8 Đề kiểm tra học kỳ I năm 2015 – 2016 môn Toán 6

doc 4 trang Người đăng khoa-nguyen Ngày đăng 21/07/2017 Lượt xem 496Lượt tải 4 Download
Bạn đang xem tài liệu "8 Đề kiểm tra học kỳ I năm 2015 – 2016 môn Toán 6", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
8 Đề kiểm tra học kỳ I năm 2015 – 2016 môn Toán 6
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM 2015 – 2016
MÔN TOÁN 6
Thời gian làm bài : 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 1
Câu 1: (1,5 điểm)
	Cho 2 tập hợp: A = { xZ / 0 < x 5 } và B = { xZ / -3 x < 5 }
Viết tập hợp A và B dưới dạng liệt kê các phần tử
Tìm A B
Câu 2: (1,5 điểm)
Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số sao cho số đó chia hết cả cho 2 và 9 nhưng chia cho 5 thì dư 3
Trong các số: 7; 10; 15 và 21. Cặp số nào là cặp số nguyên tố cùng nhau?
Câu 3: ( 2 điểm)
	Thực hiện các phép tính:
25 – [ 49 – ( 23.17 – 23.14)]
Câu 4: (1,5 điểm)
	Tìm x, biết:
4.(x – 2) – 2 = 18
18 – = 2
Câu 5: ( 1,5 điểm)
	Một đội văn nghệ có 60 nam và 72 nữ, được chia đều thành các nhóm sao cho số nam và số nữ của mỗi nhóm đều bằng nhau.
Có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm?
Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ?
Câu 6: (2 điểm)
	Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 2 cm; OB = 13 cm; OC = 10 cm
Chứng tỏ C nằm giữa O và B
So sánh OA và BC
Gọi N là trung điểm của OB. Trên tia đối của tia Cx lấy điểm E sao cho CE = 2 cm. Chứng minh E là trung điểm NC.
ĐỀ 2
Câu 1: (1,5 điểm)
	Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 105 và nhỏ hơn 218
Viết tập hợp A dưới dạng chỉ ra tính chát đặc trưng
Tính số phần tử của tập hợp A
Câu 2: (1 điểm)
	Thực hiện phép tính: 4 . { 624 : [ 5 + 7 . ( 72 : 23 – 6)]} – 5.3
Câu 3: (2 điểm)
Tìm x, biết:
108 – x = 32.7
15 – (5x – 4) : 3 = 23
Câu 4: (2 điểm)
	Tìm :
ƯCLN(210; 326)
BCNN(15; 18)
Câu 5: (1,5 điểm)
	Khối 6 xếp hàng, nếu xếp 8 hàng, 10 hàng, 12 hàng thì vừa đủ. Tính số học sinh của khối 6 biết số học sinh trong khoảng từ 400 đến 500 học sinh.
Câu 6: (2 điểm)
	Cho đoạn thẳng AB = 5 cm. Trên tia BA vẽ điểm C sao cho BC = 3 cm
Tính AC
Trên tia đối của tia CB vẽ điểm D sao cho CD = 4 cm. Chứng tỏ A là trung điểm của CD
ĐỀ 3
Câu 1: (1điểm)
	Thực hiện phép tính:
4.32 – 5.7 + 23.15
[316 – (25.4 + 16)] : 8 – 24
Câu 2: (2 điểm)
	Tìm 
ƯCLN(264; 220)
BCNN(264; 220)
Câu 3: (2 điểm)
Tìm x , biết:
(2x – 4) . 2 = 24
8x + 56 : 14 = 60
Câu 4: (1,5 điểm)
	Một đội thể dục của một trường có khoảng từ 50 đến 70 học sinh. Số học sinh đó nếu xếp thành 4 hàng, 5 hàng, 6 hàng thì vừa đủ. Tính số học sinh của đội thể dục đó
Câu 5: (1,5 điểm)
	Học snh khối 6 có 195 nam và 117 nữ tham gia lao động. Trưởng phụ trách muốn chia ra thành các tổ sao cho số nam và số nữ ở mỗi tổ dều bằng nhau. Hỏi có thể chia thành nhiều nhất mấy tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ? 
Câu 6: (2 điểm)
	Trên tia Ox đặt 2 điểm A và B sao cho OA = 3cm và OB = 5cm.
Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Tính AB
Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 4cm. Tính AC
ĐỀ 4
Câu 1: (1 điểm)
Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: –7; ; ; 2
Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 2000; –9; 4; 0; 10; –97
Câu 2: (1,5 điểm)
	Tính giá trị của các biểu thức:
27 : 3 . [500:25 + (60 – 20 : 4)]
{[(20 – 2.3).5] + 2 – 2.6} : 2 + (4.5)2
Câu 3: ( 3 điểm)
	Tìm x, biết:
[(10 – x).2 + 5] : 3 – 2 = 3
6x – 302 = 23.5
12.(x – 1) : 3 = 43 – 23
Câu 4: (1,5 điểm)
	Có 60 quả cam, 72 quả quýt và 210 quả hồng được chia đều vào các rổ, mỗi rổ gồm cả cam, quýt và hồng với số lượng bằng nhau.Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu rổ? Khi đó mỗi rổ có bao nhiêu quả mỗi loại?
Câu 5: ( 1,5 điểm)
	Khối 6 có số học sinh khoảng từ 200 đến 400 học sinh. Nếu chia số học sinh này vào các lớp mà mỗi lớp có 30 em, 40 em hoặc 45 em thì đều dư 3 em. Tính số học sinh khối 6 này.
Câu 6: (1,5 điểm)
	Trên tia Mx xác định 2 điểm N và Q sao cho MN = 4 cm; MQ = 8cm
Vẽ hình và tính NQ
Điểm N có phải là trung điểm của đoạn MQ không?
Điểm R là điểm nằm giữa 2 diểm M và N. Chứng tỏ RN = (RQ – RM)
ĐỀ 5
 Bài 1: (2,0 điểm).
 a/ Thế nào là số nguyên tố ? Cho ví dụ 2 số nguyên tố lớn hơn 30 ?
 b/ Thế nào là hợp số ? Trong các số 0,1,2,3,4,5;6.Số nào là hợp số ?
 Bài 2: (1,0 điểm)
 a/ Nêu định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng ?
 b/ Áp dụng: Cho đoạn thẳng MN = 6cm. H là trung điểm của đoạn thẳng MN. Tính độ dài đoạn thẳng HN ? 
 Bài 3: (1,0 điểm) Tính:
 a/ 27.34 + 27.66 – 700 b/ 52 – 42 + 32 – 22 + 10 
 Bài 4: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
 H = 55:{121:[ 100 – ( 22 + 67 ) ] } 
 Bài 5: (1,0 điểm) Tìm xN, biết:
 a/ 2x + 11 = 15 b/ 52x = 520: 510
 Bài 6: (2,0 điểm).
Học sinh khối 6 của Trường THCS A khi xếp thành 12 hàng , 15 hàng hoặc 20 hàng để dự buổi chào cờ đầu tuần đều đủ hàng.Tính số học sinh khối 6 ? Biết rằng số học sinh khối 6 nằm trong khoảng từ 290 đến 320 học sinh.
 Bài 7: (2,0 điểm)
 Vẽ tia Ax . Lấy hai điểm M và B nằm trên tia Ax sao cho AM= 4 cm, AB = 8cm.
 a) Điểm M có nằm giữa A và B không? Vì sao?
 b) So sánh MA và MB.
 c) M có là trung điểm của AB không? Vì sao?
Hết
ĐỀ 6
Bài 1: 	(2 điểm) Thực hiện phép tính:
.
.
.
.
Bài 2: 	(2 điểm) Tìm x, biết:
.
.
 và .
.
Bài 3: 	(1,5 điểm)
Tìm tập hợp các số chia hết cho 5 và thỏa mãn .
Tìm ƯCLN (24; 45; 50) và BCNN (24; 45; 50).
Bài 4: 	(2 điểm) Một đội thanh niên làm công tác cứu trợ các vùng thiên tai gồm có 225 nam và 180 nữ. Người ta muốn chia đội thành nhiều tổ sao cho mỗi tổ có số nam bằng nhau và số nữ bằng nhau. Hỏi có thể chia nhiều nhất thành bao nhiêu tổ? Khi đó hãy tính số nam, số nữ của mỗi tổ.
Bài 5: 	(0,5 điểm) Tìm ước chung của hai số n + 3 và 2n + 5 với .
Bài 6: 	(2 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 7cm.
So sánh OA và OB.
Lấy điểm C trên tia đối của tia OA sao cho OC = 3cm. Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng AC không? Vì sao?
ĐỀ7
Bài 1: 	(2,5 điểm) Thực hiện phép tính:
.
.
.
Bài 2: 	(2,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
.
.
.
Bài 3: 	(2 điểm) Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ. Biết số sách trong khoảng từ 320 đến 400 cuốn. Tính số sách.
Bài 4: 	(2 điểm) Trên tia Ax lấy hai điểm B và C sao cho AB = 2cm, AC = 4cm.
Tính độ dài đoạn thẳng BC.
Chứng tỏ B là trung điểm của đoạn thẳng AC.
Gọi D là trung điểm của đoạn thẳng BC. Tính độ dài đoạn thẳng AD.
Bài 5: 	(1 điểm) . Chứng minh rằng M là bội của 5.
ĐỀ8
Bài 1: 	(2 điểm) Thực hiện phép tính:
.
.
.
Bài 2: 	(2 điểm) Tìm x: 	
.
.
 (x là số nguyên).
Bài 3: 	(1,5 điểm) Tìm ƯCLN (84; 192) rồi tìm ƯC (84; 192).
Bài 4: 	(2 điểm) Một số sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa đủ bó. Cho biết số sách trong khoảng từ 400 đến 500 cuốn. Tìm số quyển sách đó. 
Bài 5: 	(2 điểm) Trên tia Ax, vẽ điểm B, M, N sao cho AB = 8cm, AM = 3cm, AN = 4cm.
Trong 3 điểm A, M, N thì điểm nào nằm giữa? Vì sao?
Tính MN, NB.
Gọi I là trung điểm của NB. Tính AI. 
Bài 6: 	(0,5 điểm) Chứng tỏ rằng chia hết cho 40. 

Tài liệu đính kèm:

  • docTap_de_ktra_HKI_toan_6.doc