25 câu hỏi trắc nghiệm về Điện từ học Vật lí lớp 9

doc 2 trang Người đăng dothuong Ngày đăng 22/01/2021 Lượt xem 188Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "25 câu hỏi trắc nghiệm về Điện từ học Vật lí lớp 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
25 câu hỏi trắc nghiệm về Điện từ học Vật lí lớp 9
ƠN THI HK I
PHẦN: ĐIỆN TỪ HỌC
Câu 1: Ta nĩi rằng tại một điểm A trong khơng gian cĩ từ trường khi:
A. Một vật nhẹ để gần A bị hút về phía A 
B. Một thanh đồng để gần A bị đẩy ra xa A
C. Một kim nam châm đặt tại A bị quay lệch khỏi hướng Nam - Bắc
D. Một kim nam châm đặt tại A bị nĩng lên 
Câu 2: Theo quy tắc bàn tay trái thì chiều từ cổ tay đến ngĩn tay giữa chỉ:
A. Chiều của đường sức từ. 	B. Chiều của dịng điện.
C. Chiều của lực điện từ.	C. Chiều của cực Nam, Bắc địa lí. 
Câu 3 : Trong thí nghiệm phát hiện tác dụng từ của dịng điện(thí nghiệm Ơ-xtet), dây dẫn AB được đặt như thế nào?
A. Tạo với kim nam châm một gĩc bất kì. 	 B. Song song với kim nam châm
C. Vuơng gĩc với kim nam châm. 	 	D. Tạo với kim nam châm một gĩc nhọn.
Câu 4: Lõi của nam châm điện được làm bằng:
A. Thép B. Gang C. Sắt non D. Đồng 
Câu 5: Quy tắc Bàn Tay Trái dùng để xác định:
A. Chiều của đường sức từ	 	 B. Chiều của dịng điện chạy qua dây dẫn. 
C. Chiều của lực điện từ. D. Chiều của các cực nam châm.
Câu 6: Một khung dây dẫn cĩ dịng điện chạy qua đặt trong từ trường và mặt phẳng khung song song với các đường sức từ. Dưới tác dụng của lực từ, hiện tượng xảy ra với khung dây là:
A. Nén khung dây. 	 B. Kéo dãn khung dây.
C. Làm cho khung dây quay. 	 D. Làm cho khung dây chuyển động từ trên xuống dưới.
Câu 7: Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây dựa trên tác dụng từ của dịng điện 
A. Ấm điện	B. Quạt điện	C. Đèn LED	D. Nồi cơm điện
Câu 8: Làm thế nào để nhận biết từ trường :
A. Dùng bút thử điện.	B. Dùng các giác quan của con người. 
C. Dùng nhiệt kế y tế	D. Dùng nam châm thử. 
Câu 9: Dùng quy tắc nào sau đây để xác định chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn cĩ dịng điện chạy qua đặt trong từ trường?
A. Quy tắc bàn tay trái. 	B.Quy tắc bàn tay phải.
C.Quy tắc nắm tay trái. 	D.Quy tắc nắm tay phải. 
Câu 10: Quy tắc nắm tay phải dùng để:
A. Xác định các từ cực của ống dây B. Xác định chiều đường sức từ trong lịng ống dây
C. Xác định chiều dịng điện	 D. Xác định chiều đường sức từ . 
Câu 11: Khi đưa hai từ cực khác tên của hai nam châm lại gần nhau thì:
A. Đẩy nhau	 B. Hút nhau C. Lúc hút, lúc đẩy D.Khơng cĩ hiện tượng gì
Câu 12: Một cuộc dây dẫn sẽ hút chặt một kim nam châm khi:
A. Cĩ dịng điện một chiều chạy qua cuộn dây
B. Cĩ dịng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây
C. Khơng cĩ dịng điện nào chạy qua cuộn dây dẫn kín
D. Nối hai đầu cuộn dây dẫn với hai cực của thanh nam châm
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về các từ cực của ống dây cĩ dịng điện chạy qua?
A. Đầu cĩ các đường sức từ đi ra là cực Bắc, đầu cĩ các đường sức từ đi vào là cực Nam
B. Đầu cĩ các đường sức từ đi vào là cực Bắc, đầu cĩ các đường sức từ đi ra là cực Nam
C. Hai đầu của ống dây đều là cực Bắc
D. Hai đầu của ống dây đều là cực nam
Câu 14: Hoạt động của các vật dụng nào sau đây dựa vào tác dụng từ của nam châm?
A. Vơn kế từ	B. Loa điện	C. Động cơ điện	D. Cả ba thiết bị trên
Câu 15: Trong các loại động cơ điện sau đây, động cơ điện nào thuộc loại động cơ điện một chiều:
A. Động cơ điện trong các loại đồ chơi trẻ em	B. Máy bơm nước 
C. Quạt điện 	D. Động cơ trong máy giặt
Câu 16: Dụng cụ nào dưới đây khơng cĩ nam châm vĩnh cửu ?
A. La bàn	B. Rơle điện từ	C. Loa điện. 	D. Đinamơ xe đạp .
Câu 17 : Muốn cho một cái đinh thép trở thành một nam châm, ta làm như sau:
A. Hơ đinh lên lửa
B. Lấy búa đập mạnh một nhát vào đinh
C. Dùng len cọ sát mạnh, nhiều lần vào đinh
D. Quệt mạnh một đầu đinh vào một cực của nam châm 
Câu 18: Từ trường khơng tồn tại ở đâu ?
A. Xung quanh nam châm.	B. Xung quanh điện tích đứng yên.
C. Xung quanh dịng điện.	D. Xung quanh trái đất.
Câu 19: Khi đặt kim nam châm gần bàn học thấy nĩ nằm cân bằng theo hướng khác hướng Bắc – Nam, điều này chứng tỏ khơng gian xung quanh bàn học cĩ: 
 A. Dây điện B. Từ trường C. Pin D. Ắc quy
Câu 20: Vật nào dưới đây sẽ trở thành nam châm vĩnh cửu khi được đặt vào trong lịng một ống dây cĩ dịng điện chạy qua 
 A. Thanh đồng. 	B. Thanh sắt non. 	C. Thanh thép.	D. Thanh nhơm .
Câu 21: Một nam châm điện gồm :
 A.cuộn dây khơng cĩ lõi B.cuộn dây cĩ lõi là một thanh thép .	
 C.cuộn dây cĩ lõi là một thanh sắt non. 	 D.cuộn dây cĩ lõi là một thanh nam châm .
Câu 22: Khi đưa cực bắc của thanh nam châm lại gần cực bắc của kim nam châm , xảy ra hiện tượng gì ?
A. Hút nhau B. Không hút C. Không đẩy D. Đẩy nhau 
Câu 23: Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước sau :
A. Cĩ chiều đi từ cực nam đến cực bắc bên ngồi thanh nam châm 
B. Cĩ chiều đi từ cực bắc đến cực nam ở bên ngồi thanh nam châm .
C. Cĩ độ mau thưa tùy ý 
D. Bắt đầu đi từ cực này và thúc ở cực kia của nam châm .
Câu 24: Cĩ thể làm tăng lực từ của nam châm điện bằng cách nào sau đây?
A. Tăng số vịng dây. 
B. Giảm số vịng dây.
C. Giảm cường độ dịng điện chạy qua các vịng dây.
D. Tăng cường độ dịng điện chạy qua các vịng dây hoặc tăng số vịng dây.
Câu 25: Theo qui tắc bàn tay trái thì ngĩn tay cái chỗi ra chỉ chiều nào dưới đây ?
A. Chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn cĩ dịng điện chạy qua . 
B. Chiều dịng điện chạy qua dây dẫn .
C. Chiều từ cực Bắc đến cực Nam của nam châm . 
D. Chiều từ cực Nam đến cực Bắc của nam châm .

Tài liệu đính kèm:

  • doc25_cau_phan_Dien_tu_on_thi_HK_I.doc