọn 
 có cả xanh và đỏ?
 A. 27/210 B. 97/210 C. 97/105 D. 27/105
Câu 5: Các số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đó đều chẵn là?
 A. 16 B. 18 C. 20 D. 24
Câu 6: Từ tập X = {0;1;2;3;4;5} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau mà số đó chia hết cho 5.
 A. 4 B.16 C. 20 D. 36
Câu 7: Từ tập X = {1;2;3;4;5;6;7} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau 
 phải có mặt 1 và 2?
 A. 72 B. 20 C. 60 D. 240
Câu 8: Một tổ gồm 12 học sinh được chia thành 3 nhóm. Nhóm I gồm 5 học sinh, nhóm II gồm 4 
 học sinh, còn lại là nhóm III. Hỏi có bao nhiêu cách chia?
 A. 77220 B. 27270 C.27200 D. 27720
Câu 9: Gía trị biểu thức là?
 A.5522 B.2552 C.5225 D. 5252
Câu 10: Số hạng thứ 13 trong khai triển bằng?
 A. 3640 B. C. D. -420
Câu 11: Số hạng không chứa x trong khai triển 
 A. B. C. D. 
Câu 12: Hệ số của trong khai triển là?
 A. 792 B. - 792 C. – 924 D. 495
Câu 13: Hệ số lớn nhất trong khai triển .
 A. 27/64 B. 9/32 C. 27/32 D. 27/128
Câu 14: Gieo 3 co súc sắc cân đối đồng chất.Xác suất để số chấm xuất hiện trên các mặt của 3 con súc sắc đó bằng nhau?
 A. 1/36 B. 5/36 C. 7/36 D. 11/36
Câu 15: Một thùng sữa có 24 hộp trong đó có 4 hộp hư. Chọn ngẫu nhiên ba hộp.Xác suất để được chỉ một hộp hư là?
 A. 1/4 B. 95/253 C. 3/912 D. 1/8
Câu 16: Gía trị x thỏa , là?
 A. x = 4 B. x = 6 C. x = 7 D. x = 5
Câu 17: Nghiệm của phương trình là?
 A. x = 9 B. x = 8 C. x = 11 D. x = 10
Câu 18: Hệ số dương lớn nhất trong khai triển: là?
 A. 210 B. 20 C. 32 D. 264
Câu 19: Hộp thứ nhất chứa 6 bi đỏ, 2 bi xanh, hộp thứ hai chứa 2 bi đỏ, 6 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi.Tính xác suất sao cho số viên bi lấy ra khác màu?
 A. 3/8 B. 5/8 C. 7/8 D. 3/4
Câu 20: Số hạng nguyên của khai triển là?
 A. 28000 B. 2800 C. 280 D. 8200
Câu 21: Bài 47. Đôi bạn Ngân và Nga cùng tham dự một kì thi. Biết khả năng đỗ của mỗi người tương ứng là 90% và 70%. Tìm xác suất của các biến cố sau:
Cả hai đều đỗ.	ĐS: 63%
Có ít nhất một người đỗ.	ĐS: 97%
Chỉ có Ngân đỗ còn Nga trượt. 	ĐS: 27%.
Câu 22: Ba người A, B, C bắn súng độc lập với nhau cùng nhằm vào một mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A, B, C tương ứng là 0,7; 0,6; 0,5. Tính xác suất để A = “ A bắn trúng còn B và C bắn trượt”; B = “ ít nhất một người bắn trúng”	ĐS: a) 0,14; b) 0,94. 
Câu 24: Có ba lô hàng. Người ta lấy ra một cách ngẫu nhiên từ mỗi lô hàng một sản phẩm. Biết rằng xác suất để được sản phẩm có chất lượng tốt ở từng lô hàng lần lượt là 0,7; 0,8; 0,9. Hãy tính xác suất để :
Trong ba sản phẩm lấy ra có ít nhất một sản phẩm tốt.	ĐS: 0,994
Trong ba sản phẩm lấy ra có đúng một sản phẩm tốt.	ĐS: 0,092.
Câu 25: Trong một trò chơi điện tử, xác suất để An thắng một trận là 0,4 ( không có hòa). Hỏi An phải chơi tối thiểu bao nhiêu trận để xác suất An thắng ít nhất một trận trong loạt chơi đó lớn hơn 0,95? 	 ĐS: n = 6. 
Câu 26:. Một xạ thủ được bắn hai viên đạn, xác suất bắn được điểm 10 của mỗi lần bắn là 0,7 và 0,9. Biết hai lần bắn độc lập, tính xác suất để ít nhất 1 lần bắn đạt điểm 10. 	ĐS: 0,27. 
Câu 27: Một xạ thủ được bắn 3 viên đạn. Xác suất để trúng cả 3 viên vòng 10 điểm là 0,008, xác suất để 1 viên trúng vào vòng 8 là 0,15, xác suất để 1 viên trúng vào vòng dưới 8 điểm là 0,4. Tính xác suất để xạ thủ đạt ít nhất 28 điểm. (các vòng bắn độc lập với nhau). 	ĐS: 0,0935.
HẾT./.

Tài liệu đính kèm:

  • docDE_KT_CHUONG_2GT_11.doc