Đề kểm tra kiến thức chương 3 và chương 4 môn: Toán

doc 5 trang Người đăng minhphuc19 Ngày đăng 26/02/2019 Lượt xem 92Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kểm tra kiến thức chương 3 và chương 4 môn: Toán", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kểm tra kiến thức chương 3 và chương 4 môn: Toán
ĐỀ KỂM TRA KIẾN THỨC CHƯƠNG 3 VÀ CHƯƠNG 4
MÔN: TOÁN
Thời gian 90 phút
HỌ VÀ TÊN:...................................................................:LỚP.......................
ĐIỂM
câu
Đáp án
câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
11
21
31
41
2
12
22
32
42
3
13
23
33
43
4
14
24
34
44
5
15
25
35
45
6
16
26
36
46
7
17
27
37
47
8
18
28
38
48
9
19
29
39
49
10
20
30
40
50
Câu 1: Phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn: z + 2 = (1 + 5i)² lần lượt là
A. –3 và 4	B. 4 và –5	C. –8 và –10	D. –10 và –4
Câu 2: Cho số phức thỏa . Chọn phát biểu đúng:
A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường tròn.
B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường thẳng.
C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường Parabol.
D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường Elip.
Câu 3: Biết z1 = –1 + 2i là nghiệm phức của phương trình az³ + az² + bz – 5 = 0. Tìm các nghiệm còn lại.
A. z2 = 1 và z3 = –1 – 2i	B. z2 = –1 và z3 = –1 – 2i
C. z2 = 2 và z3 = 1 + 2i	D. z2 = 2 và z3 = –1 – 2i
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu tâm và đi qua  ?
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 5: Điểm M biểu diễn số phức có tọa độ là :
A. (4;-3)	B. M(-4;3)	C. (3;-4)	D. (3;4)
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng . Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (P) bằng :
A. 2	B. 3	C. 6 .	D. 1
Câu 7: Tìm số phức z thỏa mãn đồng thời các điều kiện |z – (2 + i)|² = 10 và z = 25
A. z = 3 – 4i hoặc z = 3 + 4i	B. z = 5 hoặc z = 3 – 4i
C. z = 5 hoặc z = 3 + 4i	D. z = 3 + 4i
Câu 8: Mô đun của số phức z thỏa mãn: z = (1 + 5i)²(3-2i) là
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 9: Tìm số phức biết .
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 10: Cho điểm A(–1; 3; –2) và hai đường thẳng d1: ; d2: . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, đồng thời song song với hai đường thẳng d1, d2.
A. x – y – z + 2 = 0	B. x + y – z – 2 = 0	C. x + y – z + 4 = 0	D. x + y – z - 4 = 0
Câu 11: Trong không gian với hê tọa độ , cho . Diện tích tam giác bằng:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 12: Cho mặt phẳng và . Với giá trị nào của m thì hai mặt phẳng đó vuông góc với nhau?
A. 	B. 	C. 	D. .
Câu 13: Cho số phức z = a + bi a ;bvới b ¹ 0. Số z – luôn là:
A. 0	B. Số ảo	C. 2a	D. Số thực
Câu 14: Cho mặt cầu và mặt phẳng (α): 4x + 3y + m = 0. Với các giá trị nào của m thì (α) tiếp xúc với mặt cầu (S)?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 15: Cho số phức z1 = 2 – 3i là nghiệm của phương trình az² + bz – 13 = 0. Tìm a, b.
A. a = 4 và b = 3	B. a = 4 và b = 4	C. a = –1 và b = 3	D. a = –1 và b = 4
Câu 16: Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 - là:
A. = 	B. = 1 + 	C. = -1 + 	D. = 
Câu 17: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn (1 + 3i)z – (1 – 2i) + 2 – 9i = 0
A. 1 và 2	B. 2 và 1	C. 2 và –1	D. –1 và –2
Câu 18: Tìm số phức z biết rằng 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 19: Tính 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 20: Số phức z = bằng:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình mặt phẳng song song trục hoành
A. .	B. 	C. 	D. 
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm , biết . Giá trị của là:
A. hoặc 	B. hoặc 	C. hoặc 	D. hoặc 
Câu 23: Cho với abc ≠ 0 . Khi đó phương trình mặt phẳng (ABC) là
A. 	B. 	C. .	D. 
Câu 24: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn (4 – i)z + (3 + 2i) = 7 + 5i
A. 2 và 7	B. –2 và 7	C. –7 và 2	D. –2 và –7
Câu 25: Tìm tất cả các giá trị m để phương trình: là phương trình của mặt cầu?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 26: Cho số phức . Trong các kết luận sau kết luận nào đúng?
A. Mô đun của bằng 1	B. có phần thực và phần ảo đều bằng 0.
C. là số thuần ảo.	D. có phần thực và phần ảo .
Câu 27: Tính và biết 
A. 4 và 5	B. 13 và 5	C. 4 và 13	D. 4 và 0
Câu 28: Cho mặt cầu và mặt phẳng . Mặt phẳng song song với (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S) có phương trình:
A. 
B. 
C. 
D. ; 
Câu 29: Tìm b, c sao cho phương trình z² + bz + c = 0 có một nghiệm là z1 = 1 – 3i.
A. b = –2 và c = 10	B. b = 2 và c = –5	C. b = –5 và c = 2	D. b = 10 và c = 5
Câu 30: Cho số phức z = a + bi. Với a ;b.Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. z - = 2a	B. z + = 2bi	C. 	D. z. = a2 - b2
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ thì có giá trị là:
A. 	B. 	C. 200	D. 
Câu 32: Tìm số phức z biết rằng 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 33: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng và là :
A. 1	B. 0.	C. 3	D. 2
Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vectơ và cùng phương thì giá trị là bao nhiêu ?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 35: Cho số phức . Phần ảo của số Z là:
A. -7	B. 7i	C. -7i	D. 7
Câu 36: Mặt phẳng đi qua và có vectơ pháp tuyến có phương trình là:
A. .	B. 	C. 	D. 
Câu 37: Cho điểm và đường thẳng . Tìm tọa độ điểm M là điểm đối xứng với điểm A qua d.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm .Tìm tọa độ điểm M sao cho điểm M thuộc và tam giác AMB vuông tại M ?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm và song song với mặt phẳng có phương trình là :
A. .	B. 
C. 	D. 
Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ , cho bốn điểm ,, và . Tìm độ dài đường cao của tứ diện ABCD vẽ từ đỉnh D ?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 41: Gọi z1, z2 là 2 nghiệm của phương trình z² – 4z + 5 = 0. Tính |z1 – z2|.
A. 3	B. 2	C. 4	D. 1
Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm và , vuông góc với mặt phẳng có phương trình là
A. 	B. 	C. .	D. 
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm ,, . Độ dài đường cao hạ từ đỉnh của là :
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 44: Cho các vectơ . Vectơ có toạ độ là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Gọi (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với . Phương trình của mặt phẳng ( P) là :
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 46: Cho ;.Tìm tọa độ điểm M trên trục Oz cách đều 2 điểm A và B.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 47: Hình chiếu H của M(1; 2; –6) lên đường thẳng d: có tọa độ là :
A. H(–2; 0; 4)	B. H(–4; 0; 2)	C. H(0; 2; –4)	D. H(2; 0; 4)
Câu 48: Cho số phức z = 3 + 4i. Tính 
A. 4 + 2i	B. 4 – 2i	C. 2 – 3i	D. 2 + 3i
Câu 49: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn (1 – i)z – (2 – i) = 2 + 9i
A. –4 và –3	B. –4 và 3	C. 4 và –3	D. 4 và 3
Câu 50: Mặt phẳng đi qua hai điểm và song song với trục Oz có phương trình:
A. 	B. 
C. 	D. .
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

Tài liệu đính kèm:

  • dockiem_tra.doc